苏维埃社会主义共和国联盟
A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Định nghĩa
- 1. Liên bang Cộng hòa Xã hội chủ nghĩa Xô viết (USSR), 1922-1991
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Từ cấu thành 苏维埃社会主义共和国联盟
chủ; người chủ; chủ nhân
chủ nghĩa
cùng; cùng nhau; chung
nước cộng hòa
và
họa thơ đáp lại theo cùng vần
ù
trộn chất bột với nước
trộn (các nguyên liệu) với nhau
nước; quốc gia; đất nước
cân đối tài khoản
hội; đoàn thể; tổ chức
xã hội
chủ nghĩa xã hội
liên minh; liên đoàn
biết (làm gì)
cộng hòa
bụi
lời thề
giữ gìn
nghĩa, chính nghĩa
liên minh
tía tô (Perilla frutescens)
Xô viết (hội đồng)