Bỏ qua đến nội dung

zhuàn
HSK 3.0 Cấp 7 Danh từ Phổ biến

Chọn một mục

Từ này có nhiều mục từ điển. Hãy chọn cách đọc hoặc cách dùng bạn muốn xem.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. truyền kỳ
  2. 2. truyện sử
  3. 3. trạm tiếp sức

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

6 nét

Quan hệ giữa các từ

Từ liên quan

1 mục

Từ đồng nghĩa

1 mục

Câu ví dụ

Hiển thị 1
这本 很有名。

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 传

传人
chuán rén

người thừa kế

传来
chuán lái

được nghe thấy

传出
chuán chū

truyền ra

传单
chuán dān

tờ rơi

传奇
chuán qí

truyền kỳ

传媒
chuán méi

truyền thông

传承
chuán chéng

truyền lại

传授
chuán shòu

truyền đạt

传播
chuán bō

truyền bá

传染
chuán rǎn

lây lan

传染病
chuán rǎn bìng

bệnh truyền nhiễm

传真
chuán zhēn

fax

传统
chuán tǒng

truyền thống

传闻
chuán wén

tin đồn

传言
chuán yán

tin đồn

传记
zhuàn jì

truyền ký

传说
chuán shuō

truyền thuyết

传输
chuán shū

truyền

传达
chuán dá

truyền đạt

传递
chuán dì

truyền đạt

失传
shī chuán

mất truyền

宣传
xuān chuán

tuyên truyền

流传
liú chuán

lan truyền

相传
xiāng chuán

truyền lại

祖传
zǔ chuán

truyền từ tổ tiên

遗传
yí chuán

di truyền

一传十,十传百
yī chuán shí , shí chuán bǎi

tin lan truyền nhanh từ người này sang người khác

上传
shàng chuán

tải lên

上海文广新闻传媒集团
shàng hǎi wén guǎng xīn wén chuán méi jí tuán

Tập đoàn Truyền thông và Báo chí Thượng Hải

不见经传
bù jiàn jīng zhuàn

không thấy trong kinh truyện

世代相传
shì dài xiāng chuán

truyền từ đời này sang đời khác

中共中央宣传部
zhōng gòng zhōng yāng xuān chuán bù

Ban Tuyên truyền Trung ương Đảng Cộng sản Trung Quốc

中国传媒大学
zhōng guó chuán méi dà xué

Đại học Truyền thông Trung Quốc

中国共产党中央委员会宣传部
zhōng guó gòng chǎn dǎng zhōng yāng wěi yuán huì xuān chuán bù

Ban Tuyên truyền Trung ương Đảng Cộng sản Trung Quốc

中山狼传
zhōng shān láng zhuàn

Truyện chó sói Trung Sơn

人传人
rén chuán rén

lây từ người sang người

代代相传
dài dài xiāng chuán

đời đời truyền lại

以讹传讹
yǐ é chuán é

truyền bá tin đồn thất thiệt

使徒行传
shǐ tú xíng zhuàn

Công vụ các Sứ đồ

传三过四
chuán sān guò sì

đồn thổi

传世
chuán shì

truyền thế

传代
chuán dài

truyền lại cho thế hệ sau

传令
chuán lìng

truyền lệnh

传令兵
chuán lìng bīng

lính truyền lệnh

传入
chuán rù

truyền vào

传入神经
chuán rù shén jīng

thần kinh hướng tâm

传出神经
chuán chū shén jīng

thần kinh ly tâm

传动
chuán dòng

truyền động

传动器
chuán dòng qì

bộ truyền động

传动带
chuán dòng dài

dây curoa truyền động

传动机构
chuán dòng jī gòu

cơ cấu truyền động

传动比
chuán dòng bǐ

tỉ số truyền động

传动系统
chuán dòng xì tǒng

hệ thống truyền động

传动装置
chuán dòng zhuāng zhì

hệ thống truyền động

传动轴
chuán dòng zhóu

trục truyền động

传名
chuán míng

truyền danh

传告
chuán gào

truyền đạt

传呼
chuán hū

gọi điện thoại cho ai

传呼机
chuán hū jī

máy nhắn tin

