Bỏ qua đến nội dung

hái
HSK 2.0 Cấp 2 HSK 3.0 Cấp 1 Trạng từ Rất phổ biến

Chọn một mục

Từ này có nhiều mục từ điển. Hãy chọn cách đọc hoặc cách dùng bạn muốn xem.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. vẫn
  2. 2. cũng
  3. 3. thêm

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

7 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 5
这件衣服 没干。
在工作。
未完成作业。
医院 有空的床位吗?
我至今 记得那天的事情。

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 还

偿还
cháng huán

trả lại

归还
guī huán

trả lại

讨价还价
tǎo jià huán jià

thương lượng giá cả

返还
fǎn huán

trả lại

还原
huán yuán

khôi phục

还是
hái shi

vẫn

还有
hái yǒu

还款
huán kuǎn

trả nợ

交还
jiāo huán

trả lại

以其人之道,还治其人之身
yǐ qí rén zhī dào , huán zhì qí rén zhī shēn

dùng chính đạo của người ta để trả lại cho người ta

以牙还牙
yǐ yá huán yá

ăn miếng trả miếng

以眼还眼
yǐ yǎn huán yǎn

ăn miếng trả miếng

以眼还眼,以牙还牙
yǐ yǎn huán yǎn , yǐ yá huán yá

mắt đền mắt, răng đền răng (thành ngữ)

借尸还魂
jiè shī huán hún

mượn xác hoàn hồn

八字还没一撇
bā zì hái méi yī piě

chưa có gì rõ ràng

出来混迟早要还的
chū lái hùn chí zǎo yào huán de

sống bằng nghề tội lỗi thì sớm muộn gì cũng phải trả giá

回还
huí huán

trở về

奉还
fèng huán

trả lại với lòng biết ơn

好借好还,再借不难
hǎo jiè hǎo huán , zài jiè bù nán

xem 有借有還,再借不難|有借有还,再借不难

好戏还在后头
hǎo xì hái zài hòu tou

phần hay nhất của vở diễn vẫn còn ở phía sau

姓蒋还是姓汪
xìng jiǎng hái shi xìng wāng

bạn hay thù? (trích từ) ( ở đây chỉ Tưởng Giới Thạch và chỉ Uông Tinh Vệ)

往还
wǎng huán

quan hệ giao thiệp

打狗还得看主人
dǎ gǒu hái děi kàn zhǔ rén

nghĩa đen: khi đánh chó, phải xem chủ nó (thành ngữ)

掷还
zhì huán

xin vui lòng trả lại (một món đồ được gửi qua đường bưu điện)

放还
fàng huán

thả (con tin)

有借有还,再借不难
yǒu jiè yǒu huán , zài jiè bù nán

trả đúng hạn thì vay lần sau dễ

比登天还难
bǐ dēng tiān hái nán

khó hơn lên trời (thành ngữ)

璧还
bì huán

trả lại (vật mượn) với lời cảm ơn

生还
shēng huán

sống sót trở về

生还者
shēng huán zhě

người sống sót

血债要用血来还
xuè zhài yào yòng xuè lái huán

Nợ máu phải trả bằng máu.

衣锦还乡
yì jǐn huán xiāng

trở về quê hương trong vinh quang (thành ngữ)

解铃还须系铃人
jiě líng hái xū xì líng rén

nghĩa đen: ai treo chuông lên cổ hổ thì phải gỡ chuông xuống (thành ngữ)

讨还
tǎo huán

đòi lại

买椟还珠
mǎi dú huán zhū

mua hộp gỗ và trả lại ngọc trai bên trong

返老还童
fǎn lǎo huán tóng

lấy lại sức trẻ

返还占有
fǎn huán zhàn yǒu

sự chiếm hữu lại

追还
zhuī huán

thu hồi (tài sản hoặc tiền bị mất)

退耕还林
tuì gēng huán lín

trả lại đất nông nghiệp cho rừng

退还
tuì huán

trả lại; hoàn trả; hoàn tiền; giảm giá

送还
sòng huán

trả lại

这还了得
zhè hái liǎo dé

Sao mày dám!

还不如
hái bù rú

thà rằng...

还俗
huán sú

hoàn tục

还债
huán zhài

trả nợ

还价
huán jià

trả giá

还原剂
huán yuán jì

chất khử

还原真相
huán yuán zhēn xiàng

làm sáng tỏ sự thật

还原号
huán yuán hào

dấu hoàn nguyên (trong ký hiệu âm nhạc), ♮

还口
huán kǒu

cãi lại

还嘴
huán zuǐ

cãi lại

还报
huán bào

báo đáp

还好
hái hǎo

khá tốt

还席
huán xí

đáp lễ tiệc

还手
huán shǒu

đánh trả

还击
huán jī

đánh trả

还书
huán shū

trả sách

还本
huán běn

trả lại vốn

还清
huán qīng

trả hết nợ

还礼
huán lǐ

đáp lễ

还给
huán gěi

trả lại cho ai đó

还给老师
huán gěi lǎo shī

quên hết những gì đã học

还贷
huán dài

trả nợ vay

还账
huán zhàng

trả nợ

还乡
huán xiāng

(văn chương) trở về quê hương

还乡女
huán xiāng nǚ

phụ nữ trở về Hàn Quốc sau khi bị bắt cóc trong các cuộc xâm lược của người Mãn Châu vào thế kỷ 17, nhưng bị coi là ô uế và bị xa lánh, ngay cả bởi gia đình của họ

还愿
huán yuàn

trả lễ (cho thần linh)

还魂
huán hún

hồi sinh từ cõi chết

还魂纸
huán hún zhǐ

giấy tái chế

那还用说
nà hái yòng shuō

điều đó không cần phải nói