弱
A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Định nghĩa
- 1. yếu; yếu ớt; yếu sức
- 2. kém; kém cỏi; thua kém
- 3. non; chưa đầy
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Từ trái nghĩa
1 mụcTừ liên quan
2 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 2他的身体很 弱 。
四月是全國 弱 勢團體醫療月。
Dữ liệu câu ví dụ được cung cấp bởi Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 弱
làm suy yếu; làm giảm sút
yếu thế; thiệt thòi (nhóm người)
điểm yếu; nhược điểm
yếu ớt; mờ nhạt; nhỏ nhoi
yếu đi; suy giảm
yếu ớt; mong manh; dễ tổn thương
yếu; yếu kém; non yếu
yếu ớt; suy nhược
suy yếu; yếu ớt
yếu đuối; nhu nhược; mềm yếu
không chịu thua kém
lấy yếu thắng mạnh
lấy mạnh hiếp yếu
nước yếu dân nghèo
mảnh mai yếu ớt
quá yếu không chịu nổi gió (thành ngữ); cực kỳ yếu ớt
tương tác yếu (vật lý)
lực yếu (trong vật lý hạt)
phía yếu
nhóm xã hội yếu thế (ví dụ người khuyết tật)
làm yếu đi
thụ động
nhỏ yếu
thiểu năng trí tuệ
(tiếng lóng) yếu
tương tác yếu (trong vật lý hạt)
khó nghe
cá lớn nuốt cá bé (thành ngữ)
mạch yếu
nhược thị
axit yếu
tương tác điện-yếu trong vật lý hạt fermion
pedal giảm âm (trên đàn piano)
điểm yếu
bazơ yếu
mạnh hay yếu
nhút nhát
xem 恃強欺弱|恃强欺弱
dùng sức mạnh của mình để ngược đãi người khác (thành ngữ)
ngu dốt và yếu ớt
nhút nhát
giúp đỡ kẻ yếu và kiềm chế kẻ mạnh (thành ngữ); cướp của người giàu để giúp người nghèo
(thành ngữ) học giả yếu đuối
yếu ớt
nhạt dần
mệt mỏi
ốm yếu
gầy yếu
không chống trả
bệnh tâm thần (nói tránh)
non nớt và yếu ớt
sự suy yếu tích lũy
suy nhược thần kinh
mảnh mai, yếu ớt
ốm yếu
có thể yếu có thể mạnh, cả hai đều có mục đích của chúng (thành ngữ)
mù màu một phần
khâu yếu
nghèo nàn và yếu ớt
tránh kẻ mạnh, bắt nạt kẻ yếu (thành ngữ); bắt nạt
tránh mạnh hiếp yếu (thành ngữ); bắt nạt
trừ cường phù nhược
suy nhược
dễ mắc bệnh