Bỏ qua đến nội dung

bāng
HSK 2.0 Cấp 2 HSK 3.0 Cấp 2 Động từ Rất phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. giúp
  2. 2. trợ giúp
  3. 3. hỗ trợ

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

9 nét

Quan hệ giữa các từ

Câu ví dụ

Hiển thị 5
我换一张干净的床单。
我捎一封信。
我把这份文件复印三份。
我修改这篇作文。
你剥香蕉吧。

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 帮

帮助
bāng zhù

giúp đỡ

帮忙
bāng máng

giúp đỡ

帮手
bāng shǒu

trợ giúp

丐帮
gài bāng

hội ăn mày

中帮
zhōng bāng

giày cổ trung

低帮
dī bāng

giày cổ thấp

传帮带
chuán bāng dài

truyền thụ kinh nghiệm

匪帮
fěi bāng

băng đảng tội phạm

四人帮
sì rén bāng

Nhóm Bốn Người

帮倒忙
bāng dào máng

làm phiền nhiều hơn giúp ích

帮佣
bāng yōng

người hầu

帮凶
bāng xiōng

đồng lõa

帮同
bāng tóng

giúp (ai làm gì)

帮子
bāng zi

lá ngoài (của cải bắp...)

帮宝适
bāng bǎo shì

(nhãn hiệu) Pampers

帮工
bāng gōng

giúp việc đồng áng

帮帮忙
bāng bang máng

giúp đỡ

帮厨
bāng chú

giúp việc trong bếp ăn tập thể

帮教
bāng jiào

kèm cặp

帮会
bāng huì

hội kín

帮派
bāng pài

băng đảng

帮浦
bāng pǔ

bơm (từ mượn)

帮腔
bāng qiāng

đệm hát trong một số vở opera truyền thống Trung Quốc

帮衬
bāng chèn

giúp đỡ

帮办
bāng bàn

giúp quản lý

帮闲
bāng xián

làm kẻ hầu hạ và phục vụ người giàu có và quyền thế bằng công việc văn chương tầm thường v.v.

搭帮
dā bāng

đi cùng nhau

有帮助
yǒu bāng zhù

hữu ích

本帮菜
běn bāng cài

món ăn Thượng Hải

清红帮
qīng hóng bāng

hội kín truyền thống, tương đương với Hội Tam Điểm ở Trung Quốc

瘸帮
qué bāng

Crips (băng đảng)

相帮
xiāng bāng

giúp đỡ lẫn nhau

短衣帮
duǎn yī bāng

những người mặc áo ngắn

穿帮
chuān bāng

(phim ảnh) cảnh hớ, lỗi liên tục

耐心帮助
nài xīn bāng zhù

sự nhẫn nại; lòng kiên nhẫn

腮帮
sāi bāng

腮帮子
sāi bāng zi

船帮
chuán bāng

mạn thuyền

血帮
xuè bāng

Băng đảng Bloods, băng đảng đường phố ở Mỹ

越帮越忙
yuè bāng yuè máng

hay giúp đỡ thái quá

青红帮
qīng hóng bāng

hội kín truyền thống, tương đương với Hội Tam Điểm ở Trung Quốc

鞋帮
xié bāng

phần trên của giày

马帮
mǎ bāng

đoàn ngựa thồ hàng

高帮
gāo bāng

giày cổ cao

黑帮
hēi bāng

băng đảng xã hội đen