Bỏ qua đến nội dung

gēn
HSK 2.0 Cấp 5 HSK 3.0 Cấp 5 Danh từ Rất phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. căn
  2. 2. căn rễ
  3. 3. căn bản

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

10 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 5
绳子太粗了。
蜡快烧完了。
柱子支撑着整个屋顶。
针很细。
我需要一 绳子。

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 根

扎根
zhā gēn

cắm rễ

斩草除根
zhǎn cǎo chú gēn

tiêu diệt tận gốc

根基
gēn jī

căn bản

根据
gēn jù

theo

根本
gēn běn

cơ bản

根治
gēn zhì

chữa khỏi hẳn

根深蒂固
gēn shēn dì gù

căn căn

根源
gēn yuán

nguồn gốc

归根到底
guī gēn dào dǐ

cuối cùng

一根筋
yī gēn jīn

khăng khăng

一根绳上的蚂蚱
yī gēn shéng shàng de mà zha

xem 一條繩上的螞蚱|一条绳上的蚂蚱

不尽根
bù jìn gēn

căn thức

乙酸根
yǐ suān gēn

gốc axetat

事实根据
shì shí gēn jù

căn cứ thực tế

二重根
èr chóng gēn

nghiệm kép

侧根
cè gēn

rễ bên

共轭不尽根
gòng è bù jìn gēn

liên hợp căn thức bất khả quy

共轭根式
gòng è gēn shì

căn thức liên hợp

刨根
páo gēn

đào tận gốc

刨根问底
páo gēn wèn dǐ

tìm hiểu tận gốc rễ

剪草除根
jiǎn cǎo chú gēn

cắt cỏ trừ gốc

卑尔根
bēi ěr gēn

Bergen

去根
qù gēn

chữa khỏi hoàn toàn

古根海姆
gǔ gēn hǎi mǔ

Guggenheim

古根罕
gǔ gēn hǎn

Guggenheim (tên)

古根罕喷气推进研究中心
gǔ gēn hǎn pēn qì tuī jìn yán jiū zhōng xīn

Phòng thí nghiệm Hàng không Guggenheim tại Viện Công nghệ California (GALCIT, từ 1926)

吐根
tǔ gēn

ipecac

呆根
dāi gēn

kẻ ngốc

命根
mìng gēn

mạng sống

命根子
mìng gēn zi

xem 命根

咬定牙根
yǎo dìng yá gēn

xem 咬緊牙關|咬紧牙关

咬紧牙根
yǎo jǐn yá gēn

xem 咬緊牙關|咬紧牙关

哈根达斯
hā gēn dá sī

Häagen-Dazs

哈灵根
hā líng gēn

Harlingen, Hà Lan

哥本哈根
gē běn hā gēn

Copenhagen

单位根
dān wèi gēn

căn của đơn vị

单根独苗
dān gēn dú miáo

con một

嚼舌根
jiáo shé gēn

ngồi lê đôi mách

图林根
tú lín gēn

Thüringen

埃尔朗根
āi ěr lǎng gēn

Erlangen (thị trấn ở Bayern)

埃尔朗根纲领
āi ěr lǎng gēn gāng lǐng

chương trình Erlangen của Felix Klein (1872) về hình học và lý thuyết nhóm

城根
chéng gēn

khu vực thành phố gần tường thành

培根
péi gēn

thịt xông khói

块根
kuài gēn

củ rễ

压死骆驼的最后一根稻草
yā sǐ luò tuo de zuì hòu yī gēn dào cǎo

giọt nước tràn ly (thành ngữ)

大根兰
dà gēn lán

Lan Cymbidium macrorrhizum Lindl.

