太阳
Chọn một mục
Từ này có nhiều mục từ điển. Hãy chọn cách đọc hoặc cách dùng bạn muốn xem.
Định nghĩa
- 1. mặt trời
- 2. ánh nắng; nắng
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Bắt đầu dùng thử miễn phí 7 ngày · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Từ chứa 太阳
năng lượng mặt trời
nằm phơi nắng
chim hút mật đuôi chẻ
ánh sáng mặt trời
cột sáng mặt trời
Báo Mặt Trời (tên của nhiều tờ báo, đặc biệt ở Anh và Hồng Kông)
mặt trời mọc từ hướng tây (thành ngữ)
Sun Microsystems
ngày mặt trời
ngủ quên
(nơi) mặt trời không bao giờ lặn
hoạt động vết đen Mặt Trời
Mặt trời chiếu trên sông Tang Càn, tiểu thuyết vô sản của Đinh Linh, đoạt giải Stalin năm 1951
đèn mặt trời
kính râm
thần mặt trời
đám rối thần kinh mặt trời
Dự án Apollo
thái dương huyệt
cửa sổ đón nắng
thái dương (phần bên đầu người)
hệ Mặt Trời
tấm pin mặt trời
tấm pin mặt trời
pin mặt trời
hướng dương (Helianthus annuus)
trứng chiên
luân xa đám rối thần kinh mặt trời
kính râm
mưa bóng mây
pin mặt trời
tấm pin mặt trời
gió mặt trời
bánh mặt trời (loại bánh tròn nhỏ làm từ bột xốp và nhân mạch nha, có nguồn gốc từ Đài Trung, Đài Loan)
vết đen mặt trời
chu kỳ vết đen mặt trời
(loài chim ở Trung Quốc) chim hút mật đuôi lửa (Aethopyga ignicauda)
(loài chim ở Trung Quốc) chim hút mật má hồng (Chalcoparia singalensis)
(loài chim ở Trung Quốc) chim hút mật đuôi xanh (Aethopyga nipalensis)
năng lượng mặt trời tập trung (CSP)
(loài chim ở Trung Quốc) chim hút mật Gould (Aethopyga gouldiae)
chim mặt trời hông vàng (Aethopyga siparaja)
chim hút mật họng đen (Aethopyga saturata)