Định nghĩa
- 1. nhảy múa
- 2. vung
- 3. quơ
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Từ trái nghĩa
1 mụcTừ liên quan
1 mụcTừ đồng nghĩa
2 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 2伴随着音乐,她跳起了 舞 。
眾人紛紛結伴跳起了 舞 來。
Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 舞
ca hát và nhảy múa
nhà nhảy
sân khấu
khiêu vũ
nhảy múa
khích lệ
không khích lệ
khiêu vũ giao tế
khiêu vũ giao tế
bệnh Huntington
bệnh Huntington
đáng khích lệ
làm bạn nhảy
vũ hội hóa trang
điệu nhảy limbo
nhảy múa mạnh mẽ
vũ hội hóa trang
Học viện Múa Bắc Kinh
khiêu vũ tiêu chuẩn quốc tế
vũ điệu vòng tròn
điệu van-xơ
điệu nhảy moonwalk
minuet
(tiếng lóng) đấu nhau trong điệu nhảy đường phố
capoeira
điệu nhảy cancan
nhảy múa tập thể ở quảng trường, một bài tập thể dục được biểu diễn theo nhạc tại các quảng trường, công viên và địa điểm công cộng, phổ biến đặc biệt ở phụ nữ trung niên và về hưu tại Trung Quốc
nhe răng múa vuốt (thành ngữ); có những cử chỉ đe dọa
lạm dụng chức vụ để mưu lợi cá nhân (thành ngữ)
điệu nhảy cha-cha
nghĩa đen: cử động tay chân (thành ngữ)
điệu nhảy Latin
múa đội hình; múa biên đạo; múa dàn hàng
vung vẩy
điệu nhảy swing
chính trường
điệu nhảy vuông (điệu nhảy truyền thống của Mỹ)
điệu múa xoay tròn
shuffle (điệu nhảy)
kabuki
ca múa mừng thái bình (thành ngữ)
đoàn ca múa
hân hoan phấn khởi; vui mừng phấn chấn
múa dân gian
múa dân gian
múa dân gian
(về tuyết v.v.) phủ kín trời
xem 徇私舞弊
nhạc jazz
điệu nhảy fox-trot (điệu nhảy khiêu vũ)
điệu múa đơn
múa hiện đại
vũ hội lớn
nụ cười hân hoan
khiêu vũ xã giao
biên đạo múa
(bắt đầu) nhảy múa nhẹ nhàng và uyển chuyển
nghe gà gáy mà dậy múa kiếm (thành ngữ) chỉ sự chăm chỉ luyện tập từ sớm
điệu múa bụng
biết hát hay múa; tài năng đa dạng
thoát y vũ
điệu nhảy trên đùi
bạn nhảy
kịch múa
múa kiếm
nhảy múa
nhạc kịch
vũ trường
maiko (geisha tập sự)
dáng điệu và động tác của vũ công
vũ nữ
khiêu vũ khiêu vũ
vẫy
gian lận
kỹ năng khiêu vũ
nhảy múa vui mừng
phô trương tài văn chương; khoe khoang khả năng văn chương
nhạc khiêu vũ
vũ hội
khiêu vũ trong tiệc
bước nhảy
Musudan-ri, bãi phóng tên lửa của Bắc Triều Tiên tại tỉnh Hamgyeong Bắc
sàn nhảy
múa lân (điệu múa truyền thống Trung Quốc)
vũ công
kịch sân khấu
vũ công
Wugang, thành phố cấp huyện thuộc Bình Đỉnh Sơn, Hà Nam
Wugang, thành phố cấp huyện thuộc Bình Đỉnh Sơn, Hà Nam
huyện Vũ Dương ở Lạc Hà, Hà Nam
huyện Vũ Dương, thuộc Lạc Hà, Hà Nam
múa rồng
vũ điệu gợi cảm
ballet (mượn từ tiếng Pháp)
nhảy salsa
nhảy đường phố (ví dụ breakdance)
nhảy múa tập thể
điệu nhảy tap
điệu nhảy tap
ca hát và nhảy múa (thành ngữ); lễ hội ăn mừng
ca hát và nhảy múa (thành ngữ); lễ hội ăn mừng
bay lượn trong gió
múa cột
khung cảnh sân khấu
tay áo dài múa đẹp (thành ngữ); tiền bạc và quyền lực sẽ giúp bạn trong mọi nghề nghiệp
điệu múa đôi
nhạc dance điện tử
điệu nhảy twerk, điệu nhảy khiêu khích tình dục với chuyển động hông ở tư thế ngồi xổm thấp
nhảy breakdance; breakdance
Hạng Trang múa kiếm, ý đồ nhằm vào Lưu Bang (thành ngữ, chỉ âm mưu giết Lưu Bang trong yến tiệc Hồng Môn năm 206 TCN)
xem 項莊舞劍,意在沛公|项庄舞剑,意在沛公
múa kiếm Hạng Trang, ý tại Bái Công; chỉ mưu đồ giết Lưu Bang năm 206 TCN trong tiệc Hồng Môn
bay lên
bay lượn
chim oanh hót, chim én múa