Bỏ qua đến nội dung

pán
HSK 3.0 Cấp 6 Measure word Phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. đĩa
  2. 2. bàn cờ
  3. 3. khay

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

11 nét

Quan hệ giữa các từ

Từ tương ứng

1 mục

Từ liên quan

2 mục

Từ đồng nghĩa

1 mục

Câu ví dụ

Hiển thị 1
我点了一 饺子。

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 盘

光盘
guāng pán

đĩa CD

方向盘
fāng xiàng pán

vô lăng

盘子
pán zi

đĩa

盘旋
pán xuán

xoay tròn

盘算
pán suàn

lập mưu

硬盘
yìng pán

đĩa cứng

磁盘
cí pán

đĩa

算盘
suàn pán

bàn tính

键盘
jiàn pán

bàn phím

C盘
c pán

ổ C

U盘
u pán

ổ USB

一盘散沙
yī pán sǎn shā

một bát cát rời

一着不慎,满盘皆输
yī zhāo bù shèn , mǎn pán jiē shū

Một nước cờ sai lầm, cả ván cờ thua.

上不得台盘
shàng bù dé tái pán

không xứng đáng đại diện

不对盘
bù duì pán

không hợp nhau

中盘
zhōng pán

trung bàn

中盘商
zhōng pán shāng

nhà phân phối

中盘股
zhōng pán gǔ

cổ phiếu vốn hóa trung bình

什锦果盘
shí jǐn guǒ pán

đĩa trái cây thập cẩm

俄罗斯轮盘
é luó sī lún pán

trò chơi cò quay Nga

停盘
tíng pán

tạm ngừng giao dịch

仪表盘
yí biǎo pán

bảng điều khiển

优盘
yōu pán

ổ cứng di động USB

光盘驱动器
guāng pán qū dòng qì

ổ đĩa quang

全盘
quán pán

toàn diện

六盘山
liù pán shān

Dãy núi Lục Bàn Sơn

六盘水
liù pán shuǐ

Lục Bàn Thủy

六盘水市
liù pán shuǐ shì

thành phố Lục Bàn Thủy

出盘
chū pán

bán thanh lý

刻度盘
kè dù pán

mặt số

卡盘
qiǎ pán

mâm cặp

口吸盘
kǒu xī pán

giác bám miệng

叼盘
diāo pán

người bưng bô

向盘
xiàng pán

la bàn

吸盘
xī pán

đĩa hút

吸盘鱼
xī pán yú

cá giác bám

命盘
mìng pán

lá số tử vi

和盘托出
hé pán tuō chū

nói hết mọi chuyện

唱盘
chàng pán

đĩa hát

固态硬盘
gù tài yìng pán

ổ cứng thể rắn

圆盘
yuán pán

đĩa

地盘
dì pán

lãnh địa

基本盘
jī běn pán

cử tri cơ bản (của đảng chính trị)

基盘
jī pán

nền tảng

报盘
bào pán

báo giá

大本涅盘经
dà běn niè pán jīng

kinh Đại Bát Niết Bàn: mọi chúng sinh đều có Phật tính.

大浅盘
dà qiǎn pán

đĩa lớn

大盘子
dà pán zi

đĩa lớn

大盘尾
dà pán wěi

(loài chim ở Trung Quốc) chim chích chòe than đuôi vợt lớn (Dicrurus paradiseus)

大盘鸡
dà pán jī

món gà om cay kiểu Tân Cương

大般涅盘经
dà bān niè pán jīng

kinh Đại Bát Niết Bàn

夹盘
jiā pán

mâm cặp (cho máy khoan v.v.)

如意算盘
rú yì suàn pán

tính toán như ý muốn; mơ tưởng điều tốt đẹp trước khi xảy ra

定盘星
dìng pán xīng

điểm chỉ số không trên cân đồng hồ

小营盘镇
xiǎo yíng pán zhèn

thị trấn Tiểu Doanh Bàn tại Bortala Shehiri hoặc thành phố Bác Lạc, Tân Cương

小盘尾
xiǎo pán wěi

(loài chim ở Trung Quốc) chim chích chòe than đuôi phướn nhỏ (Dicrurus remifer)

小算盘
xiǎo suàn pán

bàn tính nhỏ (nghĩa đen)

崩盘
bēng pán

(tài chính) sụp đổ

底盘
dǐ pán

khung gầm

弹球盘
tán qiú pán

pachinko

复盘
fù pán

(sau khi kết thúc ván cờ) chơi lại ván cờ, phân tích nước đi của người chơi

快闪记忆体盘
kuài shǎn jì yì tǐ pán

ổ đĩa flash

打小算盘
dǎ xiǎo suàn pán

tính toán nhỏ nhen, ích kỷ (thành ngữ)

打算盘
dǎ suàn pán

tính toán trên bàn tính

托盘
tuō pán

khay

托盘车
tuō pán chē

xe nâng pallet

拼盘
pīn pán

đĩa tổng hợp

接盘
jiē pán

tiếp nhận một doanh nghiệp đang gặp khó khăn

拨号盘
bō hào pán

mặt số điện thoại

操盘
cāo pán

(tài chính) (của người quản lý quỹ, cá nhân có tài sản lớn, v.v.) thực hiện giao dịch lớn (cổ phiếu, hợp đồng tương lai, v.v.)

