Bỏ qua đến nội dung

zhí

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. thực hiện (một kế hoạch)
  2. 2. nắm giữ

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

6 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 1
她很固
Nguồn: Tatoeba.org (ID 829689)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org.

Từ chứa 执

固执
gù zhí

cứng đầu

执意
zhí yì

quyết tâm

执法
zhí fǎ

thi hành pháp luật

执照
zhí zhào

giấy phép

执着
zhí zhuó

chấp niệm

执行
zhí xíng

thực hiện

争执
zhēng zhí

cãi vã

中央执行委员会
zhōng yāng zhí xíng wěi yuán huì

Ủy ban Chấp hành Trung ương

仗义执言
zhàng yì zhí yán

lên tiếng vì lẽ phải

偏执
piān zhí

thành kiến

偏执型
piān zhí xíng

hoang tưởng

偏执狂
piān zhí kuáng

hoang tưởng

可执行
kě zhí xíng

khả thi hành

各执一词
gè zhí yī cí

mỗi người giữ ý kiến riêng

各执己见
gè zhí jǐ jiàn

mỗi người giữ ý kiến riêng

各执所见
gè zhí suǒ jiàn

mỗi người giữ ý kiến riêng

回执
huí zhí

biên nhận

回执单
huí zhí dān

biên nhận

固执己见
gù zhí jǐ jiàn

cố chấp giữ ý kiến của mình

城市管理行政执法局
chéng shì guǎn lǐ xíng zhèng zhí fǎ jú

Cục Quản lý và Thực thi Pháp luật Hành chính Đô thị (Trung Quốc)

执事
zhí shì

làm nhiệm vụ của mình

执事
zhí shi

dụng cụ của đội danh dự

执勤
zhí qín

làm nhiệm vụ (của bảo vệ, v.v.)

执委会
zhí wěi huì

ủy ban chấp hành

执导
zhí dǎo

đạo diễn (phim, kịch, v.v.)

执念
zhí niàn

sự ám ảnh

执拗
zhí niù

bướng bỉnh

执拾
zhí shí

dọn dẹp (phương ngữ)

执掌
zhí zhǎng

nắm giữ (quyền lực v.v.)

执政
zhí zhèng

cầm quyền

执政官
zhí zhèng guān

quan chấp chính (của Cộng hòa La Mã)

执政方式
zhí zhèng fāng shì

phương thức cầm quyền

执政者
zhí zhèng zhě

người cầm quyền

执政能力
zhí zhèng néng lì

năng lực cầm quyền

执政党
zhí zhèng dǎng

đảng cầm quyền

执教
zhí jiào

dạy học

执业
zhí yè

hành nghề (ví dụ bác sĩ, luật sư)

执法如山
zhí fǎ rú shān

giữ gìn pháp luật vững như núi (thành ngữ); thi hành pháp luật nghiêm minh

执笔
zhí bǐ

viết

执绋
zhí fú

tham dự tang lễ

执行人
zhí xíng rén

người hành quyết (tử hình bằng treo cổ)

执行指挥官
zhí xíng zhǐ huī guān

chỉ huy thực thi

执行长
zhí xíng zhǎng

giám đốc điều hành

执迷
zhí mí

bị ám ảnh

执迷不悟
zhí mí bù wù

cố chấp không chịu hiểu ra (thành ngữ)

执金吾
zhí jīn wú

(nhà Hán) chức quan chỉ huy quân đội chịu trách nhiệm giữ gìn trật tự pháp luật ở kinh đô

执飞
zhí fēi

(của hãng hàng không) thực hiện chuyến bay

坚执
jiān zhí

kiên trì

失信被执行人
shī xìn bèi zhí xíng rén

người không thi hành bản án (người không thực hiện nghĩa vụ theo bản án của tòa án, như bồi thường, dù có khả năng)

拘执
jū zhí

cứng nhắc

档案执行
dàng àn zhí xíng

thực thi tệp tin

死刑缓期执行
sǐ xíng huǎn qī zhí xíng

án treo tử hình

争执不下
zhēng zhí bù xià

cãi nhau không dứt

父执
fù zhí

bạn của cha (cùng thế hệ)

父执辈
fù zhí bèi

người cùng thế hệ với cha

监外执行
jiān wài zhí xíng

thi hành án ngoài nhà tù (luật)

科学执政
kē xué zhí zhèng

sự cai trị dựa trên khoa học

临时澳门市政执行委员会
lín shí ào mén shì zhèng zhí xíng wěi yuán huì

Ủy ban Hành chính Đô thị Ma Cao lâm thời

被执行人
bèi zhí xíng rén

(luật) người phải thi hành nghĩa vụ được quy định trong bản án của tòa án (ví dụ phải bồi thường cho ai đó)

解释执行
jiě shì zhí xíng

thông dịch (máy tính)

迂执
yū zhí

câu nệ và bướng bỉnh

钓鱼执法
diào yú zhí fǎ

sự gài bẫy (trong luật pháp)

首席执行官
shǒu xí zhí xíng guān

giám đốc điều hành (CEO)

驾驶执照
jià shǐ zhí zhào

bằng lái xe

高层执行员
gāo céng zhí xíng yuán

giám đốc điều hành cấp cao