中国特色社会主义
Định nghĩa
- 1. chủ nghĩa xã hội đặc sắc Trung Quốc
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Bắt đầu dùng thử miễn phí 7 ngày · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Từ cấu thành 中国特色社会主义
giữa; trung tâm; chính giữa
trúng; bắn trúng; đánh trúng
Trung Quốc
chủ; người chủ; chủ nhân
chủ nghĩa
nước; quốc gia; đất nước
cân đối tài khoản
đặc biệt
đặc sắc; nét đặc sắc
hội; đoàn thể; tổ chức
xã hội
chủ nghĩa xã hội
màu; màu sắc
biết (làm gì)
nghĩa, chính nghĩa