Bỏ qua đến nội dung

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. tía tô (Perilla frutescens)
  2. 2. tên đất
  3. 3. hồi tỉnh, sống lại
  4. 4. dùng làm âm trong phiên âm

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

7 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 1
联万岁!
Nguồn: Tatoeba.org (ID 737317)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org.

Từ chứa 苏

复苏
fù sū

phục hồi

苏醒
sū xǐng

tỉnh dậy

三苏
sān sū

Tam Tô

上有天堂,下有苏杭
shàng yǒu tiān táng , xià yǒu sū háng

trên có thiên đường, dưới có Tô Hàng

中华苏维埃共和国
zhōng huá sū wéi āi gòng hé guó

Cộng hòa Xô viết Trung Hoa

中苏解决悬案大纲协定
zhōng sū jiě jué xuán àn dà gāng xié dìng

Hiệp định khung giải quyết vấn đề tồn đọng Trung-Xô

亚穆苏克罗
yà mù sū kè luó

Yamoussoukro (thành phố ở Bờ Biển Ngà)

来苏糖
lái sū táng

lyxose

克孜勒苏
kè zī lè sū

Kizilsu

克孜勒苏柯尔克孜自治州
kè zī lè sū kē ěr kè zī zì zhì zhōu

Châu tự trị Kizilsu Kirghiz

克孜勒苏河
kè zī lè sū hé

Sông Kizilsu

克苏鲁
kè sū lǔ

Cthulhu

前苏联
qián sū lián

Liên Xô cũ

南苏丹
nán sū dān

Nam Sudan

原苏联
yuán sū lián

Liên Xô cũ

哈苏
hā sū

Hasselblad (nhà sản xuất máy ảnh)

噜苏
lū sū

xem 囉嗦|啰嗦

啰苏
luō sū

xem 囉嗦|啰嗦

堤拉米苏
dī lā mǐ sū

tiramisu (món tráng miệng Ý)

大乌苏里岛
dà wū sū lǐ dǎo

Đảo Bolshoi Ussuriisk ở sông Hắc Long Giang (Amur), tại cửa sông Ussuri đối diện Khabarovsk

奥克苏斯河
ào kè sū sī hé

sông Oxus

密苏里
mì sū lǐ

Missouri

密苏里州
mì sū lǐ zhōu

Missouri

小苏打
xiǎo sū dá

thuốc muối (natri bicarbonat)

尼苏
ní sū

tiếng Nisu

山苏
shān sū

dương xỉ tổ chim (Asplenium nidus)

川鲁粤苏浙闽湘徽
chuān lǔ yuè sū zhè mǐn xiāng huī

các món ăn của Tứ Xuyên, Sơn Đông, Quảng Đông, Giang Tô, Chiết Giang, Phúc Kiến, Hồ Nam và An Huy (tám nền ẩm thực lớn của Trung Quốc)

心肺复苏术
xīn fèi fù sū shù

hồi sức tim phổi (CPR)

提拉米苏
tí lā mǐ sū

tiramisu (món tráng miệng kiểu Ý)

摩苏尔
mó sū ěr

Mosul (thành phố ở Iraq)

明尼苏达
míng ní sū dá

Minnesota, Hoa Kỳ

明尼苏达州
míng ní sū dá zhōu

Minnesota

昭苏
zhāo sū

huyện Chiêu Tô (Zhaosu) thuộc châu tự trị Kazakh Ili, Tân Cương

昭苏县
zhāo sū xiàn

huyện Chiêu Tô (Zhaosu) thuộc châu tự trị Ili Kazakh, Tân Cương

曼苏尔
màn sū ěr

Al-Mansur

洋紫苏
yáng zǐ sū

cây xô thơm

洋苏
yáng sū

cây xô thơm (thảo mộc)

流苏
liú sū

tua rua

流苏鹬
liú sū yù

chim dẽ giun (Philomachus pugnax)

乌苏
wū sū

thành phố Wusu ở khu Tacheng, Tân Cương

乌苏市
wū sū shì

thành phố Wusu (Ô Tô) thuộc khu Tacheng (Tháp Thành), Tân Cương

乌苏里斯克
wū sū lǐ sī kè

thành phố Ussuriysk ở vùng Primorsky, Viễn Đông Nga

乌苏里江
wū sū lǐ jiāng

sông Ussuri

乌里雅苏台
wū lǐ yǎ sū tái

Uliastai, tên gọi thời Thanh của Mông Cổ ngoài

苏仙
sū xiān

quận Tô Tiên, thành phố Sâm Châu, tỉnh Hồ Nam

苏仙区
sū xiān qū

quận Tô Tiên, thuộc thành phố Sâm Châu, tỉnh Hồ Nam

苏家屯
sū jiā tún

quận Tô Gia Truân của thành phố Thẩm Dương, Liêu Ninh

苏家屯区
sū jiā tún qū

quận Tô Gia Truân, thuộc thành phố Thẩm Dương, tỉnh Liêu Ninh

白苏
bái sū

tía tô

紫苏
zǐ sū

tía tô

紫苏属
zǐ sū shǔ

chi Perilla

美苏
měi sū

Mỹ-Xô (căng thẳng, bình thường hóa quan hệ, v.v.)

