Định nghĩa
- 1. chậu
- 2. chậu hoa
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Từ liên quan
3 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 2这个 盆 很重。
覆 盆 子很貴。
Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 盆
bồn địa hình
chậu rửa mặt
Bồn địa Nhị Liên
bồn địa Y Lê
bô
mưa như trút nước
mưa như trút nước
món khai vị nguội
Bồn địa Turfan
bốn bồn địa lớn của Trung Quốc
Bồn địa Tứ Xuyên
bồn tắm ngồi
Bồn địa Tarim ở phía nam Tân Cương
chậu đựng nước tiểu
nghĩa đen: nhìn trời với chậu trên đầu; khó nhìn rõ trời khi đội mâm trên đầu
đổ tội cho ai
Bồn địa Tsaidam (hay Qaidam), vùng trũng ở đông bắc cao nguyên Tây Tạng, nằm giữa dãy Qilian Shan và dãy Kunlun Shan ở rìa phía bắc cao nguyên Tây Tạng.
chậu nước
kỷ Devon (kỷ địa chất 417-354 triệu năm trước)
bồn rửa mặt trong phòng tắm
chậu rửa
chậu rửa mặt
bồn tắm
Bồn địa Junggar, miền bắc Tân Cương
bồn tắm
cái chao
lò than
Bồn địa Yanqi ở phía đông bắc bồn địa Tarim
xem 盂蘭盆會|盂兰盆会
Lễ Vu Lan (ngày rằm tháng bảy âm lịch) (Phật giáo)
(tiếng lóng Internet) bạn bè (chơi chữ với)
chậu
cây cảnh bonsai
trồng (cây) trong chậu
bồn tắm
thuật ngữ chung cho đồ gốm
khoang chậu
hoa trồng trong chậu
chậu rửa mặt
loa phễu giấy
chậu báu vật (thần thoại)
lúc sinh nở
bồn rửa mặt
chậu hoa
miệng đầy máu há to như cái chậu hiến tế (thành ngữ); mồm dữ tợn của thú săn mồi
quả mâm xôi
thung lũng Fergana ở Uzbekistan hiện đại
rửa tay chậu vàng, từ bỏ cuộc sống phạm pháp
dụng cụ nhà bếp (văn chương)
bát đựng thức ăn cho thú cưng
xương chậu
sàn chậu (giải phẫu học)
bồn tắm cho chim
gõ bát (nghĩa đen)
nỗi buồn gõ bát (thành ngữ, chỉ Trang Tử than khóc cho vợ đã mất)