Bỏ qua đến nội dung

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. riêng tư
  2. 2. cá nhân
  3. 3. ích kỷ

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

7 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 1
湯姆想 下跟媽麗講話。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 12917199)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org.

Từ chứa 私

大公无私
dà gōng wú sī

vô tư

无私
wú sī

vô tư

私下
sī xià

trong riêng tư

私事
sī shì

việc cá nhân

私人
sī rén

cá nhân

私家车
sī jiā chē

ô tô riêng

私房钱
sī fáng qián

tiền riêng

私有
sī yǒu

riêng tư

私营
sī yíng

tư nhân

私立
sī lì

tư thục

私自
sī zì

riêng tư

自私
zì sī

tự tư

自私自利
zì sī zì lì

tự tư tự lợi

走私
zǒu sī

buôn lậu

隐私
yǐn sī

riêng tư

中饱私囊
zhōng bǎo sī náng

tham ô

以权谋私
yǐ quán móu sī

lợi dụng chức quyền để mưu lợi riêng

个人隐私
gè rén yǐn sī

quyền riêng tư cá nhân

假公济私
jiǎ gōng jì sī

lợi dụng chức quyền công để mưu lợi riêng (thành ngữ)

偏私
piān sī

thiên vị

公报私仇
gōng bào sī chóu

lợi dụng chức vụ để trả thù riêng

公私
gōng sī

công tư

公私兼顾
gōng sī jiān gù

cân bằng lợi ích công và tư

公私合营
gōng sī hé yíng

công tư hợp doanh

公而忘私
gōng ér wàng sī

công nhi vong tư

切切私语
qiè qiè sī yǔ

lời thì thầm riêng tư

反走私
fǎn zǒu sī

chống buôn lậu

因私
yīn sī

vì việc riêng

国际私法
guó jì sī fǎ

luật tư pháp quốc tế

官报私仇
guān bào sī chóu

lợi dụng chức vụ để trả thù riêng (thành ngữ)

官私合营
guān sī hé yíng

công tư hợp doanh

家私
jiā sī

tài sản gia đình

床笫之私
chuáng zǐ zhī sī

chuyện thầm kín

徇私枉法
xùn sī wǎng fǎ

vì tư lợi mà làm sai pháp luật (thành ngữ)

徇私舞弊
xùn sī wǔ bì

lạm dụng chức vụ để mưu lợi cá nhân (thành ngữ)

微服私访
wēi fú sī fǎng

đi thăm dân gian trong trang phục thường dân

损公肥私
sǔn gōng féi sī

làm hại công để làm lợi cho tư (thành ngữ); tư lợi trên công quỹ

泄私愤
xiè sī fèn

trút giận riêng

乌鸟私情
wū niǎo sī qíng

lòng hiếu thảo (nghĩa bóng)

营私
yíng sī

vụ lợi riêng từ việc làm phi pháp

营私舞弊
yíng sī wǔ bì

xem 徇私舞弊

私了
sī liǎo

giải quyết riêng tư

私交
sī jiāo

tình bạn cá nhân

私人服务器
sī rén fú wù qì

máy chủ giả lập (trong trò chơi)

私人钥匙
sī rén yào shi

khóa riêng tư (trong mã hóa)

私仇
sī chóu

mối thù riêng

私企
sī qǐ

doanh nghiệp tư nhân

私信
sī xìn

thư riêng; thư cá nhân

私偏
sī piān

thiên vị cá nhân

私利
sī lì

tư lợi; lợi ích cá nhân

私募
sī mù

phát hành riêng lẻ (đầu tư)

私募基金
sī mù jī jīn

quỹ đầu tư tư nhân

私吞
sī tūn

chiếm đoạt (công quỹ, v.v.)

私售
sī shòu

xem 私賣|私卖

私囊
sī náng

túi riêng của mình

私塾
sī shú

trường tư (thời xưa)

私奔
sī bēn

bỏ trốn với người yêu

私定终身
sī dìng zhōng shēn

hứa hôn mà không có sự đồng ý của cha mẹ

私家
sī jiā

tư nhân

私密
sī mì

riêng tư

私底下
sī dǐ xia

riêng tư

私弊
sī bì

hành vi gian lận

私心
sī xīn

ích kỷ

私情
sī qíng

tình cảm riêng tư

私愤
sī fèn

mối hận riêng

私房
sī fáng

nhà riêng

私房
sī fang

riêng tư

私教
sī jiào

huấn luyện viên cá nhân

私有制
sī yǒu zhì

chế độ sở hữu tư nhân

私有化
sī yǒu huà

sự tư nhân hóa

私服
sī fú

máy chủ giả lập (trong trò chơi)

私欲
sī yù

dục vọng ích kỷ

私法
sī fǎ

luật tư

私营企业
sī yíng qǐ yè

doanh nghiệp tư nhân

私生子
sī shēng zǐ

con ngoài giá thú (nam)

私生子女
sī shēng zǐ nǚ

con ngoài giá thú

私生活
sī shēng huó

đời tư

私秘
sī mì

xem 私密

私立学校
sī lì xué xiào

trường tư thục

私聊
sī liáo

(tin học) trò chuyện riêng; nhắn tin riêng

私藏
sī cáng

giữ kín

私处
sī chù

bộ phận kín

私行
sī xíng

đi công tác riêng

私讯
sī xùn

gửi tin nhắn riêng

私语
sī yǔ

thì thầm bàn tán

私谋叛国
sī móu pàn guó

bí mật mưu phản quốc (thành ngữ)

私卖
sī mài

bán lậu

私办
sī bàn

tư nhân điều hành

私通
sī tōng

có quan hệ bí mật với

私运
sī yùn

buôn lậu

私酿
sī niàng

nấu rượu lậu

私闯
sī chuǎng

xâm nhập (một nơi) mà không được phép

私盐
sī yán

muối lậu (muối buôn bán bất hợp pháp, không nộp thuế muối)

窃窃私语
qiè qiè sī yǔ

thì thầm

结党营私
jié dǎng yíng sī

kết bè kết đảng vì lợi ích riêng

缉私
jī sī

trấn áp bọn buôn lậu

耍私情
shuǎ sī qíng

sự vui chơi của đam mê

虚拟私人网络
xū nǐ sī rén wǎng luò

mạng riêng ảo (VPN)

贩私
fàn sī

buôn bán hàng lậu

走私品
zǒu sī pǐn

hàng lậu

走私货
zǒu sī huò

hàng lậu

铁面无私
tiě miàn wú sī

vô tư nghiêm khắc và thanh liêm (thành ngữ)

阴私
yīn sī

bí mật đáng xấu hổ

隐私政策
yǐn sī zhèng cè

chính sách bảo mật

隐私权
yǐn sī quán

quyền riêng tư

饱私囊
bǎo sī náng

nhét đầy túi riêng

斗私批修
dòu sī pī xiū

đấu tranh chống chủ nghĩa cá nhân và phê phán chủ nghĩa xét lại (khẩu hiệu Cách mạng Văn hóa)