Bỏ qua đến nội dung

tiāo
HSK 3.0 Cấp 5 Động từ Phổ biến

Chọn một mục

Từ này có nhiều mục từ điển. Hãy chọn cách đọc hoặc cách dùng bạn muốn xem.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. chọn
  2. 2. lựa chọn
  3. 3. chọn lọc

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

9 nét

Quan hệ giữa các từ

Câu ví dụ

Hiển thị 2
请帮我 一个苹果。
給我 一顆蘋果。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 13166908)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 挑

挑剔
tiāo ti

khópicky

挑战
tiǎo zhàn

thách thức

挑拨
tiǎo bō

kích động

挑起
tiǎo qǐ

kích động

挑选
tiāo xuǎn

chọn

挑衅
tiǎo xìn

khiêu khích

剃头挑子一头热
tì tóu tiāo zi yī tóu rè

một bên nhiệt tình, một bên hờ hững (thành ngữ)

千挑万选
qiān tiāo wàn xuǎn

chọn lựa rất kỹ càng

单挑
dān tiǎo

chọn

嫌肥挑瘦
xián féi tiāo shòu

chê béo chọn gầy; kén chọn theo ý mình

挑三拣四
tiāo sān jiǎn sì

kén chọn

挑三窝四
tiǎo sān wō sì

gây mâu thuẫn khắp nơi

挑刺
tiāo cì

bới móc

挑动
tiǎo dòng

khêu gợi

挑口板
tiāo kǒu bǎn

tấm fascia

挑唆
tiǎo suō

xúi giục

挑嘴
tiāo zuǐ

kén ăn

挑嘴
tiǎo zuǐ

gây mâu thuẫn

挑大梁
tiǎo dà liáng

đóng vai trò chủ chốt

挑夫
tiāo fū

người khuân vác

挑子
tiāo zi

đòn gánh và đồ mang trên vai

挑山工
tiāo shān gōng

người khuân vác hàng hóa lên xuống núi bằng đòn gánh

挑弄
tiǎo nòng

kích động

挑战者
tiǎo zhàn zhě

người thách đấu

挑战者号
tiǎo zhàn zhě hào

Tàu con thoi Challenger

挑拔
tiǎo bá

khiêu khích

挑拣
tiāo jiǎn

chọn lựa

挑拨是非
tiǎo bō shì fēi

gây mâu thuẫn, gây chia rẽ giữa mọi người (thành ngữ)

挑拨离间
tiǎo bō lí jiàn

gây chia rẽ; gây mâu thuẫn giữa người khác

挑明
tiǎo míng

làm sáng tỏ

挑染
tiāo rǎn

nhuộm highlight (tóc)

挑毛剔刺
tiāo máo tī cì

bới lông tìm vết

挑毛病
tiāo máo bìng

bới lông tìm vết

挑灯
tiǎo dēng

thắp đèn

挑灯夜战
tiǎo dēng yè zhàn

giơ đèn chiến đấu ban đêm (thành ngữ); nghĩa bóng làm việc đến đêm khuya

挑灯拨火
tiǎo dēng bō huǒ

gây mâu thuẫn, gây chia rẽ

挑檐
tiǎo yán

mái hiên

挑肥嫌瘦
tiāo féi xián shòu

chọn cái này bỏ cái kia theo ý mình

挑花
tiǎo huā

thêu chữ thập

挑花眼
tiǎo huā yǎn

(nghĩa bóng) hoa mắt

挑逗
tiǎo dòu

khiêu khích

挑逗性
tiǎo dòu xìng

khiêu khích

挑头
tiǎo tóu

dẫn đầu

挑食
tiāo shí

kén ăn

挑高
tiāo gāo

(kiến trúc) trần cao

撂挑子
liào tiāo zi

(thông tục) bỏ việc vì chán nản

柿子挑软的捏
shì zi tiāo ruǎn de niē

nghĩa đen: người ta thường chọn quả hồng mềm để bóp (thành ngữ)

横挑鼻子竖挑眼
héng tiāo bí zi shù tiāo yǎn

kén chọn không ngừng (thành ngữ)

没得挑剔
méi dé tiāo ti

hoàn hảo về mọi mặt

无可挑剔
wú kě tiāo ti

hoàn hảo về mọi mặt

百里挑一
bǎi lǐ tiāo yī

một phần trăm

目挑心招
mù tiǎo xīn zhāo

liếc mắt đưa tình, trêu ghẹo; làm dáng, ve vãn

精挑细选
jīng tiāo xì xuǎn

chọn lọc kỹ càng

细挑
xì tiāo

mảnh khảnh

迎接挑战
yíng jiē tiǎo zhàn

đối mặt với thách thức

鸡蛋里挑骨头
jī dàn li tiāo gǔ tou

tìm xương trong trứng