操盘手
cāo pán shǒu

người điều hành thị trường có ảnh hưởng lớn

摆盘
bǎi pán

bày biện món ăn trên đĩa

收盘
shōu pán

đóng cửa thị trường

收盘价
shōu pán jià

giá đóng cửa

星盘
xīng pán

thiên văn kế

星系盘
xīng xì pán

đĩa thiên hà

杯盘狼藉
bēi pán láng jí

chén chén và đĩa bát bừa bộn (thành ngữ); sau một buổi tiệc rượu náo nhiệt

棋盘
qí pán

bàn cờ

椎间盘
zhuī jiān pán

đĩa đệm giữa các đốt sống

楼盘
lóu pán

tòa nhà đang xây dựng

沙盘
shā pán

bàn cát (quân sự)

沙盘推演
shā pán tuī yǎn

lập kế hoạch quân sự trên sa bàn (thành ngữ)

洗脸盘
xǐ liǎn pán

chậu rửa mặt

涅盘经
niè pán jīng

kinh Niết Bàn: mọi chúng sinh đều có Phật tính.

清盘
qīng pán

thanh lý

汤盘
tāng pán

đĩa đựng súp

满盘
mǎn pán

một đĩa đầy

满盘皆输
mǎn pán jiē shū

xem 一著不慎,滿盤皆輸|一着不慎,满盘皆输

烤盘
kǎo pán

khay nướng

营盘
yíng pán

doanh trại quân đội

营盘镇
yíng pán zhèn

thị trấn Doanh Bàn, tên địa danh

牙盘
yá pán

bộ truyền động đùi xe đạp

盘亘
pán gèn

liên kết thành một chuỗi không đứt đoạn

盘倒
pán dǎo

hỏi cung khiến ai đó không nói nên lời

盘剥
pán bō

bóc lột

盘古
pán gǔ

Bàn Cổ (vị thần sáng tạo vũ trụ trong thần thoại Trung Hoa)

盘古氏
pán gǔ shì

Bàn Cổ (vị thần sáng tạo vũ trụ trong thần thoại Trung Quốc)

盘问
pán wèn

thẩm vấn

盘坐
pán zuò

ngồi xếp bằng (như trong tư thế hoa sen)

盘察
pán chá

thẩm vấn

盘审
pán shěn

thẩm vấn

盘尼西林
pán ní xī lín

penicillin (từ mượn)

盘尾树鹊
pán wěi shù què

(loài chim ở Trung Quốc) chim ác là đuôi vợt (Crypsirina temia)

盘山
pán shān

huyện Bàn Sơn ở Bàn Cẩm, Liêu Ninh

盘山县
pán shān xiàn

huyện Bàn Sơn tại Bàn Cẩm, Liêu Ninh

盘川
pán chuān

xem 盤纏|盘缠

盘带
pán dài

(bóng đá) rê bóng

盘底
pán dǐ

hỏi cho ra lẽ

盘店
pán diàn

chuyển nhượng cửa hàng và toàn bộ nội dung cho chủ mới

盘弄
pán nòng

chơi đùa với

盘旋曲折
pán xuán qū zhé

(thành ngữ) (nói về đường sá v.v.) quanh co khúc khuỷu

盘曲
pán qū

cuộn tròn

盘杠子
pán gàng zi

thực hiện các động tác thể dục trên xà đơn

盘查
pán chá

thẩm vấn

盘根问底
pán gēn wèn dǐ

xét tận gốc rễ, hỏi đến tận cùng (thành ngữ); tìm hiểu đến tận cùng sự việc

盘根究底
pán gēn jiū dǐ

xét tận gốc rễ, truy tìm đến tận cùng sự việc

盘根错节
pán gēn cuò jié

rễ đan xen và mắt gỗ chằng chịt (thành ngữ); phức tạp và rất khó giải quyết

盘桓
pán huán

đi qua lại

盘梯
pán tī

cầu thang xoắn ốc

盘球
pán qiú

(thể thao) rê bóng

盘盘
pán pán

quanh co, uốn khúc

盘碗
pán wǎn

đĩa bát

盘秤
pán chèng

cân đĩa

盘程
pán chéng

xem 盤纏|盘缠

盘符
pán fú

ký tự ổ đĩa (chữ cái gán cho ổ đĩa hoặc phân vùng) (tin học)

盘管
pán guǎn

cuộn ống trong nồi cất (dùng để chưng cất)

盘县
pán xiàn

huyện Pan ở Liupanshui, Quý Châu

盘绕
pán rào

quấn quanh

盘缠
pán chán

quấn quanh

盘缠
pán chan

tiền đi đường; chi phí đi lại

盘羊
pán yáng

cừu Argali (Ovis ammon)

