Định nghĩa
- 1. thực hiện (một kế hoạch)
- 2. nắm giữ
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 执
cứng đầu
quyết tâm
thi hành pháp luật
giấy phép
chấp niệm
thực hiện
cãi vã
Ủy ban Chấp hành Trung ương
lên tiếng vì lẽ phải
thành kiến
hoang tưởng
hoang tưởng
khả thi hành
mỗi người giữ ý kiến riêng
mỗi người giữ ý kiến riêng
mỗi người giữ ý kiến riêng
biên nhận
biên nhận
cố chấp giữ ý kiến của mình
Cục Quản lý và Thực thi Pháp luật Hành chính Đô thị (Trung Quốc)
làm nhiệm vụ của mình
dụng cụ của đội danh dự
làm nhiệm vụ (của bảo vệ, v.v.)
ủy ban chấp hành
đạo diễn (phim, kịch, v.v.)
sự ám ảnh
bướng bỉnh
dọn dẹp (phương ngữ)
nắm giữ (quyền lực v.v.)
cầm quyền
quan chấp chính (của Cộng hòa La Mã)
phương thức cầm quyền
người cầm quyền
năng lực cầm quyền
đảng cầm quyền
dạy học
hành nghề (ví dụ bác sĩ, luật sư)
giữ gìn pháp luật vững như núi (thành ngữ); thi hành pháp luật nghiêm minh
viết
tham dự tang lễ
người hành quyết (tử hình bằng treo cổ)
chỉ huy thực thi
giám đốc điều hành
bị ám ảnh
cố chấp không chịu hiểu ra (thành ngữ)
(nhà Hán) chức quan chỉ huy quân đội chịu trách nhiệm giữ gìn trật tự pháp luật ở kinh đô
(của hãng hàng không) thực hiện chuyến bay
kiên trì
người không thi hành bản án (người không thực hiện nghĩa vụ theo bản án của tòa án, như bồi thường, dù có khả năng)
cứng nhắc
thực thi tệp tin
án treo tử hình
cãi nhau không dứt
bạn của cha (cùng thế hệ)
người cùng thế hệ với cha
thi hành án ngoài nhà tù (luật)
sự cai trị dựa trên khoa học
Ủy ban Hành chính Đô thị Ma Cao lâm thời
(luật) người phải thi hành nghĩa vụ được quy định trong bản án của tòa án (ví dụ phải bồi thường cho ai đó)
thông dịch (máy tính)
câu nệ và bướng bỉnh
sự gài bẫy (trong luật pháp)
giám đốc điều hành (CEO)
bằng lái xe
giám đốc điều hành cấp cao