Chọn một mục
Từ này có nhiều mục từ điển. Hãy chọn cách đọc hoặc cách dùng bạn muốn xem.
Định nghĩa
- 1. mặt trời
Sự trôi chảy được xây dựng từ thói quen.
Thay đổi cách học của bạn.
Hãy thử hệ thống lặp lại cách quãng chủ động của HanyuGuide.
Quan hệ giữa các từ
Từ tương ứng
1 mụcTừ liên quan
1 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 5太阳 升起时,光芒照亮了天空。
太阳 的光辉照耀着大地。
太阳 辐射对地球很重要。
太阳 徐徐升起。
太阳 从东边升起。
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 太阳
năng lượng mặt trời
nằm phơi nắng
chim hút mật đuôi chẻ
ánh sáng mặt trời
cột sáng mặt trời
Báo Mặt Trời (tên của nhiều tờ báo, đặc biệt ở Anh và Hồng Kông)
mặt trời mọc từ hướng tây (thành ngữ)
Sun Microsystems
ngày mặt trời
ngủ quên
(nơi) mặt trời không bao giờ lặn
hoạt động vết đen Mặt Trời
Mặt trời chiếu trên sông Tang Càn, tiểu thuyết vô sản của Đinh Linh, đoạt giải Stalin năm 1951
đèn mặt trời
kính râm
thần mặt trời
đám rối thần kinh mặt trời
Dự án Apollo
thái dương huyệt
cửa sổ đón nắng
thái dương (phần bên đầu người)
hệ Mặt Trời
tấm pin mặt trời
tấm pin mặt trời
pin mặt trời
hướng dương (Helianthus annuus)
trứng chiên
luân xa đám rối thần kinh mặt trời
kính râm
mưa bóng mây
pin mặt trời
tấm pin mặt trời
gió mặt trời
bánh mặt trời (loại bánh tròn nhỏ làm từ bột xốp và nhân mạch nha, có nguồn gốc từ Đài Trung, Đài Loan)
vết đen mặt trời
chu kỳ vết đen mặt trời
(loài chim ở Trung Quốc) chim hút mật đuôi lửa (Aethopyga ignicauda)
(loài chim ở Trung Quốc) chim hút mật má hồng (Chalcoparia singalensis)
(loài chim ở Trung Quốc) chim hút mật đuôi xanh (Aethopyga nipalensis)
năng lượng mặt trời tập trung (CSP)
(loài chim ở Trung Quốc) chim hút mật Gould (Aethopyga gouldiae)
chim mặt trời hông vàng (Aethopyga siparaja)
chim hút mật họng đen (Aethopyga saturata)