重
Chọn một mục
Từ này có nhiều mục từ điển. Hãy chọn cách đọc hoặc cách dùng bạn muốn xem.
Định nghĩa
- 1. lại; một lần nữa
- 2. lặp lại; làm lại
- 3. trùng; trùng lặp
- 4. chồng lên nhau; xếp lên nhau
- 5. lớp; tầng; lượng từ chỉ lớp, tầng
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Bắt đầu dùng thử miễn phí 7 ngày · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Từ liên quan
2 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 2请把作业 重 写一遍。
鋼鐵是 重 點產業。
Dữ liệu câu ví dụ được cung cấp bởi Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 重
gánh nặng đường xa; trách nhiệm nặng nề, chặng đường còn dài
giữ gìn sức khỏe; bảo trọng
chú trọng; nhấn mạnh
nặng thêm; trở nên trầm trọng
nghiêm trọng; trầm trọng; nặng nề; gay go
tôn trọng; kính trọng
thận trọng; cẩn thận
nặng nề; thảm khốc (tổn thất)
kính trọng; tôn trọng
tỷ lệ; phần (trong tổng thể)
nặng; nặng nề
chú trọng; coi trọng
đậm; dày đặc
không quan trọng
trân trọng; quý trọng
coi trọng; xem trọng
chín chắn; điềm đạm; đứng đắn
nặng nề; cồng kềnh
nặng nề; nặng nhọc
hết sức quan trọng; vô cùng quan trọng; then chốt
có vai trò then chốt; có ảnh hưởng lớn
cử tạ
trang trọng; nghiêm túc; đứng đắn
nhấn mạnh; chú trọng
quý giá; có giá trị
trịnh trọng; nghiêm túc; nghiêm trang
quan trọng nhất trong những điều quan trọng; ưu tiên hàng đầu
trọng trách; trách nhiệm nặng nề
thương nặng
gây thiệt hại nặng nề; đánh thiệt hại nặng
trùng khớp; trùng nhau
hạng nặng; cỡ lớn
trọng đại; quan trọng; lớn lao; nghiêm trọng
xây dựng lại; tái thiết; tái lập
trọng tâm
phát lại
lại; một lần nữa; làm lại từ đầu
tái hiện; xuất hiện trở lại
nhắc lại; tái khẳng định; nhấn mạnh lại
chồng lên nhau; xếp chồng
tái cơ cấu; tổ chức lại
lặp lại; nhắc lại; làm lại
quan trọng
coi trọng; xem trọng; chú trọng
trở lại; quay lại
trọng lượng; sức nặng
hạng nặng (thể thao)
Tết Trùng Cửu; Tết Trùng Dương (mùng 9 tháng 9 âm lịch)
điểm lại; đếm lại; kiểm lại
trọng điểm; điểm chính
long trọng
hai lớp; kép; hai mặt
cân nặng; thể trọng
một lời nói ra là trọng
tam tấu
Tam Trùng
ba tầng; ba lớp
tỉnh Mie
không biết nặng nhẹ
coi trọng như nhau
Trung tâm Nghiên cứu Khoa học Tàu thủy Trung Quốc (CSSRC)
lâu ngày gặp lại
Tết Trùng Cửu
tầng trời thứ chín
hệ trọng
kép
chỉ số kép
song ca
song ca
tính nhị nguyên
nghiệm kép
nguyên âm đôi
gánh nặng
dựa dẫm nặng nề
dựa vào
thiên trọng
trọng điểm
Di tích lịch sử và văn hóa trọng điểm quốc gia
bát trùng tấu
trang nghiêm
nhấn mạnh điểm quan trọng
công cao vọng trọng
nhấn mạnh
sự lặp lại động từ
Tặng lông ngỗng từ xa, lễ mỏng mà tình nặng
tặng lông ngỗng từ xa, lễ nhẹ tình nặng (thành ngữ); Không phải món quà mà là tình cảm đằng sau nó
nguy kịch
bệnh nhân nguy kịch
quay lại sau thất bại, trở lại mạnh mẽ hơn
dày và nặng
trừ bì
nặng nề
danh trọng thức ám
hỏi đỉnh nặng nhẹ
tự bảo trọng
coi trọng; trọng dụng
nguy hại nghiêm trọng
vấn đề nghiêm trọng
hậu quả nghiêm trọng
hội chứng hô hấp cấp tính nghiêm trọng
mức độ nghiêm trọng
quan ngại nghiêm trọng
tứ tấu
Ngành học trọng điểm quốc gia
Phòng thí nghiệm trọng điểm quốc gia
thực phẩm bổ sung tăng cân
đa tầng; nhiều lớp
quốc tịch kép
tính đa dạng
kết thúc thay thế
sự mất trọng lượng
như trút được gánh nặng (thành ngữ)
giao phó trọng trách
uy nghiêm, trang nghiêm
độ đậm của chữ
ghét rời nơi đã sống lâu
An Jung-geun (1879-1910), nhà hoạt động độc lập Hàn Quốc, nổi tiếng là thủ phạm ám sát thủ tướng Nhật Bản Itō Hirobumi năm 1909
kích
núi non trùng điệp
người có đức độ và uy tín cao
có nhiều điều lo nghĩ trong lòng
quá lo lắng
(chúng tôi) sẽ rất biết ơn (nếu ...)
