Bỏ qua đến nội dung

kuī
HSK 3.0 Cấp 5 Động từ Ít phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. khuyết
  2. 2. thiếu hụt
  3. 3. may mắn

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

3 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 1
你提醒,不然我就忘了。

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 亏

吃亏
chī kuī

thua thiệt

多亏
duō kuī

may mắn

幸亏
xìng kuī

may mắn

亏待
kuī dài

đối xử bất công

亏损
kuī sǔn

thua lỗ

亏本
kuī běn

thua lỗ

不做亏心事,不怕鬼敲门
bù zuò kuī xīn shì , bù pà guǐ qiāo mén

Không làm điều ác thì không sợ ma gõ cửa

不听老人言,吃亏在眼前
bù tīng lǎo rén yán , chī kuī zài yǎn qián

không nghe lời người già, thiệt thòi trước mắt

功亏一篑
gōng kuī yī kuì

hỏng việc vì thiếu công sức cuối cùng

吃哑巴亏
chī yǎ ba kuī

chịu thiệt thòi trong im lặng

吃大亏
chī dà kuī

chịu thiệt lớn

吃亏上当
chī kuī shàng dàng

bị lợi dụng

哑巴亏
yǎ ba kuī

nỗi oan ức không nói ra được

好汉不吃眼前亏
hǎo hàn bù chī yǎn qián kuī

người khôn ngoan biết tránh thiệt hại trước mắt (thành ngữ)

平生不做亏心事,半夜敲门心不惊
píng shēng bù zuò kuī xīn shì , bàn yè qiāo mén xīn bù jīng

Người không làm điều gì thất đức thì không sợ tiếng gõ cửa lúc nửa đêm.

得亏
děi kuī

may mắn thay

扭亏
niǔ kuī

bù lỗ thành lãi

扭亏为盈
niǔ kuī wéi yíng

chuyển từ lỗ sang lãi; trở nên có lãi

暗亏
àn kuī

thiệt hại ngầm (tài chính)

月亏
yuè kuī

trăng khuyết

有亏职守
yǒu kuī zhí shǒu

(phạm tội) thiếu trách nhiệm trong công việc

理亏
lǐ kuī

sai, có lỗi

盈亏
yíng kuī

lãi và lỗ

盈亏自负
yíng kuī zì fù

chịu trách nhiệm về lợi nhuận và thua lỗ của mình (của tổ chức)

自知理亏
zì zhī lǐ kuī

tự biết mình đuối lý

自负盈亏
zì fù yíng kuī

tự chịu trách nhiệm về lợi nhuận và thua lỗ (của tổ chức)

亏得
kuī de

may mắn thay

亏心
kuī xīn

lương tâm cắn rứt

亏心事
kuī xīn shì

việc làm xấu hổ

亏折
kuī zhé

chịu lỗ vốn

亏本出售
kuī běn chū shòu

bán lỗ vốn

亏格
kuī gé

giống (trong toán học)

亏欠
kuī qiàn

thiếu hụt

亏产
kuī chǎn

thiếu hụt sản xuất

亏空
kuī kōng

mắc nợ

亏缺
kuī quē

thiếu hụt

亏负
kuī fù

thiếu hụt

血亏
xuè kuī

thiếu máu

货问三家不吃亏
huò wèn sān jiā bù chī kuī

xem 貨比三家不吃虧|货比三家不吃亏

货比三家不吃亏
huò bǐ sān jiā bù chī kuī

so sánh giá cả ở ba nơi trước khi mua sẽ không bị hớ (thành ngữ)