Bỏ qua đến nội dung

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. tổ tiên
  2. 2. ông bà

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

9 nét

Từ chứa 祖

祖传
zǔ chuán

truyền từ tổ tiên

祖先
zǔ xiān

ông bà

祖国
zǔ guó

quê hương

祖宗
zǔ zōng

ông bà

祖母
zǔ mǔ

bà mẹ

祖父
zǔ fù

ông nội

祖籍
zǔ jí

quê quán

五祖拳
wǔ zǔ quán

Ngũ Tổ Quyền

伯叔祖母
bó shū zǔ mǔ

bà thím (vợ của chú/bác của ông nội)

伯叔祖父
bó shū zǔ fù

ông bác

佛祖
fó zǔ

Phật Tổ

保卫祖国
bǎo wèi zǔ guó

bảo vệ Tổ quốc

元世祖
yuán shì zǔ

Nguyên Thế Tổ

元太祖
yuán tài zǔ

Thái Tổ nhà Nguyên

先祖
xiān zǔ

tổ tiên

光宗耀祖
guāng zōng yào zǔ

làm rạng danh tổ tiên

叔祖
shū zǔ

chú ông

叔祖母
shū zǔ mǔ

thím của ông nội

唐高祖
táng gāo zǔ

Đường Cao Tổ, niên hiệu của hoàng đế đầu tiên nhà Đường là Lý Uyên (566-635), trị vì 618-626

呜呜祖拉
wū wū zǔ lā

kèn vuvuzela

嗡嗡祖拉
wēng wēng zǔ lā

kèn vuvuzela

外祖母
wài zǔ mǔ

bà ngoại

外祖父
wài zǔ fù

ông ngoại

太祖
tài zǔ

Thái Tổ (thụy hiệu, ví dụ cho người sáng lập triều đại)

始祖
shǐ zǔ

thủy tổ

始祖鸟
shǐ zǔ niǎo

Archaeopteryx

妈祖
mā zǔ

Mazu, tên một nữ thần biển vẫn được thờ phụng rộng rãi ở vùng duyên hải đông nam Trung Quốc và Đông Nam Á

安祖花
ān zǔ huā

hoa hồng hạc (Anthurium andraeanum)

宋太祖
sòng tài zǔ

Tống Thái Tổ, thụy hiệu của vị hoàng đế sáng lập nhà Tống là Triệu Khuông Dận (927-976), trị vì từ năm 960

宋祖英
sòng zǔ yīng

Tống Tổ Anh (1966-), ca sĩ nhạc dân gian Trung Quốc

家祖
jiā zǔ

(lịch sự) ông nội của tôi

容祖儿
róng zǔ ér

Joey Yung (1980-), ca sĩ nhạc pop và diễn viên Hồng Kông

小祖宗
xiǎo zǔ zōng

đứa trẻ hư

巴祖卡
bā zǔ kǎ

súng chống tăng bazooka

彭祖
péng zǔ

Bành Tổ (nhân vật truyền thuyết Đạo giáo sống 800 năm)

数典忘祖
shǔ diǎn wàng zǔ

kể lại lịch sử nhưng quên tổ tiên (thành ngữ); quên gốc gác của mình

明太祖
míng tài zǔ

Minh Thái Tổ, miếu hiệu của hoàng đế đầu tiên nhà Minh là Hồng Vũ

明成祖
míng chéng zǔ

Minh Thành Tổ, miếu hiệu của hoàng đế thứ ba nhà Minh là Vĩnh Lạc

曾外祖母
zēng wài zǔ mǔ

bà cố (mẹ của bà ngoại)

曾外祖父
zēng wài zǔ fù

cụ ngoại

曾祖
zēng zǔ

cụ ông (cha của ông nội)

曾祖母
zēng zǔ mǔ

bà cố (mẹ của ông nội)

曾祖父
zēng zǔ fù

ông cố nội

曾祖父母
zēng zǔ fù mǔ

cụ ông cụ bà

荣宗耀祖
róng zōng yào zǔ

vinh danh tổ tiên (thành ngữ)