传呼电话
chuán hū diàn huà

điện thoại truyền hô

传唱
chuán chàng

truyền tụng

传唤
chuán huàn

trát triệu tập

传回
chuán huí

gửi lại

传报
chuán bào

thông báo

传奇人物
chuán qí rén wù

nhân vật huyền thoại

传宗接代
chuán zōng jiē dài

nối dõi tông đường

传家
chuán jiā

truyền gia

传家宝
chuán jiā bǎo

bảo vật gia truyền

传寄
chuán jì

gửi

传写
chuán xiě

sao chép

传导
chuán dǎo

dẫn truyền

传布
chuán bù

truyền bá

传帮带
chuán bāng dài

truyền thụ kinh nghiệm

传心术
chuán xīn shù

thần giao cách cảm

传情
chuán qíng

truyền tình cảm

传感
chuán gǎn

cảm biến

传感器
chuán gǎn qì

cảm biến

传戒
chuán jiè

truyền giới

传抄
chuán chāo

truyền chép

传扬
chuán yáng

truyền dương

传播四方
chuán bō sì fāng

truyền bá khắp bốn phương

传教
chuán jiào

truyền giáo

传教团
chuán jiào tuán

phái đoàn truyền giáo

传教士
chuán jiào shì

nhà truyền giáo

传旨
chuán zhǐ

ban chiếu chỉ

传书鸽
chuán shū gē

bồ câu đưa thư

传本
chuán běn

bản lưu hành

传染性
chuán rǎn xìng

tính lây nhiễm

传染源
chuán rǎn yuán

nguồn lây nhiễm

传染病学
chuán rǎn bìng xué

dịch tễ học

传檄
chuán xí

truyền hịch

传法
chuán fǎ

truyền pháp

传流
chuán liú

truyền lưu

传热
chuán rè

truyền nhiệt

传热学
zhuàn rè xué

truyền nhiệt học

传灯
chuán dēng

truyền đăng

传球
chuán qiú

chuyền bóng

传略
zhuàn lüe4

tiểu sử tóm tắt

传发
chuán fā

lệnh cho ai đó lên đường

传真机
chuán zhēn jī

máy fax

传真发送
chuán zhēn fā sòng

gửi fax

传真号码
chuán zhēn hào mǎ

số fax

传真电报
chuán zhēn diàn bào

điện báo truyền hình

传神
chuán shén

sống động

传票
chuán piào

trát đòi hầu tòa

传种
chuán zhǒng

sinh sản

传粉
chuán fěn

thụ phấn

传给
chuán gěi

chuyển cho

传统中国医药
chuán tǒng zhōng guó yī yào

y học cổ truyền Trung Quốc

传统词类
chuán tǒng cí lèi

từ loại truyền thống

传统医药
chuán tǒng yī yào

y học cổ truyền Trung Quốc

传经
chuán jīng

truyền kinh

传习
chuán xí

truyền tập

传闻证据
chuán wén zhèng jù

lời khai gián tiếp

传声
chuán shēng

micro

传声器
chuán shēng qì

micro

传声筒
chuán shēng tǒng

loa cầm tay

传艺
chuán yì

truyền nghệ

传见
chuán jiàn

triệu kiến

传观
chuán guān

truyền xem

传讯
chuán xùn

triệu tập

传话
chuán huà

truyền lời

传话人
chuán huà rén

người truyền tin

传语
chuán yǔ

truyền đạt

传诵
chuán sòng

được truyền tụng rộng rãi

传讲
chuán jiǎng

giảng

传译
chuán yì

phiên dịch

传质
chuán zhì

truyền khối

传赞
zhuàn zàn

lời tán cuối truyện

传载
chuán zǎi

đăng lại

传输协定
chuán shū xié dìng

giao thức truyền tải

传输媒界
chuán shū méi jiè

phương thức truyền tải

传输媒质
chuán shū méi zhì

phương tiện truyền dẫn

传输媒体
chuán shū méi tǐ

phương tiện truyền dẫn

传输层
chuán shū céng

tầng truyền tải

传输技术
chuán shū jì shù

công nghệ truyền tải

传输控制
chuán shū kòng zhì

điều khiển truyền tải

传输控制协定
chuán shū kòng zhì xié dìng

giao thức điều khiển truyền thông

传输服务
chuán shū fú wù

dịch vụ truyền tải

传输模式
chuán shū mó shì

chế độ truyền tải

