围
Định nghĩa
- 1. bao quanh; vây quanh; vây bọc; quây lại
- 2. bao vây; vây hãm
- 3. quây quần; tụ tập quanh
- 4. quấn; choàng; quàng
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Bắt đầu dùng thử miễn phí 7 ngày · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Từ trái nghĩa
1 mụcTừ liên quan
1 mụcTừ đồng nghĩa
1 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 2他们 围 坐在一起聊天。
我想学 围 棋。
Dữ liệu câu ví dụ được cung cấp bởi Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 围
bao vây; vây quanh
xung quanh; chung quanh; vùng lân cận; bốn phía
khăn quàng cổ; khăn choàng cổ
tường bao; tường rào
xoay quanh; vây quanh
bầu không khí; không khí
phạm vi; giới hạn; tầm
giải vây
lọt vào vòng chung kết
người lọt vào vòng chung kết
phản vây tiễu
bao vây
chóng mặt ngoại biên
xung quanh
bao vây
yếm
vây tiễu
yếm
bao vây
ngồi vây quanh
thành bị vây
vây thành đánh viện
đê quây
chuồng lợn
huyện tự trị Mãn tộc Mông Cổ Vây Trường
huyện tự trị Mãn Châu và Mông Cổ Weichang
phong tỏa
quai đê lấn biển
vây bắt
bao vây
vây quanh
bao vây
cờ vây
thông đồng dàn xếp giá thầu
hàng rào
vây đánh
chu sinh
thời kỳ chu sinh
hàng rào
lưới vây
khăn quàng cổ
tạp dề
vây quanh xem; bu lại xem
bảo vệ từ mọi phía
vỏ bao che công trình
bao quanh
vây Ngụy cứu Triệu
Zhuangwei (Chuangwei), huyện ở huyện Yilan, Đài Loan
Zhuangwei (Chuangwei) hương, huyện ở huyện Yilan, Đài Loan
xung quanh
quy mô lớn
quy mô nhỏ
phạm vi thẩm quyền
Bức tường Berlin
phá vây thoát ra
khai hoang đất bãi triều
lưới vây biển sâu (đánh bắt cá)
bao quanh
phá vây
số đo vòng eo
số đo vòng mông
vây chặt lại
tạp dề bảo hộ