Bỏ qua đến nội dung

xiě
HSK 2.0 Cấp 1 HSK 3.0 Cấp 1 Động từ Rất phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. viết

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

5 nét

Quan hệ giữa các từ

Từ trái nghĩa

1 mục

Từ liên quan

2 mục

Từ đồng nghĩa

1 mục

Câu ví dụ

Hiển thị 5
文章时喜欢引经据典。
今天的作业是 一篇作文。
你会 繁体字吗?
我每天 日记。
请你重新 一遍。

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 写

填写
tián xiě

điền vào

写作
xiě zuò

viết

写字楼
xiě zì lóu

tòa nhà văn phòng

写字台
xiě zì tái

bàn làm việc

写照
xiě zhào

tranh vẽ

抄写
chāo xiě

chép

描写
miáo xiě

miêu tả

撰写
zhuàn xiě

viết

书写
shū xiě

viết

编写
biān xiě

biên soạn

听写
tīng xiě

nghe viết

不区分大小写
bù qū fēn dà xiǎo xiě

không phân biệt chữ hoa chữ thường

乱写
luàn xiě

viết bừa

人物描写
rén wù miáo xiě

miêu tả nhân vật

代写
dài xiě

viết thuê

倒写
dào xiě

viết ngược

侧写
cè xiě

hồ sơ tâm lý tội phạm

传写
chuán xiě

sao chép

刻写
kè xiě

khắc

区分大小写
qū fēn dà xiǎo xiě

phân biệt chữ hoa chữ thường

博客写手
bó kè xiě shǒu

người viết blog

可擦写
kě cā xiě

có thể tẩy xóa

可擦写可编程只读存储器
kě cā xiě kě biān chéng zhī dú cún chǔ qì

bộ nhớ chỉ đọc lập trình được xóa được

涂写
tú xiě

bôi bẩn

外典写作
wài diǎn xiě zuò

tác phẩm ngụy thư

大写
dà xiě

chữ in hoa

大写字母
dà xiě zì mǔ

chữ in hoa

大写锁定
dà xiě suǒ dìng

khóa chữ hoa

大小写
dà xiǎo xiě

chữ hoa và chữ thường

失写症
shī xiě zhèng

chứng mất khả năng viết

写下
xiě xià

viết xuống

写信
xiě xìn

viết thư

写字
xiě zì

viết chữ

写字板
xiě zì bǎn

bảng viết

写完
xiě wán

viết xong

写实
xiě shí

chủ nghĩa hiện thực

写意
xiě yì

gợi tả (hơn là mô tả chi tiết)

写意
xiè yì

thoải mái

写意画
xiě yì huà

tranh vẽ theo lối tả ý trong hội họa truyền thống Trung Quốc

写手
xiě shǒu

người viết bài (cho báo, tạp chí, blog) (thông tục)

写死
xiě sǐ

mã hóa cứng (trong tin học)

写法
xiě fǎ

phong cách viết (văn chương)

写生
xiě shēng

vẽ từ thiên nhiên

写真
xiě zhēn

chân dung

写真集
xiě zhēn jí

sách ảnh (từ mượn tiếng Nhật), thường là ảnh gợi cảm của diễn viên nữ hoặc người mẫu

小写
xiǎo xiě

chữ thường

小写字母
xiǎo xiě zì mǔ

chữ thường

手写
shǒu xiě

viết tay

手写识别
shǒu xiě shí bié

nhận dạng chữ viết tay

手写体
shǒu xiě tǐ

dạng viết tay

抒写
shū xiě

diễn tả (cảm xúc trong văn xuôi)

拼写
pīn xiě

đánh vần

拼写错误
pīn xiě cuò wù

lỗi chính tả

摹写
mó xiě

vẽ lại theo nét chữ mẫu

擦写
cā xiě

xóa

改写
gǎi xiě

sửa lại

时写时辍
shí xiě shí chuò

viết một lúc rồi bỏ

书写不能症
shū xiě bù néng zhèng

chứng mất khả năng viết

书写符号
shū xiě fú hào

ký hiệu viết

书写语言
shū xiě yǔ yán

ngôn ngữ viết

烧写器
shāo xiě qì

bộ nạp chương trình (điện tử)

特写
tè xiě

bài viết đặc biệt

简写
jiǎn xiě

viết dạng giản thể

缩写
suō xiě

viết tắt

缮写
shàn xiě

sao chép

罚写
fá xiě

phạt viết (bắt học sinh viết đi viết lại nhiều lần như một hình phạt)

听说读写
tīng shuō dú xiě

nghe, nói, đọc, viết (kỹ năng ngôn ngữ)

能写善算
néng xiě shàn suàn

biết chữ và biết tính toán (thành ngữ)

临写
lín xiě

sao chép (theo mẫu thư pháp hoặc hội họa)

复写
fù xiě

sao chép; sao lại

复写纸
fù xiě zhǐ

giấy than

误写
wù xiě

viết nhầm

誊写
téng xiě

sao chép

谱写
pǔ xiě

soạn nhạc

译写
yì xiě

dịch

读写
dú xiě

đọc và viết

读写能力
dú xiě néng lì

khả năng đọc viết

轻描淡写
qīng miáo dàn xiě

coi nhẹ, xem thường, giảm nhẹ mức độ nghiêm trọng của việc gì đó

转写
zhuǎn xiě

phiên âm

速写
sù xiě

phác họa nhanh

连写
lián xiě

viết liền nét không nhấc bút

隐写术
yǐn xiě shù

thuật giấu tin

非写实
fēi xiě shí

phi hiện thực

题写
tí xiě

đề viết

首字母缩写
shǒu zì mǔ suō xiě

từ viết tắt

默写
mò xiě

viết theo trí nhớ