Bỏ qua đến nội dung

jiè
HSK 2.0 Cấp 3 HSK 3.0 Cấp 3 Động từ Rất phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. mượn
  2. 2. cho mượn
  3. 3. điều kiện

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

10 nét

Quan hệ giữa các từ

Từ trái nghĩa

1 mục

Biến thể sắc thái

1 mục

Từ liên quan

2 mục

Câu ví dụ

Hiển thị 3
我用一下你的尺子。
我可以 你的笔吗?
可以 幾張 CD 來聽聽嗎?
Nguồn: Tatoeba.org (ID 388335)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 借

借助
jiè zhù

với sự giúp đỡ của

借口
jiè kǒu

lý do

借条
jiè tiáo

phiếu nợ

借用
jiè yòng

mượn

借鉴
jiè jiàn

học hỏi

凭借
píng jiè

nhờ vào

以免借口
yǐ miǎn jiè kǒu

để tránh cái cớ

借一步
jiè yī bù

xin nói chuyện riêng một chút

借代
jiè dài

hoán dụ

借以
jiè yǐ

để mà

借位
jiè wèi

mượn

借住
jiè zhù

ở nhờ

借债
jiè zhài

vay nợ

借债人
jiè zhài rén

con nợ

借光
jiè guāng

làm ơn cho tôi đi nhờ

借入方
jiè rù fāng

bên vay

借出
jiè chū

cho vay

借刀杀人
jiè dāo shā rén

mượn đao giết người

借势
jiè shì

mượn thế

借取
jiè qǔ

mượn

借古喻今
jiè gǔ yù jīn

mượn xưa để nói nay

借古讽今
jiè gǔ fěng jīn

mượn cổ châm kim

借命
jiè mìng

sống vô nghĩa

借问
jiè wèn

xin hỏi

借单
jiè dān

giấy vay nợ

借喻
jiè yù

dùng một vật làm ẩn dụ

借契
jiè qì

hợp đồng vay mượn

借字
jiè zì

xem 通假字

借宿
jiè sù

trọ nhờ

借尸还魂
jiè shī huán hún

mượn xác hoàn hồn

借指
jiè zhǐ

chỉ

借据
jiè jù

giấy vay nợ

借支
jiè zhī

tạm ứng lương

借故
jiè gù

kiếm cớ

借方
jiè fāng

bên nợ

借方差额
jiè fāng chā é

số dư bên Nợ

借书单
jiè shū dān

phiếu mượn sách

借书证
jiè shū zhèng

thẻ thư viện

借东风
jiè dōng fēng

mượn gió đông

借机
jiè jī

nhân cơ hội

借款
jiè kuǎn

vay mượn

借款人
jiè kuǎn rén

người vay

借火
jiè huǒ

mượn lửa (để châm thuốc)

借端
jiè duān

mượn cớ

借箸
jiè zhù

mượn đũa

借给
jiè gěi

cho vay

借腹生子
jiè fù shēng zǐ

mang thai hộ

借花献佛
jiè huā xiàn fó

mượn hoa dâng Phật (thành ngữ); mượn của người khác để lấy lòng hoặc gây ảnh hưởng

借记
jiè jì

ghi nợ

借记卡
jiè jì kǎ

thẻ ghi nợ

借词
jiè cí

từ vay mượn

借调
jiè diào

biệt phái

借译
jiè yì

từ mượn dịch

借译词
jiè yì cí

từ vay mượn phỏng dịch

借读
jiè dú

tạm học

借贷
jiè dài

vay mượn

借资挹注
jiè zī yì zhù

lấy của nơi này bù vào chỗ thiếu nơi khác

借账
jiè zhàng

vay tiền

借过
jiè guò

xin lỗi, cho tôi đi qua

借酒浇愁
jiè jiǔ jiāo chóu

mượn rượu giải sầu

借重
jiè zhòng

dựa vào

借钱
jiè qián

vay tiền

借镜
jiè jìng

học hỏi từ

借阅
jiè yuè

mượn sách để đọc

借题发挥
jiè tí fā huī

mượn đề tài phát huy

假借
jiǎ jiè

mượn

假借字
jiǎ jiè zì

giả tá tự

假借义
jiǎ jiè yì

nghĩa giả tá

出借
chū jiè

cho vay

同业拆借
tóng yè chāi jiè

cho vay qua đêm giữa các ngân hàng

善后借款
shàn hòu jiè kuǎn

khoản vay khôi phục do các cường quốc cấp cho Viên Thế Khải năm 1913

外借
wài jiè

cho vay (thứ gì đó không phải tiền)

好借好还,再借不难
hǎo jiè hǎo huán , zài jiè bù nán

xem 有借有還,再借不難|有借有还,再借不难

找借口
zhǎo jiè kǒu

tìm cớ

拆借
chāi jiè

vay ngắn hạn

挪借
nuó jiè

vay tiền trong thời gian ngắn

摘借
zhāi jiè

vay tiền

有借有还,再借不难
yǒu jiè yǒu huán , zài jiè bù nán

trả đúng hạn thì vay lần sau dễ

租借
zū jiè

thuê

租借地
zū jiè dì

đất nhượng địa

移借
yí jiè

chuyển sang mục đích khác

续借
xù jiè

gia hạn mượn (ví dụ: gia hạn mượn sách thư viện)

背城借一
bèi chéng jiè yī

liều chết đứng sau thành lũy mà chiến đấu đến cùng (thành ngữ); chiến đấu đến hơi thở cuối cùng

草船借箭
cǎo chuán jiè jiàn

mượn tên bằng thuyền cỏ (thành ngữ, từ Tam Quốc diễn nghĩa)

借此
jiè cǐ

nhân cơ hội này

借词推搪
jiè cí tuī táng

kiếm cớ thoái thác