Bỏ qua đến nội dung

sòng
HSK 2.0 Cấp 2 HSK 3.0 Cấp 2 Động từ Rất phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. gửi
  2. 2. truyền
  3. 3. đi cùng

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

9 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 5
他一个礼物。
他因为偷东西被 进了监狱。
在节日里,人们喜欢互相 礼物来增进人情。
这本书是我朋友赠 给我的。
讓我們查查誰 給我們這個。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 6103256)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 送

接送
jiē sòng

đón và trả

发送
fā sòng

gửi

赠送
zèng sòng

tặng

输送
shū sòng

vận chuyển

送别
sòng bié

tiễn biệt

送礼
sòng lǐ

tặng quà

送给
sòng gěi

tặng

送行
sòng xíng

tiễn đưa

运送
yùn sòng

vận chuyển

配送
pèi sòng

giao hàng

不送
bù sòng

không cần tiễn

不送气
bù sòng qì

không bật hơi

保送
bǎo sòng

được cử thẳng

传真发送
chuán zhēn fā sòng

gửi fax

传送
chuán sòng

chuyển giao

传送带
chuán sòng dài

băng chuyền

传送服务
chuán sòng fú wù

dịch vụ giao hàng

光发送器
guāng fā sòng qì

bộ phát quang

函送
hán sòng

gửi bằng văn bản

函送法办
hán sòng fǎ bàn

đưa ra công lý; giao cho pháp luật xử lý

分送
fēn sòng

phân phát

利益输送
lì yì shū sòng

lợi ích nhóm

千里送鹅毛
qiān lǐ sòng é máo

tặng lông ngỗng từ xa ngàn dặm (thành ngữ); món quà nhỏ nhưng mang ý nghĩa sâu xa

千里送鹅毛,礼轻人意重
qiān lǐ sòng é máo , lǐ qīng rén yì zhòng

Tặng lông ngỗng từ xa, lễ mỏng mà tình nặng

千里送鹅毛,礼轻情意重
qiān lǐ sòng é máo , lǐ qīng qíng yì zhòng

tặng lông ngỗng từ xa, lễ nhẹ tình nặng (thành ngữ); Không phải món quà mà là tình cảm đằng sau nó

呈送
chéng sòng

trình lên

告送
gào song

báo cho biết

外送
wài sòng

gửi ra ngoài

奉送
fèng sòng

(kính ngữ) tặng

寄送
jì sòng

gửi

密送
mì sòng

Bcc (cho email)

后送
hòu sòng

sơ tán (quân sự)

后送医院
hòu sòng yī yuàn

bệnh viện sơ tán (quân sự)

抄送
chāo sòng

gửi bản sao (cho ai đó)

投怀送抱
tóu huái sòng bào

ném mình vào vòng tay ai đó

押送
yā sòng

áp giải

推送
tuī sòng

đẩy thông báo (máy chủ)

揪送
jiū sòng

tóm giữ và giải đi (ra tòa, chịu hình phạt)

播送
bō sòng

phát sóng

放送
fàng sòng

phát sóng

断送
duàn sòng

đánh mất (lợi ích tương lai, mạng sống của mình, v.v.)

旋转行李传送带
xuán zhuǎn xíng li chuán sòng dài

băng chuyền hành lý xoay

日本放送协会
rì běn fàng sòng xié huì

NHK (Nihon Hōsō Kyōkai), công ty phát thanh truyền hình quốc gia Nhật Bản

旬输月送
xún shū yuè sòng

nộp mỗi mười ngày, cống mỗi tháng (thành ngữ); đòi hỏi liên miên và ngày càng phức tạp

暗送秋波
àn sòng qiū bō

liếc mắt đưa tình với ai đó (thành ngữ)

朝日放送
zhāo rì fàng sòng

Asahi Broadcasting Corporation (ABC)

档案转送
dàng àn zhuǎn sòng

chuyển giao hồ sơ

档案转送存取及管理
dàng àn zhuǎn sòng cún qǔ jí guǎn lǐ

Chuyển giao, truy cập và quản lý tệp tin

欢送
huān sòng

tiễn đưa

欢送会
huān sòng huì

tiệc tiễn đưa

派送
pài sòng

gửi

发送功率
fā sòng gōng lǜ

công suất truyền

发送器
fā sòng qì

máy phát

白发人送黑发人
bái fà rén sòng hēi fà rén

chứng kiến con mình chết trước mình

目送
mù sòng

nhìn theo

礼轻人意重,千里送鹅毛
lǐ qīng rén yì zhòng , qiān lǐ sòng é máo

lễ vật nhẹ nhưng tình nghĩa nặng, tặng lông ngỗng từ ngàn dặm (thành ngữ); không phải món quà mà là tấm lòng mới quan trọng.

