亏
A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Định nghĩa
- 1. lỗ; thua thiệt
- 2. thiếu; hụt
- 3. may mà; may nhờ
- 4. (mỉa mai) thế mà còn
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Từ liên quan
3 mụcTừ đồng nghĩa
1 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 1亏 你提醒,不然我就忘了。
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 亏
chịu thiệt; bị thiệt
may mà; may nhờ; nhờ có
may mà; may sao; may là
bạc đãi; đối xử tệ
thua lỗ; lỗ vốn
lỗ vốn
Không làm điều ác thì không sợ ma gõ cửa
không nghe lời người già, thiệt thòi trước mắt
hỏng việc vì thiếu công sức cuối cùng
chịu thiệt thòi trong im lặng
chịu thiệt lớn
bị lợi dụng
nỗi oan ức không nói ra được
người khôn ngoan biết tránh thiệt hại trước mắt (thành ngữ)
Người không làm điều gì thất đức thì không sợ tiếng gõ cửa lúc nửa đêm.
may mắn thay
bù lỗ thành lãi
chuyển từ lỗ sang lãi; trở nên có lãi
thiệt hại ngầm (tài chính)
trăng khuyết
(phạm tội) thiếu trách nhiệm trong công việc
sai, có lỗi
lãi và lỗ
chịu trách nhiệm về lợi nhuận và thua lỗ của mình (của tổ chức)
tự biết mình đuối lý
tự chịu trách nhiệm về lợi nhuận và thua lỗ (của tổ chức)
may mắn thay
lương tâm cắn rứt
việc làm xấu hổ
chịu lỗ vốn
bán lỗ vốn
giống (trong toán học)
thiếu hụt
thiếu hụt sản xuất
mắc nợ
thiếu hụt
thiếu hụt
thiếu máu
xem 貨比三家不吃虧|货比三家不吃亏
so sánh giá cả ở ba nơi trước khi mua sẽ không bị hớ (thành ngữ)