Bỏ qua đến nội dung

máng
HSK 2.0 Cấp 2 HSK 3.0 Cấp 1 Tính từ Rất phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. bận rộn
  2. 2. vội vàng
  3. 3. hurry

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

6 nét

Quan hệ giữa các từ

Từ trái nghĩa

1 mục

Từ liên quan

1 mục

Từ đồng nghĩa

2 mục

Câu ví dụ

Hiển thị 5
我最近太 了。
我求他帮我一个
你能否帮我一个
拜托您帮我一个
他不接电话,可见他还在

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 忙

匆忙
cōng máng

vội vàng

帮忙
bāng máng

giúp đỡ

忙乱
máng luàn

vội vàng và hỗn loạn

忙活
máng huo

bận rộn

忙碌
máng lù

bận rộn

急忙
jí máng

vội vàng

慌忙
huāng máng

vội vàng

繁忙
fán máng

bận rộn

赶忙
gǎn máng

vội vàng

连忙
lián máng

ngay lập tức

不忙
bù máng

không vội

不慌不忙
bù huāng bù máng

bình tĩnh và thong thả; ung dung không vội vàng

事务繁忙
shì wù fán máng

bận rộn

大忙人
dà máng rén

người bận rộn

奔忙
bēn máng

bận rộn chạy ngược chạy xuôi

帮倒忙
bāng dào máng

làm phiền nhiều hơn giúp ích

帮帮忙
bāng bang máng

giúp đỡ

忙不迭
máng bù dié

vội vàng

忙不过来
máng bù guò lái

có nhiều việc hơn mức có thể xử lý

忙中有失
máng zhōng yǒu shī

làm việc vội vàng dễ mắc sai lầm

忙中有错
máng zhōng yǒu cuò

làm việc vội vàng dễ mắc sai lầm

忙乎
máng hū

bận rộn (khẩu ngữ)

忙忙叨叨
máng mang dāo dāo

một cách bận rộn và vội vã

忙于
máng yú

bận rộn với

忙着
máng zhe

đang bận rộn với (việc gì đó)

忙进忙出
máng jìn máng chū

rất bận rộn

忙音
máng yīn

tín hiệu bận (điện thoại)

急急忙忙
jí jí máng máng

vội vàng

手忙脚乱
shǒu máng jiǎo luàn

hành động lúng túng

百忙
bǎi máng

lịch trình bận rộn

瞎忙
xiā máng

làm việc vô ích

穷忙族
qióng máng zú

người nghèo khổ bận rộn

着忙
zháo máng

vội vàng

越帮越忙
yuè bāng yuè máng

hay giúp đỡ thái quá

农忙
nóng máng

mùa nông bận rộn

闹忙
nào máng

nhộn nhịp