Định nghĩa
- 1. sự kiện; vụ việc; sự việc; biến cố
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Bắt đầu dùng thử miễn phí 7 ngày · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Quan hệ giữa các từ
Câu ví dụ
Hiển thị 2这个 事件 引起了广泛关注。
我目睹了整个 事件 的发生。
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 事件
điện thế liên quan sự kiện
Sự kiện tàu Arrow năm 1856 (được dùng làm cớ cho cuộc Chiến tranh Nha phiến lần thứ hai)
sự cố ngẫu nhiên
Sự kiện thảm sát Nam Kinh
Sự kiện Mukden hay sự kiện đường sắt Mãn Châu ngày 18 tháng 9 năm 1931, được Nhật Bản dùng làm cớ để thôn tính Mãn Châu
xem 柳條湖事件|柳条湖事件
sự cố hạt nhân
sự kiện lịch sử
Vụ bê bối Watergate
vụ đánh bom xe hơi
tình huống khẩn cấp
khẩn cấp
Sự kiện đảo Mỹ Lệ (còn gọi là Sự kiện Formosa), cuộc đàn áp biểu tình ủng hộ dân chủ tại Cao Hùng, Đài Loan, ngày 10 tháng 12 năm 1979 trong thời kỳ thiết quân luật ở Đài Loan
sự kiện quần chúng (thuật ngữ của Trung Quốc chỉ các sự kiện bất ổn xã hội, bao gồm bạo loạn, hỗn loạn và các chiến dịch khiếu kiện)