传输率
chuán shū lǜ

tốc độ truyền

传输线
chuán shū xiàn

đường truyền

传输设备
chuán shū shè bèi

thiết bị truyền tải

传输距离
chuán shū jù lí

khoảng cách truyền tải

传输通道
chuán shū tōng dào

kênh truyền tải

传输速率
chuán shū sù lǜ

tốc độ truyền tải

传述
chuán shù

truyền thuật

传送
chuán sòng

chuyển giao

传送带
chuán sòng dài

băng chuyền

传送服务
chuán sòng fú wù

dịch vụ giao hàng

传遍
chuán biàn

lan truyền rộng rãi

传道
chuán dào

truyền đạo

传道受业
chuán dào shòu yè

truyền đạo thụ nghiệp

传道书
chuán dào shū

Sách Truyền Đạo

传道者
chuán dào zhě

nhà truyền giáo

传道部
chuán dào bù

phái bộ truyền giáo

传达员
chuán dá yuán

người tiếp tân

传达室
chuán dá shì

phòng tiếp tân

传递者
chuán dì zhě

người truyền đạt

传销
chuán xiāo

bán hàng đa cấp

传开
chuán kāi

lan truyền

传阅
chuán yuè

đọc và chuyển tay

传颂
chuán sòng

ca tụng

光遗传学
guāng yí chuán xué

quang di truyền học

儿女英雄传
ér nǚ yīng xióng zhuàn

Nhi Nữ Anh Hùng Truyện

内传
nèi zhuàn

nội truyện

公羊传
gōng yáng zhuàn

Công Dương truyện

分子遗传学
fēn zǐ yí chuán xué

di truyền học phân tử

列传
liè zhuàn

truyện ký lịch sử

别传
bié zhuàn

phụ truyện

前传
qián chuán

chuyền về phía trước

前传
qián zhuàn

tiền truyện

力传递
lì chuán dì

truyền lực

力学传递
lì xué chuán dì

truyền động cơ học

反传算法
fǎn chuán suàn fǎ

thuật toán lan truyền ngược

反革命宣传煽动罪
fǎn gé mìng xuān chuán shān dòng zuì

tội tuyên truyền kích động phản cách mạng

口传
kǒu chuán

truyền miệng

口碑流传
kǒu bēi liú chuán

được ca ngợi rộng rãi

只可意会,不可言传
zhǐ kě yì huì , bù kě yán chuán

chỉ có thể hiểu ý, không thể diễn đạt bằng lời

可以意会,不可言传
kě yǐ yì huì , bù kě yán chuán

có thể hiểu được, nhưng không thể diễn tả bằng lời

史传
shǐ zhuàn

sử truyện

史传小说
shǐ zhuàn xiǎo shuō

tiểu thuyết lịch sử

同传耳麦
tóng chuán ěr mài

tai nghe phiên dịch đồng thời

同声传译
tóng shēng chuán yì

phiên dịch đồng thời

名不虚传
míng bù xū chuán

danh bất hư truyền

名不见经传
míng bù jiàn jīng zhuàn

vô danh tiểu tốt

周传瑛
zhōu chuán yīng

Chu Truyền Anh

单传
dān chuán

chỉ có một người nối dõi trong một thế hệ

国际文传通讯社
guó jì wén chuán tōng xùn shè

Hãng thông tấn Interfax

国际文传电讯社
guó jì wén chuán diàn xùn shè

Hãng thông tấn Interfax

坊间传言
fāng jiān chuán yán

tin đồn

外传
wài chuán

tiết lộ cho người khác (bí mật)

外传
wài zhuàn

ngoại truyện (tiểu sử không chính thức, trái với tiểu sử chính thức trong sử quan)

大众传播
dà zhòng chuán bō

truyền thông đại chúng

好事不出门,恶事传千里
hǎo shì bù chū mén , è shì chuán qiān lǐ

việc tốt không ra khỏi cửa, việc xấu truyền đi ngàn dặm

嫡传
dí chuán

được truyền trực tiếp từ người sáng lập

孙传芳
sūn chuán fāng

Tôn Truyền Phương (1885-1935), một trong các quân phiệt phương Bắc, bị ám sát tại Thiên Tân năm 1935

宣传册
xuān chuán cè

tờ rơi quảng cáo

宣传攻势
xuān chuán gōng shì

chiến dịch tiếp thị

宣传画
xuān chuán huà

tranh cổ động