Bỏ qua đến nội dung

xuān

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. tuyên bố (công khai)
  2. 2. thông báo

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

9 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 1
他們用電視 傳新產品。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 13144797)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org.

Từ chứa 宣

宣传
xuān chuán

tuyên truyền

宣告
xuān gào

tuyên bố

宣布
xuān bù

công bố

宣扬
xuān yáng

tuyên truyền

宣泄
xuān xiè

xả

宣称
xuān chēng

khẳng định

宣言
xuān yán

lời tuyên bố

宣誓
xuān shì

thề

宣读
xuān dú

đọc to

不宣而战
bù xuān ér zhàn

khai chiến mà không tuyên chiến

世界人权宣言
shì jiè rén quán xuān yán

Tuyên ngôn Quốc tế Nhân quyền

中共中央宣传部
zhōng gòng zhōng yāng xuān chuán bù

Ban Tuyên truyền Trung ương Đảng Cộng sản Trung Quốc

中国共产党中央委员会宣传部
zhōng guó gòng chǎn dǎng zhōng yāng wěi yuán huì xuān chuán bù

Ban Tuyên truyền Trung ương Đảng Cộng sản Trung Quốc

共产党宣言
gòng chǎn dǎng xuān yán

Tuyên ngôn của Đảng Cộng sản

反革命宣传煽动罪
fǎn gé mìng xuān chuán shān dòng zuì

tội tuyên truyền kích động phản cách mạng

周宣王
zhōu xuān wáng

Chu Tuyên Vương

唐宣宗
táng xuān zōng

Đường Tuyên Tông (810-859), niên hiệu của hoàng đế thứ mười bảy nhà Đường là Lý Thầm, trị vì 846-859

单方宣告
dān fāng xuān gào

tuyên bố đơn phương

外宣
wài xuān

tuyên truyền ra nước ngoài

大外宣
dà wài xuān

(miệt thị) bộ máy tuyên truyền đối ngoại của Trung Quốc (đặc biệt từ khoảng năm 2009)

官宣
guān xuān

thông báo chính thức (từ mới khoảng năm 2018)

宣介
xuān jiè

quảng bá

宣传册
xuān chuán cè

tờ rơi quảng cáo

宣传攻势
xuān chuán gōng shì

chiến dịch tiếp thị

宣传画
xuān chuán huà

tranh cổ động

宣传部
xuān chuán bù

Ban Tuyên truyền

宣判
xuān pàn

tuyên án

宣化
xuān huà

quận Tuyên Hóa của thành phố Trương Gia Khẩu, Hà Bắc

宣化区
xuān huà qū

quận Tuyên Hóa, thành phố Trương Gia Khẩu, Hà Bắc

宣化县
xuān huà xiàn

huyện Tuyên Hóa ở Trương Gia Khẩu, Hà Bắc

宣城
xuān chéng

thành phố Tuyên Thành, thành phố cấp địa khu ở An Huy

宣城市
xuān chéng shì

thành phố Tuyên Thành, thành phố cấp địa khu ở An Huy

宣威
xuān wēi

Xuanwei, thành phố cấp huyện thuộc Qujing, Vân Nam

宣威市
xuān wēi shì

Xuanwei, thành phố cấp huyện ở Qujing, Vân Nam

宣导
xuān dǎo

tuyên truyền, cổ động

宣州
xuān zhōu

quận Tuyên Châu, thành phố Tuyên Thành, tỉnh An Huy

宣州区
xuān zhōu qū

quận Tuyên Châu, thuộc thành phố Tuyên Thành, tỉnh An Huy

宣布破产
xuān bù pò chǎn

tuyên bố phá sản

宣德
xuān dé

niên hiệu Tuyên Đức của Minh Tuyên Tông Chu Chiêm Cơ (1398-1435), trị vì 1426-1436

宣恩
xuān ēn

huyện Tuyên Ân

宣恩县
xuān ēn xiàn

huyện Tuyên Ân tại Châu tự trị dân tộc Thổ Gia và Miêu Ân Thi, Hồ Bắc

宣战
xuān zhàn

tuyên chiến

宣教
xuān jiào

truyền giáo

宣明
xuān míng

tuyên bố

宣武区
xuān wǔ qū

quận Tuyên Vũ ở trung tâm Bắc Kinh

宣武门
xuān wǔ mén

Cổng Tuyên Vũ, Bắc Kinh

宣汉
xuān hàn

huyện Tuyên Hán thuộc Đạt Châu, Tứ Xuyên

宣汉县
xuān hàn xiàn

huyện Tuyên Hán ở Đạt Châu, Tứ Xuyên

宣示
xuān shì

thề

宣纸
xuān zhǐ

giấy viết tốt, ban đầu từ huyện Kinh, Tuyên Thành, An Huy

宣统
xuān tǒng

niên hiệu (1909-1911) của vua cuối cùng nhà Thanh là Phổ Nghi

宣认
xuān rèn

tuyên bố công khai

宣誓供词证明
xuān shì gòng cí zhèng míng

bản khai có tuyên thệ

宣誓就职
xuān shì jiù zhí

tuyên thệ nhậm chức

宣誓书
xuān shì shū

bản tuyên thệ

宣誓证言
xuān shì zhèng yán

lời khai tuyên thệ

宣讲
xuān jiǎng

thuyết giảng

宣道
xuān dào

truyền giảng (Phúc âm)

广告宣传
guǎng gào xuān chuán

quảng cáo; tuyên truyền quảng bá

广告宣传画
guǎng gào xuān chuán huà

áp phích; bích chương quảng cáo

广告宣传车
guǎng gào xuān chuán chē

xe quảng cáo di động

心照不宣
xīn zhào bù xuān

hiểu ngầm với nhau

文宣
wén xuān

tài liệu quảng bá

文宣部
wén xuān bù

bộ phận tuyên truyền

明宣宗
míng xuān zōng

tên miếu của hoàng đế thứ năm nhà Minh là Tuyên Đức

武宣
wǔ xuān

huyện Vũ Tuyên ở Lai Tân, Quảng Tây

武宣县
wǔ xuān xiàn

huyện Vũ Tuyên ở Lai Tân, Quảng Tây

汉宣帝
hàn xuān dì

Hán Tuyên Đế (91-48 TCN), hoàng đế nhà Tây Hán, trị vì 74-48 TCN

照本宣科
zhào běn xuān kē

đọc theo văn bản một cách máy móc

独立宣言
dú lì xuān yán

Tuyên ngôn Độc lập

秘而不宣
mì ér bù xuān

giữ bí mật

齐宣王
qí xuān wáng

Tề Tuyên Vương (trị vì 342-324 TCN)