正祖
zhèng zǔ

Jeonjo (1752-1800), vua thứ 22 của triều đại Joseon Hàn Quốc

沙祖康
shā zǔ kāng

Sha Zukang (1947-), nhà ngoại giao Trung Quốc

清太祖
qīng tài zǔ

thụy hiệu của Nỗ Nhĩ Cáp Xích (1559-1626), người sáng lập và là hãn đầu tiên của nhà Hậu Kim thời Mãn Thanh (từ 1616)

汤显祖
tāng xiǎn zǔ

Tang Hiển Tổ (1550-1616), nhà thơ và nhà soạn kịch đời Minh, tác giả của Mẫu Đan Đình

汉高祖
hàn gāo zǔ

thụy hiệu của Hán Cao Tổ Lưu Bang, hoàng đế đầu tiên của nhà Hán (256 hoặc 247-195 TCN, trị vì 202-195 TCN)

王祖贤
wáng zǔ xián

Vương Tổ Hiền (1967-), nữ diễn viên Đài Loan

直系祖先
zhí xì zǔ xiān

tổ tiên trực hệ

祖国光复会
zǔ guó guāng fù huì

phong trào khôi phục tổ quốc

祖国和平统一委员会
zǔ guó hé píng tǒng yī wěi yuán huì

Ủy ban Thống nhất Hòa bình Tổ quốc (Triều Tiên)

祖茔
zǔ yíng

mộ tổ tiên

祖坟
zǔ fén

mộ tổ tiên

祖姑母
zǔ gū mǔ

bà cô (chị/em gái của ông nội)

祖居
zǔ jū

nơi ở cũ

祖屋
zǔ wū

nhà tổ tiên

祖师
zǔ shī

người sáng lập (một nghề, một giáo phái, v.v.)

祖师爷
zǔ shī yé

người sáng lập (của một nghề, một giáo phái v.v.)

祖母绿
zǔ mǔ lǜ

ngọc lục bảo

祖冲之
zǔ chōng zhī

Tổ Xung Chi (429-500), nhà thiên văn và toán học

祖父母
zǔ fù mǔ

ông bà nội

祖父辈
zǔ fù bèi

thế hệ ông bà

祖祖辈辈
zǔ zǔ bèi bèi

qua nhiều thế hệ

祖系
zǔ xì

tổ tiên

祖语
zǔ yǔ

ngôn ngữ tổ tiên

祖辈
zǔ bèi

tổ tiên

祖马
zǔ mǎ

Zuma (tên người)

祖鲁
zǔ lǔ

Zulu

祖鲁人
zǔ lǔ rén

người Zulu

祖鸟
zǔ niǎo

tổ tiên của chim (khủng long)

祖鸟类
zǔ niǎo lèi

tổ tiên loài chim

神祖
shén zǔ

Thần tổ

祭祖
jì zǔ

cúng tổ tiên

积祖
jī zǔ

nhiều đời tổ tiên

圣祖
shèng zǔ

Thánh Tổ, miếu hiệu của hoàng đế thứ hai của nhà Thanh, được biết đến là Khang Hy (1654-1722)

返祖现象
fǎn zǔ xiàn xiàng

hiện tượng tổ tiên (sinh học)

远祖
yuǎn zǔ

tổ tiên xa xưa

郑光祖
zhèng guāng zǔ

Zheng Guangzu, nhà soạn kịch thời nhà Nguyên, thuộc truyền thống tạp kịch, một trong Tứ đại gia kịch khúc nhà Nguyên

开山祖师
kāi shān zǔ shī

người sáng lập chùa chiền

开山鼻祖
kāi shān bí zǔ

người sáng lập

马祖
mǎ zǔ

quần đảo Matsu ngoài khơi Phúc Kiến, do Đài Loan quản lý

马祖列岛
mǎ zǔ liè dǎo

Quần đảo Mã Tổ

高祖母
gāo zǔ mǔ

cao tổ mẫu

高祖父
gāo zǔ fù

cụ cố

鼻祖
bí zǔ

tổ tiên xa xưa nhất