翁山苏姬
wēng shān sū jī

xem 昂山素季

苏丹
sū dān

Sudan

苏伊士
sū yī shì

Suez (kênh đào)

苏伊士河
sū yī shì hé

kênh đào Suez

苏伊士运河
sū yī shì yùn hé

kênh đào Suez

苏占区
sū zhàn qū

khu vực do Liên Xô chiếm đóng

苏俄
sū é

Nước Nga Xô viết

苏克雷
sū kè léi

Sucre, thủ đô hợp hiến của Bolivia

苏共
sū gòng

Đảng Cộng sản Liên Xô

苏台德地区
sū tái dé dì qū

vùng Sudetenland

苏合香
sū hé xiāng

cây bạch chỉ (Styrax officinalis)

苏哈托
sū hā tuō

Suharto (1921-2008), cựu tướng lĩnh Indonesia, tổng thống Cộng hòa Indonesia 1967-1998

苏报案
sū bào àn

Vụ án báo Tô (năm 1903 thời nhà Thanh, đàn áp các lời kêu gọi cách mạng trên báo Tô, dẫn đến việc giam cầm Chương Thái Viêm và Trâu Dung)

苏姆盖特
sū mǔ gài tè

Sumgayit, thành phố ở Azerbaijan

苏富比
sū fù bǐ

Sotheby's (nhà đấu giá)

苏宁电器
sū níng diàn qì

Suning Appliance (nhà bán lẻ thiết bị điện của Trung Quốc)

苏尼特右旗
sū ní tè yòu qí

Kỳ hữu Sunit (một kỳ ở minh Xilingol, Nội Mông)

苏尼特左旗
sū ní tè zuǒ qí

huyện Sonid Left ở Liên minh Xilingol, Nội Mông

苏州
sū zhōu

Tô Châu, thành phố cấp địa khu ở Giang Tô

苏州地区
sū zhōu dì qū

khu vực Tô Châu ở Giang Tô

苏州大学
sū zhōu dà xué

Đại học Tô Châu (Suzhou hoặc Soochow University, tại Tô Châu, Trung Quốc từ năm 1986)

苏州市
sū zhōu shì

Suzhou, thành phố cấp địa khu ở Giang Tô

苏州河
sū zhōu hé

Sông Tô Châu (sông ở Thượng Hải)

苏州码子
sū zhōu mǎ zi

còn gọi là

苏州话
sū zhōu huà

phương ngữ Tô Châu, một trong những phương ngữ chính của tiếng Ngô

苏必利尔湖
sū bì lì ěr hú

Hồ Thượng, một trong Ngũ Đại Hồ

苏打
sū dá

soda (từ mượn)

苏打水
sū dá shuǐ

nước uống soda

苏打粉
sū dá fěn

bột nở

苏打饼干
sū dá bǐng gān

bánh quy soda

苏拉威西
sū lā wēi xī

Sulawesi (đảo của Indonesia)

苏易简
sū yì jiǎn

Tô Dịch Giản (958-997), nhà văn và nhà thơ thời Bắc Tống

苏曼殊
sū màn shū

Tô Mạn Thù (1884-1918), nhà văn, nhà báo, nhà sư, người tham gia phong trào cách mạng Trung Quốc

苏木
sū mù

đơn vị hành chính cấp hương ở khu tự trị Nội Mông (Trung Quốc)

苏杭
sū háng

Tô Châu và Hàng Châu

苏东坡
sū dōng pō

Tô Đông Pha, tên khác của Tô Thức (1037-1101), nhà văn và nhà thư pháp thời Bắc Tống

苏枋
sū fāng

cây vang (Caesalpinia sappan)

苏格拉底
sū gé lā dǐ

Socrates (469-399 TCN), nhà triết học Hy Lạp

苏格兰
sū gé lán

Scotland

苏格兰场
sū gé lán chǎng

Sở cảnh sát Scotland

苏格兰女王玛丽
sū gé lán nǚ wáng mǎ lì

Mary, Nữ hoàng Scotland (1542-87)

苏格兰帽
sū gé lán mào

mũ nồi Scotland

苏格兰牧羊犬
sū gé lán mù yáng quǎn

chó collie Scotland

苏步青
sū bù qīng

Tô Bộ Thanh (1902-2003), nhà toán học Trung Quốc

苏武
sū wǔ

Tô Vũ (140-60 TCN), nhà ngoại giao và chính khách thời Hán, được coi là biểu tượng của lòng dũng cảm và sự trung thành