字根
zì gēn

thành phần của chữ Hán

字根合体字
zì gēn hé tǐ zì

hợp thể tự gốc

字根通用码
zì gēn tōng yòng mǎ

mã thông dụng cho các thành phần của chữ Hán

存根
cún gēn

stub

安重根
ān zhòng gēn

An Jung-geun (1879-1910), nhà hoạt động độc lập Hàn Quốc, nổi tiếng là thủ phạm ám sát thủ tướng Nhật Bản Itō Hirobumi năm 1909

宿根
sù gēn

rễ lâu năm (thực vật học)

密歇根
mì xiē gēn

Michigan, tiểu bang Hoa Kỳ

密歇根大学
mì xiē gēn dà xué

Đại học Michigan

密歇根州
mì xiē gēn zhōu

Michigan, tiểu bang Hoa Kỳ

密歇根湖
mì xiē gēn hú

Hồ Michigan, một trong Ngũ Đại Hồ

实根
shí gēn

nghiệm thực (của đa thức)

寻根
xún gēn

tìm về cội nguồn

寻根问底
xún gēn wèn dǐ

tìm hiểu tận gốc rễ, hỏi cho ra lẽ

寻根溯源
xún gēn sù yuán

xem 追根溯源

少根筋
shǎo gēn jīn

(thông tục) đần độn

席凡宁根
xí fán níng gēn

Scheveningen, khu nghỉ dưỡng ở Den Haag (La Hay), Hà Lan

平方根
píng fāng gēn

căn bậc hai

弗兰西斯·培根
fú lán xī sī · péi gēn

Phrancis Bê-cơn (1561-1626), nhà triết học và nhà khoa học tiền phong thời Phục hưng Anh

心根
xīn gēn

nơi sâu thẳm nhất của trái tim

爱留根纳
ài liú gēn nà

Eriugena, John Scottus (khoảng 810-880), nhà thơ, nhà thần học và triết gia người Ireland theo thuyết Tân Platon

拔根
bá gēn

nhổ tận gốc (nghĩa đen và nghĩa bóng)

拔根汗毛比腰粗
bá gēn hàn máo bǐ yāo cū

nghĩa đen: nhổ một sợi lông (của người A) còn to hơn eo lưng (của người B) (thành ngữ)

摩根
mó gēn

Morgan (tên riêng)

摩根·弗里曼
mó gēn · fú lǐ màn

Morgan Freeman, diễn viên người Mỹ

摩根士丹利
mó gēn shì dān lì

Morgan Stanley (công ty dịch vụ tài chính)

摩尔根
mó ěr gēn

Morgan (tên người)

支根
zhī gēn

rễ nhánh

方根
fāng gēn

(toán học) căn (như trong 'căn bậc bốn (∜)', 4)

板蓝根
bǎn lán gēn

rễ cây bản lam căn

根底
gēn dǐ

nền tảng

根式
gēn shì

căn thức (toán học)

根性
gēn xìng

bản tính thật sự (Phật giáo)

根据地
gēn jù dì

căn cứ địa

根据规定
gēn jù guī dìng

theo quy định

根本法
gēn běn fǎ

luật cơ bản

根柢
gēn dǐ

gốc rễ

根汁汽水
gēn zhī qì shuǐ

bia gốc

根河
gēn hé

Genhe, thành phố cấp huyện, Mông Cổ Gegeen-gol xot, tại Hulunbuir, Nội Mông

根河市
gēn hé shì

Genhe, thành phố cấp huyện, tiếng Mông Cổ Gegeen-gol xot, thuộc Hulunbuir, Nội Mông

根深叶茂
gēn shēn yè mào

rễ sâu lá tốt (thành ngữ)

根特
gēn tè

Ghent, thành phố ở Bỉ

根状茎
gēn zhuàng jīng

thân rễ (sinh học)

根由
gēn yóu

lý do và nguyên nhân

根究
gēn jiū

điều tra kỹ lưỡng (việc gì)

根管治疗
gēn guǎn zhì liáo

điều trị tủy răng (nha khoa)

根系
gēn xì

hệ rễ

根绝
gēn jué

diệt tận gốc

根茬
gēn chá

gốc rạ

根茎
gēn jīng

thân bò

根号
gēn hào

dấu căn √ (toán học)

根西岛
gēn xī dǎo

Guernsey (quần đảo Channel)

