Bỏ qua đến nội dung

jiā
HSK 3.0 Cấp 6 Động từ Phổ biến

Chọn một mục

Từ này có nhiều mục từ điển. Hãy chọn cách đọc hoặc cách dùng bạn muốn xem.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. kẹp
  2. 2. đặt giữa
  3. 3. kẹp giữa

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

6 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 1
把文件 在书里。

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 夹

夹子
jiā zi

kẹp

夹杂
jiā zá

trộn lẫn

受夹板气
shòu jiā bǎn qì

bị kẹt giữa hai bên

夹七夹八
jiā qī jiā bā

lẫn lộn hoàn toàn

夹克
jiā kè

áo khoác

夹具
jiā jù

kẹp chặt

夹尾巴
jiā wěi ba

cụp đuôi

夹层
jiā céng

lớp kẹp giữa hai lớp rắn

夹山国家森林公园
jiā shān guó jiā sēn lín gōng yuán

Vườn quốc gia rừng Jiashan ở Shimen, Changde, Hunan

夹山寺
jiā shān sì

chùa Già Sơn, ngôi chùa Phật giáo ở huyện Thạch Môn, Thường Đức, Hồ Nam, được cho là nơi ở và an táng cuối cùng của thủ lĩnh khởi nghĩa nông dân cuối thời Minh Lý Tự Thành

夹带
jiā dài

mang theo bên trong

夹心
jiā xīn

nhồi nhân (ví dụ trong nấu ăn)

夹心族
jiā xīn zú

thế hệ kẹp giữa

夹心饼干
jiā xīn bǐng gān

bánh quy kẹp nhân

夹批
jiā pī

lời phê bình giữa các dòng

夹持
jiā chí

kẹp chặt

夹击
jiā jī

đánh kẹp

夹攻
jiā gōng

tấn công từ hai phía

夹断
jiā duàn

cắt đứt

夹板
jiā bǎn

ván ép dùng để kẹp chặt vật gì

夹棍
jiā gùn

cùm kẹp chân (dụng cụ tra tấn)

夹江
jiā jiāng

huyện Giáp Giang ở Lạc Sơn, Tứ Xuyên

夹江县
jiā jiāng xiàn

huyện Giáp Giang, thuộc Lạc Sơn, Tứ Xuyên

夹生
jiā shēng

sống sượng, chưa chín hẳn

夹生饭
jiā shēng fàn

cơm sống

夹当
jiā dāng

thời khắc quan trọng

夹盘
jiā pán

mâm cặp (cho máy khoan v.v.)

夹竹桃
jiā zhú táo

cây trúc đào (Nerium indicum)

夹紧
jiā jǐn

kẹp chặt

夹缝
jiā fèng

khe nứt

夹肢窝
gā zhi wō

nách

夹脚拖
jiā jiǎo tuō

dép xỏ ngón

夹脚拖鞋
jiá jiǎo tuō xié

dép xỏ ngón

夹袄
jiá ǎo

áo kép

夹角
jiā jiǎo

góc (giữa hai đường thẳng cắt nhau)

夹起尾巴
jiā qǐ wěi ba

cụp đuôi giữa hai chân

夹道
jiā dào

đường hẻm (có tường hai bên)

夹道欢迎
jiā dào huān yíng

đứng hai bên đường chào đón

夹钳
jiā qián

cái kẹp

夹馅
jiā xiàn

có nhân (thức ăn)

弹夹
dàn jiā

băng đạn

文件夹
wén jiàn jiā

tập hồ sơ

晾衣夹
liàng yī jiā

cái kẹp quần áo

档案夹
dàng àn jiā

cặp hồ sơ

皮夹
pí jiā

纸夹
zhǐ jiā

kẹp giấy

缠夹
chán jiā

làm phiền

缠夹不清
chán jiā bù qīng

làm rối tung mọi thứ lên (thành ngữ)

缠夹二先生
chán jiā èr xiān sheng

người lắm mồm lảm nhảm khó hiểu, phiền phức và đầu óc rối rắm

肉夹馍
ròu jiā mó

bánh mì kẹp thịt kiểu Trung Quốc

背夹电池
bèi jiā diàn chí

vỏ pin sạc dự phòng (cho điện thoại)

胡桃夹子
hú táo jiā zi

Kẹp hạt dẻ (vở ballet)

衣夹
yī jiā

cái kẹp quần áo

变调夹
biàn diào jiā

capo

贾夹威德
jiǎ jiā wēi dé

Janjaweed (lực lượng dân quân Baggara được chính phủ Sudan sử dụng chống lại phiến quân Darfur)

钱夹
qián jiā

ví tiền

防夹
fáng jiā

chống kẹp (ví dụ ngăn ngón tay bị kẹp trong cửa kính ô tô tự động)

双人包夹
shuāng rén bāo jiā

kèm cặp đôi (thể thao)

雨夹雪
yǔ jiā xuě

mưa tuyết

发夹
fà jiā

kẹp tóc

鳄鱼夹
è yú jiā

kẹp cá sấu