盘腿
pán tuǐ

ngồi xếp bằng

盘膝
pán xī

ngồi xếp bằng

盘诘
pán jié

tra khảo (luật)

盘货
pán huò

kiểm kê hàng hóa

盘费
pán fèi

chi phí đi lại

盘踞
pán jù

chiếm giữ bất hợp pháp

盘道
pán dào

đường núi quanh co

盘锦
pán jǐn

Panjin, thành phố cấp địa khu thuộc tỉnh Liêu Ninh, đông bắc Trung Quốc

盘锦市
pán jǐn shì

Panjin, thành phố cấp địa khu tại tỉnh Liêu Ninh, đông bắc Trung Quốc

盘错
pán cuò

quấn quýt, đan xen (rễ cây hoặc cành cây)

盘陀
pán tuó

xoắn

盘陀路
pán tuó lù

đường quanh co

盘头
pán tóu

búi tóc

盘飧
pán sūn

món ăn

盘餐
pán cān

món ăn kèm

盘香
pán xiāng

nén hương cuộn

盘驳
pán bó

thẩm vấn chéo

盘点
pán diǎn

kiểm kê

盘龙
pán lóng

quận Bàn Long, thành phố Côn Minh, Vân Nam

盘龙区
pán lóng qū

quận Bàn Long, quận của thành phố Côn Minh, Vân Nam

盘龙卧虎
pán lóng wò hǔ

rồng cuộn hổ nằm (thành ngữ)

研磨盘
yán mó pán

đĩa mài mòn

硬磁盘
yìng cí pán

ổ cứng

碾盘
niǎn pán

cối xay

磁盘驱动器
cí pán qū dòng qì

ổ đĩa

磨盘
mò pán

cối xay dưới

秤盘
chèng pán

đĩa cân

红盘
hóng pán

(giá cổ phiếu hoặc chỉ số thị trường) hiện cao hơn so với lúc đóng cửa ngày hôm trước

绞盘
jiǎo pán

tời

丝盘虫
sī pán chóng

Trichoplax adhaerens (sinh học)

绿盘
lǜ pán

(giá cổ phiếu hoặc chỉ số thị trường) hiện thấp hơn so với mức đóng cửa ngày hôm trước

网盘
wǎng pán

không gian lưu trữ trực tuyến

罗盘
luó pán

la bàn

罗盘度
luó pán dù

bánh xe roulette

罗盘座
luó pán zuò

Pyxis (chòm sao)

翻盘
fān pán

lật ngược tình thế, thắng lại

圣盘
shèng pán

Chén Thánh

胎盘
tāi pán

nhau thai

胡叼盘
hú diāo pán

biệt danh miệt thị dành cho Hồ Tích Tiến vì làm theo ý Đảng Cộng sản Trung Quốc với tư cách biên tập viên của 'Hoàn Cầu Thời Báo'

腰椎间盘
yāo zhuī jiān pán

đĩa đệm cột sống thắt lưng

腰椎间盘突出
yāo zhuī jiān pán tū chū

thoát vị đĩa đệm

腰椎间盘突出症
yāo zhuī jiān pán tū chū zhèng

thoát vị đĩa đệm thắt lưng

腹吸盘
fù xī pán

ổ cối (phần xương chậu)

蓝光光盘
lán guāng guāng pán

đĩa Blu-ray, đĩa DVD độ nét cao của Sony

虎踞龙盘
hǔ jù lóng pán

nơi hổ ngồi rồng cuộn (thành ngữ); nghĩa bóng: địa thế hiểm trở

表盘
biǎo pán

mặt đồng hồ

视盘
shì pán

đĩa thị giác (giải phẫu)

视神经盘
shì shén jīng pán

đĩa thị giác (đầu cuối của dây thần kinh thị giác trên võng mạc)

询盘
xún pán

hỏi hàng

护手盘
hù shǒu pán

bộ phận bảo vệ tay (ví dụ trên kiếm)

货盘
huò pán

pallet

走地盘
zǒu dì pán

cá cược trực tiếp

软盘
ruǎn pán

đĩa mềm

软磁盘
ruǎn cí pán

đĩa mềm

轮盘
lún pán

roulette

转向盘
zhuǎn xiàng pán

vô lăng

转盘
zhuàn pán

bàn xoay

通盘
tōng pán

toàn diện

银盘
yín pán

đĩa bạc

键盘侠
jiàn pán xiá

kẻ bàn phím

键盘乐器
jiàn pán yuè qì

nhạc cụ bàn phím (piano, organ, v.v.)

钟表盘
zhōng biǎo pán

mặt đồng hồ

闪存盘
shǎn cún pán

ổ đĩa flash USB

开盘
kāi pán

mở cửa giao dịch (thị trường chứng khoán)

开盘汇率
kāi pán huì lǜ

tỷ giá mở cửa

开红盘
kāi hóng pán

mở cửa hàng buôn bán lần đầu tiên trong năm mới

电动转盘
diàn dòng zhuàn pán

bàn xoay điện

电唱盘
diàn chàng pán

máy hát đĩa

电子盘
diàn zǐ pán

ổ đĩa flash USB