送
Định nghĩa
- 1. gửi
- 2. truyền
- 3. đi cùng
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Từ liên quan
4 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 5我 送 他一个礼物。
他因为偷东西被 送 进了监狱。
在节日里,人们喜欢互相 送 礼物来增进人情。
这本书是我朋友赠 送 给我的。
讓我們查查誰 送 給我們這個。
Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 送
đón và trả
gửi
tặng
vận chuyển
tiễn biệt
tặng quà
tặng
tiễn đưa
vận chuyển
giao hàng
không cần tiễn
không bật hơi
được cử thẳng
gửi fax
chuyển giao
băng chuyền
dịch vụ giao hàng
bộ phát quang
gửi bằng văn bản
đưa ra công lý; giao cho pháp luật xử lý
phân phát
lợi ích nhóm
tặng lông ngỗng từ xa ngàn dặm (thành ngữ); món quà nhỏ nhưng mang ý nghĩa sâu xa
Tặng lông ngỗng từ xa, lễ mỏng mà tình nặng
tặng lông ngỗng từ xa, lễ nhẹ tình nặng (thành ngữ); Không phải món quà mà là tình cảm đằng sau nó
trình lên
báo cho biết
gửi ra ngoài
(kính ngữ) tặng
gửi
Bcc (cho email)
sơ tán (quân sự)
bệnh viện sơ tán (quân sự)
gửi bản sao (cho ai đó)
ném mình vào vòng tay ai đó
áp giải
đẩy thông báo (máy chủ)
tóm giữ và giải đi (ra tòa, chịu hình phạt)
phát sóng
phát sóng
đánh mất (lợi ích tương lai, mạng sống của mình, v.v.)
băng chuyền hành lý xoay
NHK (Nihon Hōsō Kyōkai), công ty phát thanh truyền hình quốc gia Nhật Bản
nộp mỗi mười ngày, cống mỗi tháng (thành ngữ); đòi hỏi liên miên và ngày càng phức tạp
liếc mắt đưa tình với ai đó (thành ngữ)
Asahi Broadcasting Corporation (ABC)
chuyển giao hồ sơ
Chuyển giao, truy cập và quản lý tệp tin
tiễn đưa
tiệc tiễn đưa
gửi
công suất truyền
máy phát
chứng kiến con mình chết trước mình
nhìn theo
lễ vật nhẹ nhưng tình nghĩa nặng, tặng lông ngỗng từ ngàn dặm (thành ngữ); không phải món quà mà là tấm lòng mới quan trọng.
gió thu mát mẻ (thành ngữ)
chuyển giao (hồ sơ, người, vụ án...)
đưa ra xét xử theo pháp luật; giao cho pháp luật xử lý
tiễn đưa người chết
băng chuyền hành lý; băng chuyền hành lý tại sân bay
mời thần thì dễ, đưa thần đi thì khó
hộ tống
mua một tặng một
dịch vụ truyền tải dữ liệu
giao thức truyền siêu văn bản (HTTP)
nhà phân phối phần mềm
môi trường vận chuyển
băng tải
chuyển giao (cái gì đó cho người khác)
đón người đến, tiễn người đi (thành ngữ); bận rộn tiếp khách
phóng lên vũ trụ
đưa vào quỹ đạo
dẫn độ sang Trung Quốc đại lục
giao nộp
tặng người khác
gửi tin
gửi đến
mất mạng
tiễn khách
xem 迎來送往|迎来送往
uống thuốc với nước
liều chết
đưa đám tang
sự bật hơi (ngữ âm, luồng hơi bật ra khi phát âm phụ âm, phân biệt p, t với b, d trong tiếng Trung)
tiễn ông Táo (nghi lễ truyền thống)
tiệc tặng quà (cho cô dâu, em bé, v.v.)
liếc mắt đưa tình với ai đó (thành ngữ)
đưa tang
phát cổ phiếu thưởng
tiễn năm cũ đón năm mới
tham gia đám tang
giao hàng
giao hàng tận nhà
tiễn đưa
trả lại
giao
trả lại
đưa đến bệnh viện
cho nhận nuôi
giao bữa ăn tận nhà
gửi (một thông điệp)
đưa đi
trục xuất
chọn lựa và gửi đi
địa chỉ giao hàng
người phân phối
kèm theo (như quà tặng miễn phí khi mua hàng)
của hồi môn
đưa than trong tuyết (thành ngữ)
được chăm sóc lúc sống và được chôn cất tử tế sau khi chết (thành ngữ)
chăm sóc cha mẹ già và lo việc mai táng sau khi họ qua đời
tặng quà