忙
A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Định nghĩa
- 1. bận; bận rộn; bận bịu; tất bật
- 2. vội; vội vàng; gấp gáp; hối hả
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Từ trái nghĩa
1 mụcTừ liên quan
1 mụcTừ đồng nghĩa
2 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 5我最近太 忙 了。
我求他帮我一个 忙 。
你能否帮我一个 忙 ?
拜托您帮我一个 忙 。
他不接电话,可见他还在 忙 。
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 忙
vội vàng; vội vã; hấp tấp
giúp đỡ; giúp một tay; sự giúp đỡ
bận rộn rối ren; tất bật lộn xộn
bận rộn; tất bật làm
bận rộn; tất bật
vội vàng; gấp gáp; hấp tấp; vội vã
vội vàng; cuống quýt; hấp tấp
bận rộn; tấp nập
vội vàng; vội
vội vàng; vội vã; mau chóng
không vội
bình tĩnh và thong thả; ung dung không vội vàng
bận rộn
người bận rộn
bận rộn chạy ngược chạy xuôi
làm phiền nhiều hơn giúp ích
giúp đỡ
vội vàng
có nhiều việc hơn mức có thể xử lý
làm việc vội vàng dễ mắc sai lầm
làm việc vội vàng dễ mắc sai lầm
bận rộn (khẩu ngữ)
một cách bận rộn và vội vã
bận rộn với
đang bận rộn với (việc gì đó)
rất bận rộn
tín hiệu bận (điện thoại)
vội vàng
hành động lúng túng
lịch trình bận rộn
làm việc vô ích
người nghèo khổ bận rộn
vội vàng
hay giúp đỡ thái quá
mùa nông bận rộn
nhộn nhịp
đừng bày vẽ nữa ạ