Bỏ qua đến nội dung

群岛

qún dǎo

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. quần đảo

Từ chứa 群岛

中沙群岛
zhōng shā qún dǎo

Bãi cạn Macclesfield

亚速尔群岛
yà sù ěr qún dǎo

quần đảo Açores

加拉巴哥斯群岛
jiā lā bā gē sī qún dǎo

quần đảo Galápagos

加拉帕戈斯群岛
jiā lā pà gē sī qún dǎo

Quần đảo Galápagos

加罗林群岛
jiā luó lín qún dǎo

Quần đảo Caroline

加那利群岛
jiā nà lì qún dǎo

Quần đảo Canary

北马里亚纳群岛
běi mǎ lǐ yà nà qún dǎo

Quần đảo Bắc Mariana

千岛群岛
qiān dǎo qún dǎo

Quần đảo Kuril

南沙群岛
nán shā qún dǎo

Quần đảo Trường Sa

吉尔伯特群岛
jí ěr bó tè qún dǎo

Quần đảo Gilbert

埃加迪群岛
āi jiā dí qún dǎo

Quần đảo Egadi

塞舌尔群岛
sài shé ěr qún dǎo

quần đảo Seychelles

大安的列斯群岛
dà ān dì liè sī qún dǎo

Quần đảo Đại Antilles, quần đảo ở vùng biển Caribe

奥兰群岛
ào lán qún dǎo

Quần đảo Åland, Phần Lan

安达曼群岛
ān dá màn qún dǎo

quần đảo Andaman

巴坦群岛
bā tǎn qún dǎo

Quần đảo Batan ở eo biển Bashi giữa Đài Loan và Philippines

巴布延群岛
bā bù yán qún dǎo

Quần đảo Babuyan ở eo biển Luzon phía bắc Philippines

巽他群岛
xùn tā qún dǎo

Quần đảo Sunda (quần đảo Mã Lai)

库克群岛
kù kè qún dǎo

Quần đảo Cook

所罗门群岛
suǒ luó mén qún dǎo

Quần đảo Solomon ở tây nam Thái Bình Dương

摩鹿加群岛
mó lù jiā qún dǎo

quần đảo Maluku, Indonesia

斯普拉特利群岛
sī pǔ lā tè lì qún dǎo

quần đảo Trường Sa, tranh chấp giữa Trung Quốc, Malaysia, Philippines, Đài Loan và Việt Nam

查戈斯群岛
chá gē sī qún dǎo

Quần đảo Chagos, quần đảo san hô ở Ấn Độ Dương nhiệt đới, với Diego Garcia là đảo lớn nhất

冲绳群岛
chōng shéng qún dǎo

quần đảo Okinawa

法罗群岛
fǎ luó qún dǎo

Quần đảo Faroe

流球群岛
liú qiú qún dǎo

quần đảo Lưu Cầu (bao gồm Okinawa)

海峡群岛
hǎi xiá qún dǎo

Quần đảo Channel

汤加群岛
tāng jiā qún dǎo

quần đảo Tonga

澎湖群岛
péng hú qún dǎo

Quần đảo Bành Hồ, quần đảo gồm 90 đảo ở phía tây Đài Loan

火地群岛
huǒ dì qún dǎo

Quần đảo Tierra del Fuego, Patagonia

特克斯和凯科斯群岛
tè kè sī hé kǎi kē sī qún dǎo

Quần đảo Turks và Caicos

琉球群岛
liú qiú qún dǎo

Quần đảo Lưu Cầu

皮特凯恩群岛
pí tè kǎi ēn qún dǎo

Quần đảo Pitcairn

福克兰群岛
fú kè lán qún dǎo

Quần đảo Falkland

科隆群岛
kē lóng qún dǎo

quần đảo Galápagos

美属维尔京群岛
měi shǔ wéi ěr jīng qún dǎo

Quần đảo Virgin thuộc Mỹ

群岛弧
qún dǎo hú

vòng cung đảo (địa chất)

舟山群岛
zhōu shān qún dǎo

Quần đảo Chu Sơn

英属维尔京群岛
yīng shǔ wéi ěr jīng qún dǎo

Quần đảo Virgin thuộc Anh

西南中沙群岛
xī nán zhōng shā qún dǎo

quần đảo Tây Nam Trung Sa, Hải Nam

西沙群岛
xī shā qún dǎo

quần đảo Hoàng Sa, ở Biển Đông

设得兰群岛
shè dé lán qún dǎo

Quần đảo Shetland

开曼群岛
kāi màn qún dǎo

Quần đảo Cayman

阿留申群岛
ā liú shēn qún dǎo

quần đảo Aleut

马利亚纳群岛
mǎ lì yà nà qún dǎo

quần đảo Mariana ở Thái Bình Dương

马德拉群岛
mǎ dé lā qún dǎo

Madeira

马尔维纳斯群岛
mǎ ěr wéi nà sī qún dǎo

Quần đảo Malvinas (còn gọi là Quần đảo Falkland)

马绍尔群岛
mǎ shào ěr qún dǎo

Quần đảo Marshall

马里亚纳群岛
mǎ lǐ yà nà qún dǎo

quần đảo Mariana ở Thái Bình Dương

所罗门群岛
suǒ luō mén qún dǎo

Từ cấu thành 群岛