Bỏ qua đến nội dung

jìn

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Chọn một mục

Từ này có nhiều mục từ điển. Hãy chọn cách đọc hoặc cách dùng bạn muốn xem.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. cấm
  2. 2. ngăn cấm

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

13 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 1
這房間內嚴 吸煙。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 351835)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org.

Từ chứa 禁

不禁
bù jīn

không thể không

严禁
yán jìn

cấm nghiêm cấm

情不自禁
qíng bù zì jīn

không thể kiềm chế

禁不住
jīn bu zhù

không thể chịu nổi

禁区
jìn qū

khu vực cấm

禁忌
jìn jì

kiêng kị

禁止
jìn zhǐ

cấm

令行禁止
lìng xíng jìn zhǐ

mệnh lệnh được thi hành và điều cấm được tuân thủ; chấp hành mọi mệnh lệnh không sai sót

全面禁止
quán miàn jìn zhǐ

cấm hoàn toàn

全面禁止核试验条约
quán miàn jìn zhǐ hé shì yàn tiáo yuē

Hiệp ước Cấm thử hạt nhân toàn diện

取消禁令
qǔ xiāo jìn lìng

dỡ bỏ lệnh cấm

呵禁
hē jìn

quát mắng

喜不自禁
xǐ bù zì jīn

không kìm được niềm vui

囚禁
qiú jìn

giam cầm

报禁
bào jìn

hạn chế xuất bản báo chí

失禁
shī jìn

(tiểu hoặc đại tiện) không tự chủ

宵禁
xiāo jìn

lệnh giới nghiêm ban đêm

封禁
fēng jìn

cấm (ma túy, phim ảnh, v.v.)

屡禁不止
lǚ jìn bù zhǐ

tiếp tục vi phạm mặc dù bị cấm nhiều lần (thành ngữ)

屡禁不绝
lǚ jìn bù jué

tiếp tục tồn tại mặc dù bị cấm nhiều lần (thành ngữ)

幽禁
yōu jìn

quản thúc tại gia; giam cầm

弱不禁风
ruò bù jīn fēng

quá yếu không chịu nổi gió (thành ngữ); cực kỳ yếu ớt

忍俊不禁
rěn jùn bù jīn

không nhịn được cười

性禁忌
xìng jìn jì

kiêng kỵ tình dục

拘禁
jū jìn

ràng buộc

查禁
chá jìn

cấm

武器禁运
wǔ qì jìn yùn

cấm vận vũ khí

海禁
hǎi jìn

cấm đi lại bằng đường biển

犯禁
fàn jìn

vi phạm điều cấm

百无禁忌
bǎi wú jìn jì

không kiêng kỵ gì cả; mọi điều cấm kỵ đều được phép

监禁
jiān jìn

giam cầm

禁不起
jīn bu qǐ

không chịu nổi

禁令
jìn lìng

sự cấm đoán

禁伐
jìn fá

lệnh cấm đốn gỗ

禁制
jìn zhì

kiểm soát

禁制令
jìn zhì lìng

sự cấm đoán

禁受
jīn shòu

chịu đựng

禁品
jìn pǐn

hàng cấm

禁售
jìn shòu

cấm bán

禁地
jìn dì

khu vực cấm

禁夜
jìn yè

giờ giới nghiêm

禁忌语
jìn jì yǔ

ngôn ngữ kiêng kỵ

禁欲
jìn yù

kiềm chế dục vọng

禁欲主义
jìn yù zhǔ yì

chủ nghĩa khổ hạnh

禁戒
jìn jiè

kiêng cữ

禁书
jìn shū

sách bị cấm

禁果
jìn guǒ

trái cấm (nhất là quan hệ tình dục trước hôn nhân)

禁止令行
jìn zhǐ lìng xíng

xem 令行禁止

禁止吸烟
jìn zhǐ xī yān

Cấm hút thuốc!

禁止外出
jìn zhǐ wài chū

cấm ai đó ra ngoài

禁止核武器试验条约
jìn zhǐ hé wǔ qì shì yàn tiáo yuē

hiệp ước cấm thử vũ khí hạt nhân

禁止驶入
jìn zhǐ shǐ rù

Cấm đi vào! (biển báo đường)

禁毒
jìn dú

cấm ma túy

禁渔
jìn yú

cấm đánh bắt cá

禁演
jìn yǎn

cấm biểu diễn

禁烟
jìn yān

cấm hút thuốc

禁用
jīn yòng

chịu được sử dụng nặng

禁用
jìn yòng

cấm sử dụng cái gì đó

禁绝
jìn jué

cấm tuyệt đối

禁脔
jìn luán

vật sở hữu độc quyền

禁药
jìn yào

cấm dùng thuốc (ví dụ cho vận động viên)

禁卫
jìn wèi

bảo vệ hoàng cung hoặc kinh thành

禁卫军
jìn wèi jūn

cấm vệ quân

禁见
jìn jiàn

từ chối quyền thăm nuôi của người bị giam giữ

禁语
jìn yǔ

từ cấm kỵ

禁赛
jìn sài

cấm thi đấu

禁足
jìn zú

cấm ra ngoài

禁军
jìn jūn

cấm quân

禁运
jìn yùn

cấm vận

禁酒
jìn jiǔ

sự cấm rượu

禁酒令
jìn jiǔ lìng

lệnh cấm rượu

禁锢
jìn gù

giam cầm

禁食
jìn shí

nhịn ăn

紫禁城
zǐ jìn chéng

Tử Cấm Thành

终身监禁
zhōng shēn jiān jìn

án tù chung thân

解禁
jiě jìn

dỡ bỏ lệnh cấm

软禁
ruǎn jìn

quản thúc tại gia

违禁
wéi jìn

vi phạm điều cấm

违禁品
wéi jìn pǐn

hàng cấm; hàng lậu

违禁药品
wéi jìn yào pǐn

thuốc cấm

门禁
mén jìn

hạn chế ra vào

开禁
kāi jìn

dỡ bỏ lệnh cấm