借
A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Định nghĩa
- 1. vay; mượn
- 2. cho vay; cho mượn
- 3. nhờ; dựa vào; tận dụng
- 4. mượn cớ; lấy cớ
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Từ trái nghĩa
1 mụcBiến thể sắc thái
1 mụcTừ liên quan
2 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 3Dữ liệu câu ví dụ được cung cấp bởi Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 借
nhờ vào; dựa vào; nhờ sự giúp đỡ của
cái cớ; lý do thoái thác
giấy vay nợ; giấy biên nhận nợ
mượn dùng; vay mượn
tham khảo; học hỏi; noi gương
dựa vào; nhờ vào
để tránh cái cớ
xin nói chuyện riêng một chút
hoán dụ
để mà
mượn
ở nhờ
vay nợ
con nợ
làm ơn cho tôi đi nhờ
bên vay
cho vay
mượn đao giết người
mượn thế
mượn
mượn xưa để nói nay
mượn cổ châm kim
sống vô nghĩa
xin hỏi
giấy vay nợ
dùng một vật làm ẩn dụ
hợp đồng vay mượn
xem 通假字
trọ nhờ
mượn xác hoàn hồn
chỉ
giấy vay nợ
tạm ứng lương
kiếm cớ
bên nợ
số dư bên Nợ
phiếu mượn sách
thẻ thư viện
mượn gió đông
nhân cơ hội
vay mượn
người vay
mượn lửa (để châm thuốc)
mượn cớ
mượn đũa
cho vay
mượn hoa dâng Phật (thành ngữ); mượn của người khác để lấy lòng hoặc gây ảnh hưởng
ghi nợ
thẻ ghi nợ
từ vay mượn
biệt phái
từ mượn dịch
từ vay mượn phỏng dịch
tạm học
vay mượn
lấy của nơi này bù vào chỗ thiếu nơi khác
vay tiền
xin lỗi, cho tôi đi qua
mượn rượu giải sầu
dựa vào
vay tiền
học hỏi từ
mượn sách để đọc
mượn đề tài phát huy
mượn
giả tá tự
nghĩa giả tá
cho vay
cho vay qua đêm giữa các ngân hàng
khoản vay khôi phục do các cường quốc cấp cho Viên Thế Khải năm 1913
cho vay (thứ gì đó không phải tiền)
xem 有借有還,再借不難|有借有还,再借不难
tìm cớ
vay ngắn hạn
vay tiền trong thời gian ngắn
vay tiền
trả đúng hạn thì vay lần sau dễ
thuê
đất nhượng địa
chuyển sang mục đích khác
gia hạn mượn (ví dụ: gia hạn mượn sách thư viện)
liều chết đứng sau thành lũy mà chiến đấu đến cùng (thành ngữ); chiến đấu đến hơi thở cuối cùng
mượn tên bằng thuyền cỏ (thành ngữ, từ Tam Quốc diễn nghĩa)
nhân cơ hội này
kiếm cớ thoái thác