Bỏ qua đến nội dung

yāng

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. trung tâm
  2. 2. kết thúc
  3. 3. van xin
  4. 4. cầu xin

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

5 nét

Từ chứa 央

中央
zhōng yāng

trung ương

中共中央宣传部
zhōng gòng zhōng yāng xuān chuán bù

Ban Tuyên truyền Trung ương Đảng Cộng sản Trung Quốc

中共中央纪委监察部
zhōng gòng zhōng yāng jì wěi jiān chá bù

Ủy ban Kiểm tra Kỷ luật Trung ương Đảng Cộng sản Trung Quốc

中共中央组织部
zhōng gòng zhōng yāng zǔ zhī bù

Ban Tổ chức Trung ương Đảng Cộng sản Trung Quốc

中共中央办公厅
zhōng gòng zhōng yāng bàn gōng tīng

Văn phòng Trung ương Đảng Cộng sản Trung Quốc

中国中央电视台
zhōng guó zhōng yāng diàn shì tái

Đài Truyền hình Trung ương Trung Quốc

中国共产党中央委员会宣传部
zhōng guó gòng chǎn dǎng zhōng yāng wěi yuán huì xuān chuán bù

Ban Tuyên truyền Trung ương Đảng Cộng sản Trung Quốc

中央人民政府驻香港特别行政区联络办公室
zhōng yāng rén mín zhèng fǔ zhù xiāng gǎng tè bié xíng zhèng qū lián luò bàn gōng shì

Văn phòng Liên lạc của Chính phủ Nhân dân Trung ương tại Đặc khu Hành chính Hồng Kông

中央企业
zhōng yāng qǐ yè

doanh nghiệp nhà nước do trung ương quản lý

中央全会
zhōng yāng quán huì

hội nghị toàn thể Ban Chấp hành Trung ương

中央凹
zhōng yāng āo

hố trung tâm võng mạc

中央分车带
zhōng yāng fēn chē dài

dải phân cách giữa

中央汇金
zhōng yāng huì jīn

Central Huijin Investment (công ty đầu tư tài chính nhà nước Trung Quốc)

中央执行委员会
zhōng yāng zhí xíng wěi yuán huì

Ủy ban Chấp hành Trung ương

中央委员会
zhōng yāng wěi yuán huì

Ủy ban Trung ương

中央专制集权
zhōng yāng zhuān zhì jí quán

tập quyền chuyên chế trung ương

中央广播电台
zhōng yāng guǎng bō diàn tái

Đài Phát thanh Quốc tế Đài Loan

中央情报局
zhōng yāng qíng bào jú

Cơ quan Tình báo Trung ương Hoa Kỳ

中央戏剧学院
zhōng yāng xì jù xué yuàn

Học viện Hí kịch Trung ương

中央政府
zhōng yāng zhèng fǔ

chính phủ trung ương

中央日报
zhōng yāng rì bào

Nhật báo Trung ương

中央民族大学
zhōng yāng mín zú dà xué

Trung Ương Dân tộc Đại học

中央海岭
zhōng yāng hǎi lǐng

sống núi giữa đại dương

中央直辖市
zhōng yāng zhí xiá shì

thành phố trực thuộc trung ương

中央省
zhōng yāng shěng

Töv (tỉnh của Mông Cổ)

中央研究院
zhōng yāng yán jiū yuàn

Viện Nghiên cứu Trung ương

中央社
zhōng yāng shè

Trung ương xã

中央空调
zhōng yāng kōng tiáo

điều hòa không khí trung tâm

中央处理机
zhōng yāng chǔ lǐ jī

bộ xử lý trung tâm

中央财经大学
zhōng yāng cái jīng dà xué

Đại học Tài chính và Kinh tế Trung ương (Bắc Kinh)

中央军事委员会
zhōng yāng jūn shì wěi yuán huì

Ủy ban Quân sự Trung ương

中央军委
zhōng yāng jūn wěi

Ủy ban Quân sự Trung ương

中央邦
zhōng yāng bāng

Madhya Pradesh

中央银行
zhōng yāng yín háng

ngân hàng trung ương

中央集权
zhōng yāng jí quán

tập quyền trung ương

中央电视台
zhōng yāng diàn shì tái

Đài Truyền hình Trung ương Trung Quốc

中央音乐学院
zhōng yāng yīn yuè xué yuàn

Nhạc viện Trung ương

中央党校
zhōng yāng dǎng xiào

Trường Đảng Trung ương

加央
jiā yāng

Kangar, thủ phủ bang Perlis, Malaysia

央中
yāng zhōng

nhờ người hòa giải

央及
yāng jí

xin nhờ

央告
yāng gao

van xin

央求
yāng qiú

van xin

央行
yāng háng

ngân hàng trung ương

央托
yāng tuō

nhờ vả

央财
yāng cái

Đại học Tài chính và Kinh tế Trung ương, Bắc Kinh

朝鲜中央通讯社
cháo xiǎn zhōng yāng tōng xùn shè

Hãng thông tấn trung ương Triều Tiên (KCNA)

未央
wèi yāng

quận Vị Ương của Tây An, Thiểm Tây

未央区
wèi yāng qū

quận Vị Ương của Tây An, Thiểm Tây

欧洲中央银行
ōu zhōu zhōng yāng yín háng

Ngân hàng Trung ương Châu Âu

长乐未央
cháng lè wèi yāng

hạnh phúc vô tận (thành ngữ)

党中央
dǎng zhōng yāng

Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Trung Quốc