秋风送爽
qiū fēng sòng shuǎng

gió thu mát mẻ (thành ngữ)

移送
yí sòng

chuyển giao (hồ sơ, người, vụ án...)

移送法办
yí sòng fǎ bàn

đưa ra xét xử theo pháp luật; giao cho pháp luật xử lý

葬送
zàng sòng

tiễn đưa người chết

行李传送带
xíng li chuán sòng dài

băng chuyền hành lý; băng chuyền hành lý tại sân bay

请神容易送神难
qǐng shén róng yì sòng shén nán

mời thần thì dễ, đưa thần đi thì khó

护送
hù sòng

hộ tống

买一送一
mǎi yī sòng yī

mua một tặng một

资料传送服务
zī liào chuán sòng fú wù

dịch vụ truyền tải dữ liệu

超文本传送协议
chāo wén běn chuán sòng xié yì

giao thức truyền siêu văn bản (HTTP)

软体配送者
ruǎn tǐ pèi sòng zhě

nhà phân phối phần mềm

输送媒介
shū sòng méi jiè

môi trường vận chuyển

输送带
shū sòng dài

băng tải

转送
zhuǎn sòng

chuyển giao (cái gì đó cho người khác)

迎来送往
yíng lái sòng wǎng

đón người đến, tiễn người đi (thành ngữ); bận rộn tiếp khách

送上太空
sòng shàng tài kōng

phóng lên vũ trụ

送上轨道
sòng shàng guǐ dào

đưa vào quỹ đạo

送中
sòng zhōng

dẫn độ sang Trung Quốc đại lục

送交
sòng jiāo

giao nộp

送人
sòng rén

tặng người khác

送信
sòng xìn

gửi tin

送去
sòng qù

gửi đến

送命
sòng mìng

mất mạng

送客
sòng kè

tiễn khách

送往迎来
sòng wǎng yíng lái

xem 迎來送往|迎来送往

送服
sòng fú

uống thuốc với nước

送死
sòng sǐ

liều chết

送殡
sòng bìn

đưa đám tang

送气
sòng qì

sự bật hơi (ngữ âm, luồng hơi bật ra khi phát âm phụ âm, phân biệt p, t với b, d trong tiếng Trung)

送灶
sòng zào

tiễn ông Táo (nghi lễ truyền thống)

送礼会
sòng lǐ huì

tiệc tặng quà (cho cô dâu, em bé, v.v.)

送秋波
sòng qiū bō

liếc mắt đưa tình với ai đó (thành ngữ)

送终
sòng zhōng

đưa tang

送股
sòng gǔ

phát cổ phiếu thưởng

送旧迎新
sòng jiù yíng xīn

tiễn năm cũ đón năm mới

送葬
sòng zàng

tham gia đám tang

送货
sòng huò

giao hàng

送货到家
sòng huò dào jiā

giao hàng tận nhà

送走
sòng zǒu

tiễn đưa

送返
sòng fǎn

trả lại

送达
sòng dá

giao

送还
sòng huán

trả lại

送医
sòng yī

đưa đến bệnh viện

送养
sòng yǎng

cho nhận nuôi

送餐
sòng cān

giao bữa ăn tận nhà

递送
dì sòng

gửi (một thông điệp)

遣送
qiǎn sòng

đưa đi

遣送出境
qiǎn sòng chū jìng

trục xuất

选送
xuǎn sòng

chọn lựa và gửi đi

配送地址
pèi sòng dì zhǐ

địa chỉ giao hàng

配送者
pèi sòng zhě

người phân phối

附送
fù sòng

kèm theo (như quà tặng miễn phí khi mua hàng)

陪送
péi sòng

của hồi môn

雪中送炭
xuě zhōng sòng tàn

đưa than trong tuyết (thành ngữ)

养生送死
yǎng shēng sòng sǐ

được chăm sóc lúc sống và được chôn cất tử tế sau khi chết (thành ngữ)

养老送终
yǎng lǎo sòng zhōng

chăm sóc cha mẹ già và lo việc mai táng sau khi họ qua đời

馈送
kuì sòng

tặng quà