Bỏ qua đến nội dung

rěn
HSK 3.0 Cấp 5 Động từ Phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. nhẫn nại
  2. 2. chịu đựng
  3. 3. kiềm chế

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

7 nét

Quan hệ giữa các từ

Câu ví dụ

Hiển thị 2
不住哭了。
著去買銅鑼燒了。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 1670012)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 忍

容忍
róng rěn

nhẫn nhịn

忍不住
rěn bu zhù

không thể chịu nổi

忍受
rěn shòu

chịu đựng

忍心
rěn xīn

có lòng

忍耐
rěn nài

nhẫn nại

忍饥挨饿
rěn jī ái è

đói khát

残忍
cán rěn

cruel

不堪忍受
bù kān rěn shòu

không thể chịu đựng nổi

不忍
bù rěn

không nỡ

不忍心
bù rěn xīn

không nỡ

可容忍
kě róng rěn

có thể chấp nhận được

吞声忍气
tūn shēng rěn qì

xem 忍氣吞聲|忍气吞声

含垢忍辱
hán gòu rěn rǔ

chịu nhục chịu nhơ

含忍耻辱
hán rěn chǐ rǔ

nuốt nhục

坚忍
jiān rěn

kiên nhẫn, bền bỉ

坚忍不拔
jiān rěn bù bá

kiên nhẫn không lay chuyển

小不忍则乱大谋
xiǎo bù rěn zé luàn dà móu

(thành ngữ) kế hoạch lớn có thể bị hỏng vì chỉ một chút nóng vội

强忍
qiǎng rěn

gắng chịu đựng

强忍悲痛
qiáng rěn bēi tòng

cố gắng kìm nén đau buồn

忍俊
rěn jùn

mỉm cười

忍俊不禁
rěn jùn bù jīn

không nhịn được cười

忍冬
rěn dōng

kim ngân (Lonicera japonica)

忍垢偷生
rěn gòu tōu shēng

chịu nhục để sống qua ngày (thành ngữ)

忍得住
rěn de zhù

kiềm chế

忍耻
rěn chǐ

chịu nhục

忍气吞声
rěn qì tūn shēng

nuốt giận chịu nhục; nhẫn nhịn chịu đựng

忍无可忍
rěn wú kě rěn

không thể chịu đựng thêm được nữa; hết kiên nhẫn

忍痛
rěn tòng

chịu đựng đau đớn

忍痛割爱
rěn tòng gē ài

nhẫn tâm chia tay với điều mình trân quý

忍者
rěn zhě

ninja

忍者神龟
rěn zhě shén guī

Ninja Rùa, loạt truyện tranh Mỹ xuất hiện lần đầu năm 1984, cũng có phim, trò chơi điện tử v.v.

忍者龟
rěn zhě guī

xem 忍者神龜|忍者神龟

忍耐力
rěn nài lì

sự kiên nhẫn

忍让
rěn ràng

nhẫn nhịn, nhường nhịn

忍辱偷生
rěn rǔ tōu shēng

chịu nhục để sống qua ngày (thành ngữ)

忍辱含垢
rěn rǔ hán gòu

chịu nhục nhã

忍辱求全
rěn rǔ qiú quán

chịu nhục để giữ trọn vẹn

忍辱负重
rěn rǔ fù zhòng

chịu nhục gánh nặng; nhẫn nhục chịu đựng để làm trọng trách

爱不忍释
ài bù rěn shì

yêu thích đến mức không nỡ rời xa (thành ngữ)

惨不忍睹
cǎn bù rěn dǔ

thảm không nỡ nhìn

惨不忍闻
cǎn bù rěn wén

thảm không thể nghe

于心不忍
yú xīn bù rěn

không nỡ lòng

是可忍,孰不可忍
shì kě rěn , shú bù kě rěn

nếu điều này có thể chịu đựng được, thì điều gì không thể chịu đựng được? (thành ngữ)

温良忍让
wēn liáng rěn ràng

nhu mì, dễ bảo

濡忍
rú rěn

nhu nhược

火影忍者
huǒ yǐng rěn zhě

Naruto, loạt manga và anime

无法忍受
wú fǎ rěn shòu

không thể chịu đựng được

目不忍见
mù bù rěn jiàn

xem 目不忍視|目不忍视

目不忍视
mù bù rěn shì

mắt không thể chịu nổi khi nhìn thấy

隐忍
yǐn rěn

chịu đựng một cách kiên nhẫn

隐忍不发
yǐn rěn bù fā

kìm nén cảm xúc trong lòng

隐忍不言
yǐn rěn bù yán

giấu cảm xúc trong lòng

难以忍受
nán yǐ rěn shòu

khó chịu đựng

零容忍
líng róng rěn

không khoan nhượng