Chuyển đến nội dung chính

事件

shì jiàn
HSK 2.0 Cấp 6 HSK 3.0 Cấp 5 Danh từ Phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. sự kiện; vụ việc; sự việc; biến cố

Đừng để những gì đã học trôi mất. Luyện ghi nhớ mỗi ngày.

Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.

Bắt đầu dùng thử miễn phí 7 ngày · 49,99 US$ / năm

Tiếp tục bằng email
Thử một buổi luyện tập

Câu ví dụ

Hiển thị 2
这个 事件 引起了广泛关注。
我目睹了整个 事件 的发生。

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 事件

事件相关电位
shì jiàn xiāng guān diàn wèi

điện thế liên quan sự kiện

亚罗号事件
yà luó hào shì jiàn

Sự kiện tàu Arrow năm 1856 (được dùng làm cớ cho cuộc Chiến tranh Nha phiến lần thứ hai)

偶然事件
ǒu rán shì jiàn

sự cố ngẫu nhiên

南京大屠杀事件
nán jīng dà tú shā shì jiàn

Sự kiện thảm sát Nam Kinh

柳条湖事件
liǔ tiáo hú shì jiàn

Sự kiện Mukden hay sự kiện đường sắt Mãn Châu ngày 18 tháng 9 năm 1931, được Nhật Bản dùng làm cớ để thôn tính Mãn Châu

柳条沟事件
liǔ tiáo gōu shì jiàn

xem 柳條湖事件|柳条湖事件

核事件
hé shì jiàn

sự cố hạt nhân

历史事件
lì shǐ shì jiàn

sự kiện lịch sử

水门事件
shuǐ mén shì jiàn

Vụ bê bối Watergate

汽车炸弹事件
qì chē zhà dàn shì jiàn

vụ đánh bom xe hơi

突发事件
tū fā shì jiàn

tình huống khẩn cấp

紧急事件
jǐn jí shì jiàn

khẩn cấp

美丽岛事件
měi lì dǎo shì jiàn

Sự kiện đảo Mỹ Lệ (còn gọi là Sự kiện Formosa), cuộc đàn áp biểu tình ủng hộ dân chủ tại Cao Hùng, Đài Loan, ngày 10 tháng 12 năm 1979 trong thời kỳ thiết quân luật ở Đài Loan

群体性事件
qún tǐ xìng shì jiàn

sự kiện quần chúng (thuật ngữ của Trung Quốc chỉ các sự kiện bất ổn xã hội, bao gồm bạo loạn, hỗn loạn và các chiến dịch khiếu kiện)