读
Chọn một mục
Từ này có nhiều mục từ điển. Hãy chọn cách đọc hoặc cách dùng bạn muốn xem.
Định nghĩa
- 1. đọc
- 2. đọc to
- 3. đọc lớn
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Từ liên quan
3 mụcTừ đồng nghĩa
1 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 5我 读 了一篇有趣的文章。
我在 读 一本书。
他喜欢 读 侦探小说。
他每天 读 报。
我喜欢 读 古典诗词。
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 读
đọc to
đi học
theo học
đọc to
giải mã
đọc sách
người đọc
phát âm
đọc
đọc thầm
để phục vụ độc giả
nội trú
tạm học
nguyên âm mất thanh
đọc lại
giải đoán
vừa làm vừa học
ngắt câu
chỉ đọc
bộ nhớ chỉ đọc lập trình được xóa được
đáng đọc
tính dễ đọc
khả năng phát âm được
đọc khẩu hình
chỉ đọc
đang theo học
chứng mất khả năng đọc
đọc (bản thảo)
bài hướng dẫn đọc
(của sinh viên) làm việc bán thời gian (trong khi tiếp tục học)
trường giáo dưỡng
học sinh vừa học vừa làm thêm
học lại (học sinh đã tốt nghiệp nhưng quay lại trường cũ để học lại một khóa vì không đạt kết quả đủ để vào trường cao hơn mong muốn)
học sinh học lại (một khóa học, lớp học v.v.) ở trường
bắt đầu đọc sách một cách say mê, trái với thói quen trước đây (thành ngữ)
(lịch sự) đọc (cái gì đó)
phát âm một từ sau khi xử lý chính tả trong đầu
kính đọc
cách đọc văn ngôn (thay vì khẩu ngữ) của một chữ Hán
dễ đọc
sách nói
đọc lướt để nắm ý chính (trong giáo dục ngôn ngữ)
đọc đi đọc lại cho đến khi quen thuộc
đọc lướt qua
từ có cách đọc khác nhau
cách đọc thông tục (thay vì văn ngôn) của một chữ Hán
đáng đọc trăm lần không chán
nghiên cứu kỹ lưỡng (một cuốn sách)
cách đọc khác của một chữ Hán so với cách đọc chuẩn
đọc kỹ và kỹ lưỡng
khóa đọc chuyên sâu
cách phát âm chuẩn (thống nhất) của một chữ có nhiều cách đọc, theo quy định của Bộ Giáo dục Trung Quốc năm 1985
vừa làm nông vừa làm thầy đồ
nghe lời người khôn ngoan còn hơn đọc sách mười năm (tục ngữ)
nghe, nói, đọc, viết (kỹ năng ngôn ngữ)
phonics
xem 行萬里路,讀萬卷書|行万里路,读万卷书
đi vạn dặm đường hơn đọc vạn quyển sách
Kiến thức đến từ sách vở và từ kinh nghiệm thực tế. (thành ngữ)
máy tính có thể đọc được
cách đọc một chữ Hán dựa trên từ đồng nghĩa (thường là từ địa phương)
đọc thử một chương mẫu của sách
đọc sai
đọc to
chứng khó đọc
tài liệu đọc ngoài giờ học
đọc to
đầu đọc thẻ
(máy tính v.v.) đọc (dữ liệu)
đọc báo
đọc và viết
khả năng đọc viết
cảm nghĩ sau khi đọc sách
đọc được suy nghĩ của ai đó
đọc và hiểu
chỉ số đọc được
nhà nho
câu lạc bộ đọc sách
máy đọc sách có đầu ra âm thanh
sách đọc
cách đọc; cách phát âm (của một chữ Hán)
tài liệu đọc
đi học cao học
đọc rộng và kỹ
ngắt câu sai trong khi đọc tiếng Trung, chia văn bản thành các mệnh đề sai chỗ
nghiên cứu kinh điển Nho giáo
Reader's Digest
xem 行萬里路,讀萬卷書|行万里路,读万卷书
đọc bản nhạc
Yomiuri Shimbun (báo Nhật Bản)
lỗi phát âm
đầu đọc (ví dụ trong máy cassette)
đi học ngoại trú
đọc thông suốt
đọc nhanh
liên âm (trong ngữ âm học)
đọc và giải thích văn bản cổ
trọng âm
đọc sai
trình đọc (phần mềm)
độ rộng đọc
thời gian đọc
đọc hiểu
thiết bị đọc điện tử (ví dụ: máy đọc mã vạch, thẻ RFID, v.v.)
chứng khó đọc
đi cùng con cái hoặc vợ/chồng đang du học
cách đọc hoặc giá trị ngữ âm của một chữ Hán
đọc nhiều