Bỏ qua đến nội dung

HSK 3.0 Cấp 7 Danh từ Rất phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. nhảy múa
  2. 2. vung
  3. 3. quơ

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

14 nét

Quan hệ giữa các từ

Câu ví dụ

Hiển thị 2
伴随着音乐,她跳起了
眾人紛紛結伴跳起了 來。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 821411)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 舞

歌舞
gē wǔ

ca hát và nhảy múa

舞厅
wǔ tīng

nhà nhảy

舞台
wǔ tái

sân khấu

舞蹈
wǔ dǎo

khiêu vũ

跳舞
tiào wǔ

nhảy múa

鼓舞
gǔ wǔ

khích lệ

不令人鼓舞
bù lìng rén gǔ wǔ

không khích lệ

交谊舞
jiāo yì wǔ

khiêu vũ giao tế

交际舞
jiāo jì wǔ

khiêu vũ giao tế

亨丁顿舞蹈症
hēng dīng dùn wǔ dǎo zhèng

bệnh Huntington

亨廷顿舞蹈症
hēng tíng dùn wǔ dǎo zhèng

bệnh Huntington

令人鼓舞
lìng rén gǔ wǔ

đáng khích lệ

伴舞
bàn wǔ

làm bạn nhảy

假面舞会
jiǎ miàn wǔ huì

vũ hội hóa trang

凌波舞
líng bō wǔ

điệu nhảy limbo

劲舞
jìng wǔ

nhảy múa mạnh mẽ

化妆舞会
huà zhuāng wǔ huì

vũ hội hóa trang

北京舞蹈学院
běi jīng wǔ dǎo xué yuàn

Học viện Múa Bắc Kinh

国标舞
guó biāo wǔ

khiêu vũ tiêu chuẩn quốc tế

圆舞
yuán wǔ

vũ điệu vòng tròn

圆舞曲
yuán wǔ qǔ

điệu van-xơ

太空舞步
tài kōng wǔ bù

điệu nhảy moonwalk

小步舞曲
xiǎo bù wǔ qǔ

minuet

尬舞
gà wǔ

(tiếng lóng) đấu nhau trong điệu nhảy đường phố

巴西战舞
bā xī zhàn wǔ

capoeira

康康舞
kāng kāng wǔ

điệu nhảy cancan

广场舞
guǎng chǎng wǔ

nhảy múa tập thể ở quảng trường, một bài tập thể dục được biểu diễn theo nhạc tại các quảng trường, công viên và địa điểm công cộng, phổ biến đặc biệt ở phụ nữ trung niên và về hưu tại Trung Quốc

张牙舞爪
zhāng yá wǔ zhǎo

nhe răng múa vuốt (thành ngữ); có những cử chỉ đe dọa

徇私舞弊
xùn sī wǔ bì

lạm dụng chức vụ để mưu lợi cá nhân (thành ngữ)

恰恰舞
qià qià wǔ

điệu nhảy cha-cha

手舞足蹈
shǒu wǔ zú dǎo

nghĩa đen: cử động tay chân (thành ngữ)

拉丁舞
lā dīng wǔ

điệu nhảy Latin

排舞
pái wǔ

múa đội hình; múa biên đạo; múa dàn hàng

挥舞
huī wǔ

vung vẩy

摇摆舞
yáo bǎi wǔ

điệu nhảy swing

政治舞台
zhèng zhì wǔ tái

chính trường

方块舞
fāng kuài wǔ

điệu nhảy vuông (điệu nhảy truyền thống của Mỹ)

旋舞
xuán wǔ

điệu múa xoay tròn

曳步舞
yè bù wǔ

shuffle (điệu nhảy)

歌舞伎
gē wǔ jì

kabuki

歌舞升平
gē wǔ shēng píng

ca múa mừng thái bình (thành ngữ)

歌舞团
gē wǔ tuán

đoàn ca múa

欢欣鼓舞
huān xīn gǔ wǔ

hân hoan phấn khởi; vui mừng phấn chấn

民族舞蹈
mín zú wǔ dǎo

múa dân gian

民间舞
mín jiān wǔ

múa dân gian

民间舞蹈
mín jiān wǔ dǎo

múa dân gian

漫天飞舞
màn tiān fēi wǔ

(về tuyết v.v.) phủ kín trời

营私舞弊
yíng sī wǔ bì

xem 徇私舞弊

爵士舞
jué shì wǔ

nhạc jazz

狐步舞
hú bù wǔ

điệu nhảy fox-trot (điệu nhảy khiêu vũ)

