任凭风浪起,稳坐钓鱼台
Định nghĩa
- 1. mặc cho sóng gió nổi lên, vẫn vững ngồi trên đài câu cá
- 2. mặc cho phong ba bão táp, vẫn bình tĩnh ngồi vững
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Bắt đầu dùng thử miễn phí 7 ngày · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Từ cấu thành 任凭风浪起,稳坐钓鱼台
dậy; thức dậy
đảm nhiệm; đảm đương; giữ chức
dựa vào; căn cứ vào; nhờ vào
đài; bệ; bục; sân khấu
sóng
vững; chắc; yên ổn; ổn định
câu (cá)
câu cá
gió
sóng gió
cá
bất kể
vững vàng ngồi trên đài câu cá giữa cơn bão (thành ngữ)
quần đảo Điếu Ngư, nằm giữa Đài Loan và Okinawa, do Nhật Bản kiểm soát – gọi là quần đảo Senkaku – nhưng Trung Quốc tuyên bố chủ quyền là một phần lãnh thổ của mình
huyện Yutai ở Jining, Sơn Đông
ngồi