苏氨酸
sū ān suān

threonine (Thr), một axit amin thiết yếu

苏洵
sū xún

Tô Tuân (1009-1066), nhà văn thời Tống, một trong Tam Tô và Đường Tống Bát Đại Gia

苏澳
sū ào

Thị trấn Tô Áo, huyện Nghi Lan, Đài Loan

苏澳镇
sū ào zhèn

Trấn Tô Áo, huyện Nghi Lan, Đài Loan

苏尔
sū ěr

Sol (nữ thần)

苏珊
sū shān

Susan (tên riêng)

苏珊·波伊尔
sū shān · bō yī ěr

Susan Boyle (1961-), thí sinh trong cuộc thi truyền hình thực tế của Anh

苏瓦
sū wǎ

Suva, thủ đô của Fiji

苏生
sū shēng

hồi sinh

苏秦
sū qín

Tô Tần (340-284 TCN), nhà chiến lược chính trị của phái Tung Hoành thời Chiến Quốc (475-220 TCN)

苏维埃
sū wéi āi

Xô viết (hội đồng)

苏维埃俄国
sū wéi āi é guó

Nước Nga Xô viết (1917-1991)

苏维埃社会主义共和国联盟
sū wéi āi shè huì zhǔ yì gòng hé guó lián méng

Liên bang Cộng hòa Xã hội chủ nghĩa Xô viết (USSR), 1922-1991

苏绣
sū xiù

thêu Tô Châu, một trong bốn phong cách thêu truyền thống chính của Trung Quốc (ba phong cách còn lại là thêu Tương, thêu Việt và thêu Thục)

苏美尔
sū měi ěr

Sumer (Šumer), một trong những nền văn minh sơ khai của vùng Cận Đông cổ đại

苏联
sū lián

Liên Xô, 1922-1991

苏联之友社
sū lián zhī yǒu shè

Hội hữu nghị Liên Xô

苏联最高苏维埃
sū lián zuì gāo sū wéi āi

Xô Viết Tối cao

苏胺酸
sū àn suān

threonine

苏花公路
sū huā gōng lù

Đường cao tốc Tô Hoa, con đường ven biển ở phía bắc Đài Loan, được xây dựng trên vách đá nhìn ra Thái Bình Dương

苏菜
sū cài

ẩm thực Giang Tô

苏菲
sū fēi

Sophie (tên riêng)

苏莱曼
sū lái màn

Suleiman (tên người)

苏西洛
sū xī luò

Susilo Bambang Yudhoyono (1949-), tướng về hưu Indonesia, tổng thống Cộng hòa Indonesia 2004-2014

苏贞昌
sū zhēn chāng

Tô Trinh Xương (1947-), chính trị gia Đài Loan thuộc DPP, thủ tướng Trung Hoa Dân Quốc (2019-)

苏轼
sū shì

Tô Thức (1037-1101), còn gọi là Tô Đông Pha, nhà văn, nhà thư pháp và quan chức thời Tống, một trong Tam Tô và Đường Tống Bát Đại Gia

苏辙
sū zhé

Tô Triệt (1039-1112), nhà văn và chính trị gia thời Tống, một trong Tam Tô và một trong Đường Tống Bát Đại Gia

苏迪曼杯
sū dí màn bēi

Cúp Sudirman (giải thi đấu đồng đội cầu lông thế giới)

苏里南
sū lǐ nán

Suriname

苏里南河
sū lǐ nán hé

sông Suriname

苏金达
sū jīn dá

Sukinda, thành phố Ấn Độ

苏铁
sū tiě

cây mây (Cycas revoluta)

苏门答腊
sū mén dá là

Sumatra, một trong những đảo của Indonesia

苏门答腊岛
sū mén dá là dǎo

đảo Sumatra (một trong những đảo của Indonesia)

苏非主义
sū fēi zhǔ yì

chủ nghĩa Sufi (truyền thống thần bí Hồi giáo)

苏黎世
sū lí shì

Zürich, Thụy Sĩ

苏黎世联邦理工学院
sū lí shì lián bāng lǐ gōng xué yuàn

Trường Đại học Kỹ thuật Liên bang Thụy Sĩ tại Zürich (ETH Zürich)

阿克苏
ā kè sū

huyện Aksu (Aqsu) ở Tân Cương

阿克苏地区
ā kè sū dì qū

khu Aksu (Aqsu) tại Tân Cương

阿克苏市
ā kè sū shì

thành phố Aksu (Aqsu) thuộc khu tự trị Tân Cương, Trung Quốc

阿克苏河
ā kè sū hé

Sông Aksu ở Tân Cương

阿苏山
ā sū shān

núi Aso, núi lửa đang hoạt động ở Kyushu, Nhật Bản

马苏德
mǎ sū dé

Massoud (tên người)

马苏里拉
mǎ sū lǐ lā

phô mai mozzarella

江苏
jiāng sū

tỉnh Giang Tô