chịu nhục gánh nặng; nhẫn nhục chịu đựng để làm trọng trách
xử lý một việc một cách thận trọng (thành ngữ)
chịu tải (thường nói về bộ phận kết cấu của tòa nhà)
cháu trai trưởng (người nối dõi thờ cúng tổ tiên)
thận trọng; cẩn thận
coi trọng
(của một lãnh chúa v.v.) tự tập hợp quân đội riêng của mình, từ đó tạo ra thách thức đối với chính quyền trung ương
mặt trời và mặt trăng lại chiếu sáng
ngày càng nghiêm trọng
Lý Trọng Mậu, tên thật của hoàng đế thứ năm nhà Đường là Đường Thương Đế (khoảng 695-715), trị vì năm 710
trọng số (mức độ quan trọng gắn với điều gì đó)
hạng trung nặng (quyền anh, v.v.)
lịch sử lặp lại
phá vây thoát ra
tổng trọng lượng
đánh mạnh
tỷ trọng kế Baumé
vươn lên từ tro tàn (thành ngữ)
trọng lượng tịnh
rất nghiêm trọng
màu sắc đậm và nặng
coi trọng nhất
phân phát tiền của, coi trọng nghĩa khí (thành ngữ); nghĩa bóng: hào phóng đóng góp cho việc công
bệnh nặng
bìa
gương vỡ lại lành (thành ngữ)
(vật lý) tái kết nối từ
quà nhẹ nhưng tình nghĩa nặng (thành ngữ); không phải của quý mà là tấm lòng.
lễ vật nhẹ nhưng tình nghĩa nặng, tặng lông ngỗng từ ngàn dặm (thành ngữ); không phải món quà mà là tấm lòng mới quan trọng.
lễ vật nhẹ nhưng tình ý nặng; quà tuy nhỏ nhưng tấm lòng đáng quý
cân
việc nhẹ hay nặng, gấp hay không gấp (thành ngữ); xử lý việc quan trọng trước
tổng trọng lượng
già dặn và thận trọng
nghĩa đen: dù cõng trên lưng hay bế trên tay, đều nặng như nhau (thành ngữ)
tự trọng
sự gợi lại cảnh xưa
hoa có thể nở lại, nhưng người không thể trẻ lại (tục ngữ)
nỗi đau khổ sâu sắc
tải trọng
dấu chấm dưới (dấu câu tiếng Trung dùng để nhấn mạnh, tương tự như in nghiêng trong tiếng Tây phương)
phản ứng reforming bằng hơi nước (hóa học)
mót rặn
nói nặng lời
lời nói sâu sắc và chân thành; lời chúc chân thành và tha thiết
mang vác nặng
tập luyện với tạ
cẩu lên (vật nặng) bằng cần cẩu hoặc phương tiện cơ giới khác
cần cẩu
ròng rọc nâng
quá trọng lượng (hành lý, hàng hóa)
triti
bị thương nặng
tải trọng
khả năng chịu tải
trọng tải toàn bộ
mức độ nặng nhẹ; mức độ nghiêm trọng
đảo lộn tầm quan trọng của sự việc (tức là nhấn mạnh điều phụ và bỏ qua điểm chính)
đảo lộn tầm quan trọng của sự việc (nhấn mạnh điều không quan trọng và bỏ qua điều quan trọng)
việc nhẹ việc nặng, việc gấp việc không gấp (thành ngữ); xử lý việc quan trọng trước
quá nặng (hành lý)
vượt đại dương
tránh nặng tìm nhẹ; tránh việc quan trọng mà bàn chuyện vụn vặt
nghiêm túc về vấn đề này
đối trọng
Tết Trùng Cửu (ngày 9 tháng 9 âm lịch)
Tết Đoan Ngọ (mùng 5 tháng 5 âm lịch)
đánh giá lại
làm lại từ đầu
tái thiết
làm hòa lại với nhau
làm lại
giá cao
nguyên tố nặng (như urani)
phục hồi thị lực
lực lượng quân sự lớn
kinh điển quan trọng