Bỏ qua đến nội dung

太阳

tài yáng
HSK 2.0 Cấp 3 HSK 3.0 Cấp 3 Danh từ Phổ biến

Chọn một mục

Từ này có nhiều mục từ điển. Hãy chọn cách đọc hoặc cách dùng bạn muốn xem.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. mặt trời

Sự trôi chảy được xây dựng từ thói quen. Thay đổi cách học của bạn.

Hãy thử hệ thống lặp lại cách quãng chủ động của HanyuGuide.

Bắt đầu dùng thử miễn phí 7 ngày · $9.99 / năm

Tiếp tục bằng email
Thử demo trước

Quan hệ giữa các từ

Câu ví dụ

Hiển thị 5
太阳 升起时,光芒照亮了天空。
太阳 的光辉照耀着大地。
太阳 辐射对地球很重要。
太阳 徐徐升起。
太阳 从东边升起。

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 太阳

太阳能
tài yáng néng

năng lượng mặt trời

晒太阳
shài tài yáng

nằm phơi nắng

叉尾太阳鸟
chā wěi tài yáng niǎo

chim hút mật đuôi chẻ

太阳光
tài yáng guāng

ánh sáng mặt trời

太阳光柱
tài yáng guāng zhù

cột sáng mặt trời

太阳报
tài yáng bào

Báo Mặt Trời (tên của nhiều tờ báo, đặc biệt ở Anh và Hồng Kông)

太阳从西边出来
tài yáng cóng xī biān chū lái

mặt trời mọc từ hướng tây (thành ngữ)

太阳微系统公司
tài yáng wēi xì tǒng gōng sī

Sun Microsystems

太阳日
tài yáng rì

ngày mặt trời

太阳晒屁股
tài yáng shài pì gǔ

ngủ quên

太阳永不落
tài yáng yǒng bù luò

(nơi) mặt trời không bao giờ lặn

太阳活动
tài yáng huó dòng

hoạt động vết đen Mặt Trời

太阳照在桑干河上
tài yáng zhào zài sāng gān hé shàng

Mặt trời chiếu trên sông Tang Càn, tiểu thuyết vô sản của Đinh Linh, đoạt giải Stalin năm 1951

太阳灯
tài yáng dēng

đèn mặt trời

太阳眼镜
tài yáng yǎn jìng

kính râm

太阳神
tài yáng shén

thần mặt trời

太阳神经丛
tài yáng shén jīng cóng

đám rối thần kinh mặt trời

太阳神计划
tài yáng shén jì huà

Dự án Apollo

太阳穴
tài yáng xué

thái dương huyệt

太阳窗
tài yáng chuāng

cửa sổ đón nắng

太阳窝
tài yáng wō

thái dương (phần bên đầu người)

太阳系
tài yáng xì

hệ Mặt Trời

太阳翼
tài yáng yì

tấm pin mặt trời

太阳能板
tài yáng néng bǎn

tấm pin mặt trời

太阳能电池
tài yáng néng diàn chí

pin mặt trời

太阳花
tài yáng huā

hướng dương (Helianthus annuus)

太阳蛋
tài yang dàn

trứng chiên

太阳轮
tài yáng lún

luân xa đám rối thần kinh mặt trời

太阳镜
tài yáng jìng

kính râm

太阳雨
tài yáng yǔ

mưa bóng mây

太阳电池
tài yáng diàn chí

pin mặt trời

太阳电池板
tài yáng diàn chí bǎn

tấm pin mặt trời

太阳风
tài yáng fēng

gió mặt trời

太阳饼
tài yáng bǐng

bánh mặt trời (loại bánh tròn nhỏ làm từ bột xốp và nhân mạch nha, có nguồn gốc từ Đài Trung, Đài Loan)

太阳黑子
tài yáng hēi zǐ

vết đen mặt trời

太阳黑子周
tài yáng hēi zǐ zhōu

chu kỳ vết đen mặt trời

火尾太阳鸟
huǒ wěi tài yáng niǎo

(loài chim ở Trung Quốc) chim hút mật đuôi lửa (Aethopyga ignicauda)

紫颊直嘴太阳鸟
zǐ jiá zhí zuǐ tài yáng niǎo

(loài chim ở Trung Quốc) chim hút mật má hồng (Chalcoparia singalensis)

绿喉太阳鸟
lǜ hóu tài yáng niǎo

(loài chim ở Trung Quốc) chim hút mật đuôi xanh (Aethopyga nipalensis)

聚光太阳能
jù guāng tài yáng néng

năng lượng mặt trời tập trung (CSP)

蓝喉太阳鸟
lán hóu tài yáng niǎo

(loài chim ở Trung Quốc) chim hút mật Gould (Aethopyga gouldiae)

黄腰太阳鸟
huáng yāo tài yáng niǎo

chim mặt trời hông vàng (Aethopyga siparaja)

黑胸太阳鸟
hēi xiōng tài yáng niǎo

chim hút mật họng đen (Aethopyga saturata)