独舞
dú wǔ

điệu múa đơn

现代舞
xiàn dài wǔ

múa hiện đại

盛大舞会
shèng dà wǔ huì

vũ hội lớn

眉飞色舞
méi fēi sè wǔ

nụ cười hân hoan

社交舞
shè jiāo wǔ

khiêu vũ xã giao

编舞
biān wǔ

biên đạo múa

翩翩起舞
piān piān qǐ wǔ

(bắt đầu) nhảy múa nhẹ nhàng và uyển chuyển

闻鸡起舞
wén jī qǐ wǔ

nghe gà gáy mà dậy múa kiếm (thành ngữ) chỉ sự chăm chỉ luyện tập từ sớm

肚皮舞
dù pí wǔ

điệu múa bụng

能歌善舞
néng gē shàn wǔ

biết hát hay múa; tài năng đa dạng

脱衣舞
tuō yī wǔ

thoát y vũ

膝上舞
xī shàng wǔ

điệu nhảy trên đùi

舞伴
wǔ bàn

bạn nhảy

舞剧
wǔ jù

kịch múa

舞剑
wǔ jiàn

múa kiếm

舞动
wǔ dòng

nhảy múa

舞台音乐
wǔ tái yīn yuè

nhạc kịch

舞场
wǔ chǎng

vũ trường

舞妓
wǔ jì

maiko (geisha tập sự)

舞姿
wǔ zī

dáng điệu và động tác của vũ công

舞娘
wǔ niáng

vũ nữ

舞厅舞
wǔ tīng wǔ

khiêu vũ khiêu vũ

舞弄
wǔ nòng

vẫy

舞弊
wǔ bì

gian lận

舞技
wǔ jì

kỹ năng khiêu vũ

舞抃
wǔ biàn

nhảy múa vui mừng

舞文弄墨
wǔ wén nòng mò

phô trương tài văn chương; khoe khoang khả năng văn chương

舞曲
wǔ qǔ

nhạc khiêu vũ

舞会
wǔ huì

vũ hội

舞会舞
wǔ huì wǔ

khiêu vũ trong tiệc

舞步
wǔ bù

bước nhảy

舞水端里
wǔ shuǐ duān lǐ

Musudan-ri, bãi phóng tên lửa của Bắc Triều Tiên tại tỉnh Hamgyeong Bắc

舞池
wǔ chí

sàn nhảy

舞狮
wǔ shī

múa lân (điệu múa truyền thống Trung Quốc)

舞者
wǔ zhě

vũ công

舞台剧
wǔ tái jù

kịch sân khấu

舞蹈家
wǔ dǎo jiā

vũ công

舞钢
wǔ gāng

Wugang, thành phố cấp huyện thuộc Bình Đỉnh Sơn, Hà Nam

舞钢市
wǔ gāng shì

Wugang, thành phố cấp huyện thuộc Bình Đỉnh Sơn, Hà Nam

舞阳
wǔ yáng

huyện Vũ Dương ở Lạc Hà, Hà Nam

舞阳县
wǔ yáng xiàn

huyện Vũ Dương, thuộc Lạc Hà, Hà Nam

舞龙
wǔ lóng

múa rồng

艳舞
yàn wǔ

vũ điệu gợi cảm

芭蕾舞
bā lěi wǔ

ballet (mượn từ tiếng Pháp)

莎莎舞
shā shā wǔ

nhảy salsa

街舞
jiē wǔ

nhảy đường phố (ví dụ breakdance)

跳集体舞
tiào jí tǐ wǔ

nhảy múa tập thể

踢踏舞
tī tà wǔ

điệu nhảy tap

踢蹋舞
tī tà wǔ

điệu nhảy tap

载歌且舞
zài gē qiě wǔ

ca hát và nhảy múa (thành ngữ); lễ hội ăn mừng

载歌载舞
zài gē zài wǔ

ca hát và nhảy múa (thành ngữ); lễ hội ăn mừng

迎风飘舞
yíng fēng piāo wǔ

bay lượn trong gió

钢管舞
gāng guǎn wǔ

múa cột

镜框舞台
jìng kuàng wǔ tái

khung cảnh sân khấu

长袖善舞
cháng xiù shàn wǔ

tay áo dài múa đẹp (thành ngữ); tiền bạc và quyền lực sẽ giúp bạn trong mọi nghề nghiệp

双人舞
shuāng rén wǔ

điệu múa đôi

电子舞曲
diàn zǐ wǔ qǔ

nhạc dance điện tử

电臀舞
diàn tún wǔ

điệu nhảy twerk, điệu nhảy khiêu khích tình dục với chuyển động hông ở tư thế ngồi xổm thấp

霹雳舞
pī lì wǔ

nhảy breakdance; breakdance

项庄舞剑
xiàng zhuāng wǔ jiàn

Hạng Trang múa kiếm, ý đồ nhằm vào Lưu Bang (thành ngữ, chỉ âm mưu giết Lưu Bang trong yến tiệc Hồng Môn năm 206 TCN)

项庄舞剑,志在沛公
xiàng zhuāng wǔ jiàn , zhì zài pèi gōng

xem 項莊舞劍,意在沛公|项庄舞剑,意在沛公

项庄舞剑,意在沛公
xiàng zhuāng wǔ jiàn , yì zài pèi gōng

múa kiếm Hạng Trang, ý tại Bái Công; chỉ mưu đồ giết Lưu Bang năm 206 TCN trong tiệc Hồng Môn

飘舞
piāo wǔ

bay lên

飞舞
fēi wǔ

bay lượn

莺歌燕舞
yīng gē yàn wǔ

chim oanh hót, chim én múa