Bỏ qua đến nội dung

pén
HSK 2.0 Cấp 5 HSK 3.0 Cấp 5 Danh từ Ít phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. chậu
  2. 2. chậu hoa

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

9 nét

Quan hệ giữa các từ

Câu ví dụ

Hiển thị 2
这个 很重。
子很貴。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 8825049)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 盆

盆地
pén dì

bồn địa hình

脸盆
liǎn pén

chậu rửa mặt

二连盆地
èr lián pén dì

Bồn địa Nhị Liên

伊犁盆地
yī lí pén dì

bồn địa Y Lê

便盆
biàn pén

倾盆
qīng pén

mưa như trút nước

倾盆大雨
qīng pén dà yǔ

mưa như trút nước

冷盆
lěng pén

món khai vị nguội

吐鲁番盆地
tǔ lǔ fān pén dì

Bồn địa Turfan

四大盆地
sì dà pén dì

bốn bồn địa lớn của Trung Quốc

四川盆地
sì chuān pén dì

Bồn địa Tứ Xuyên

坐浴盆
zuò yù pén

bồn tắm ngồi

塔里木盆地
tǎ lǐ mù pén dì

Bồn địa Tarim ở phía nam Tân Cương

尿盆
niào pén

chậu đựng nước tiểu

戴盆望天
dài pén wàng tiān

nghĩa đen: nhìn trời với chậu trên đầu; khó nhìn rõ trời khi đội mâm trên đầu

扣屎盆子
kòu shǐ pén zi

đổ tội cho ai

柴达木盆地
chái dá mù pén dì

Bồn địa Tsaidam (hay Qaidam), vùng trũng ở đông bắc cao nguyên Tây Tạng, nằm giữa dãy Qilian Shan và dãy Kunlun Shan ở rìa phía bắc cao nguyên Tây Tạng.

水盆
shuǐ pén

chậu nước

泥盆纪
ní pén jì

kỷ Devon (kỷ địa chất 417-354 triệu năm trước)

洗手盆
xǐ shǒu pén

bồn rửa mặt trong phòng tắm

洗盆
xǐ pén

chậu rửa

洗脸盆
xǐ liǎn pén

chậu rửa mặt

浴盆
yù pén

bồn tắm

准噶尔盆地
zhǔn gá ěr pén dì

Bồn địa Junggar, miền bắc Tân Cương

澡盆
zǎo pén

bồn tắm

滤盆
lǜ pén

cái chao

火盆
huǒ pén

lò than

焉耆盆地
yān qí pén dì

Bồn địa Yanqi ở phía đông bắc bồn địa Tarim

盂兰盆
yú lán pén

xem 盂蘭盆會|盂兰盆会

盂兰盆会
yú lán pén huì

Lễ Vu Lan (ngày rằm tháng bảy âm lịch) (Phật giáo)

盆友
pén yǒu

(tiếng lóng Internet) bạn bè (chơi chữ với)

盆子
pén zi

chậu

盆景
pén jǐng

cây cảnh bonsai

盆栽
pén zāi

trồng (cây) trong chậu

盆浴
pén yù

bồn tắm

盆钵
pén bō

thuật ngữ chung cho đồ gốm

盆腔
pén qiāng

khoang chậu

盆花
pén huā

hoa trồng trong chậu

盥洗盆
guàn xǐ pén

chậu rửa mặt

纸盆
zhǐ pén

loa phễu giấy

聚宝盆
jù bǎo pén

chậu báu vật (thần thoại)

临盆
lín pén

lúc sinh nở

台盆
tái pén

bồn rửa mặt

花盆
huā pén

chậu hoa

血盆大口
xuè pén dà kǒu

miệng đầy máu há to như cái chậu hiến tế (thành ngữ); mồm dữ tợn của thú săn mồi

覆盆子
fù pén zǐ

quả mâm xôi

费尔干纳盆地
fèi ěr gàn nà pén dì

thung lũng Fergana ở Uzbekistan hiện đại

金盆洗手
jīn pén xǐ shǒu

rửa tay chậu vàng, từ bỏ cuộc sống phạm pháp

锅碗瓢盆
guō wǎn piáo pén

dụng cụ nhà bếp (văn chương)

饭盆
fàn pén

bát đựng thức ăn cho thú cưng

骨盆
gǔ pén

xương chậu

骨盆底
gǔ pén dǐ

sàn chậu (giải phẫu học)

鸟澡盆
niǎo zǎo pén

bồn tắm cho chim

鼓盆
gǔ pén

gõ bát (nghĩa đen)

鼓盆之戚
gǔ pén zhī qī

nỗi buồn gõ bát (thành ngữ, chỉ Trang Tử than khóc cho vợ đã mất)