厚
Định nghĩa
- 1. dày
- 2. sâu sắc
- 3. hào phóng
Sự trôi chảy được xây dựng từ thói quen.
Thay đổi cách học của bạn.
Hãy thử hệ thống lặp lại cách quãng chủ động của HanyuGuide.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Từ trái nghĩa
1 mụcTừ liên quan
2 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 3Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 厚
độ dày
thành thật
nhẫn nại
được thiên nhiên ưu đãi
thành thật
sâu sắc
tình bạn sâu sắc
mật độ cao
không thể trách móc
hào hức
mellow and rich
cứng cáp
không biết trời cao đất dày
nhân hậu
Hà Hậu Hoa
hậu hĩnh
Lưu Hậu Tổng (1904-1949), thủ lĩnh du kích Hồ Nam, được Tưởng Giới Thạch thưởng vì giết Hạng Anh trong sự kiện Tân Tứ quân năm 1941
lời lẽ khiêm nhường cho khoản quyên góp hào phóng
lời lẽ khiêm nhường cho món quà hậu hĩnh
trọng cổ khinh kim
chim ăn hoa mỏ dày
chim bồ câu xanh mỏ dày
chim chích mỏ dày
hậu báo
dày dặn
giày đế dày
đối đãi hậu hĩnh
đức dày gánh vật
kỳ vọng lớn
vỏ mộc lan
thiên vị người này, phân biệt đối xử với người kia
trọng chết khinh sống
Bộ Y tế, Lao động và Phúc lợi (Nhật Bản)
bộ trưởng y tế
Bộ Y tế và Phúc lợi Nhật Bản
hậu lễ
tích lũy kiến thức sâu rộng và phát huy từ từ
mặt dày
độ dày
thước đo khe hở
tình hữu nghị sâu đậm
dày và nặng
vô liêm sỉ
vô liêm sỉ
phụng dưỡng hậu hĩnh nhưng tang lễ tiết kiệm
làm dày thêm
đặt nhiều hy vọng
trung hậu
thật thà, chất phác
thiếu hào phóng
không thể trách cứ quá nghiêm khắc (thành ngữ)
Zhu Houzhao, tên riêng của hoàng đế thứ mười nhà Minh (1491-1521), trị vì 1505-1521
tình cảm sâu đậm, tình bạn chân thành (thành ngữ)
thuần hậu, chất phác và trung thực
chân chất và trung hậu
tốt bụng
có nền tảng sâu rộng và ảnh hưởng lớn
vững vàng và trung thực
chân thành và hào phóng
mập mạp
mặt dày
trơ trẽn
sự keo kiệt và hào phóng
bỏ bê cha mẹ nhưng tổ chức tang lễ xa hoa
dày lên
Trần Hậu (1931-1970), diễn viên người Trung Quốc
tình cảm sâu đậm, tình bạn hào phóng (thành ngữ)
trơ trẽn
ngay cả người trơ trẽn nhất đôi khi cũng cảm thấy xấu hổ (thành ngữ)
chứng dày xương (sự dày lên bất thường của xương)
chức vụ cao và bổng lộc hậu hĩnh (thành ngữ); thăng quan tiến chức
lương cao bổng hậu