根除
gēn chú

diệt trừ

根音
gēn yīn

nốt gốc của hợp âm

根须
gēn xū

rễ

格罗宁根
gé luó níng gēn

Groningen, tỉnh và thành phố ở Hà Lan

植根
zhí gēn

bén rễ

植根于
zhí gēn yú

bám rễ vào

业根
yè gēn

nguyên nhân gốc rễ (của điều xấu)

树根
shù gēn

rễ cây

树高千丈,落叶归根
shù gāo qiān zhàng , luò yè guī gēn

xem 樹高千丈,葉落歸根|树高千丈,叶落归根

树高千丈,叶落归根
shù gāo qiān zhàng , yè luò guī gēn

cây cao nghìn trượng, lá rụng về cội (tục ngữ)

归根
guī gēn

trở về quê hương (sau thời gian dài xa cách)

归根究底
guī gēn jiū dǐ

rốt cuộc

归根结底
guī gēn jié dǐ

rốt cuộc

归根结蒂
guī gēn jié dì

cuối cùng

毛根
máo gēn

sợi tóc

气根
qì gēn

rễ khí sinh (thực vật học)

气生根
qì shēng gēn

rễ khí sinh (thực vật học)

氢氧根
qīng yǎng gēn

gốc hydroxyl (-OH)

氢氧根离子
qīng yǎng gēn lí zǐ

ion hydroxit OH-

法兰西斯·培根
fǎ lán xī sī · péi gēn

Francis Bacon (1561-1626), nhà triết học và nhà khoa học tiền phong thời Phục hưng Anh

海尼根
hǎi ní gēn

Heineken (hãng bia Hà Lan)

乌尔根奇
wū ěr gēn qí

Urgench, thành phố ở Uzbekistan

墙根
qiáng gēn

chân tường

牙根
yá gēn

chân răng

生根
shēng gēn

bén rễ

申根
shēn gēn

Schengen, làng ở Luxembourg, nơi ký hiệp định năm 1985 tạo ra khu vực Schengen

申根区
shēn gēn qū

khu vực Schengen, khu vực miễn thị thực ở châu Âu

男根
nán gēn

dương vật

病根
bìng gēn

bệnh chưa chữa khỏi hẳn

盘根问底
pán gēn wèn dǐ

xét tận gốc rễ, hỏi đến tận cùng (thành ngữ); tìm hiểu đến tận cùng sự việc

盘根究底
pán gēn jiū dǐ

xét tận gốc rễ, truy tìm đến tận cùng sự việc

盘根错节
pán gēn cuò jié

rễ đan xen và mắt gỗ chằng chịt (thành ngữ); phức tạp và rất khó giải quyết

直根
zhí gēn

rễ cọc (rễ chính mọc thẳng xuống)

矮茎朱砂根
ǎi jīng zhū shā gēn

cây trúc sa căn thân ngắn (Ardisia brevicaulis)

票根
piào gēn

vé soát

祸根
huò gēn

nguồn gốc của tai họa

究其根源
jiū qí gēn yuán

truy tìm nguồn gốc của sự việc

立方根
lì fāng gēn

căn bậc ba (toán học)

算哪根葱
suàn nǎ gēn cōng

mày nghĩ mày là ai?

箱根
xiāng gēn

Hakone, thành phố ở bờ biển phía đông Nhật Bản, phía tây nam Tokyo

约根
yuē gēn

Jurgen (tên riêng)

维特根斯坦
wéi tè gēn sī tǎn

Wittgenstein (tên người)

耳根
ěr gēn

gốc tai

耳根子
ěr gēn zi

tai

耳根子软
ěr gēn zi ruǎn

dễ tin

耳根清净
ěr gēn qīng jìng

tai nghe thanh tịnh, không bị quấy nhiễu (thành ngữ)

耳根软
ěr gēn ruǎn

dễ tin

听墙根
tīng qiáng gēn

nghe lén

肉质根
ròu zhì gēn

rễ thịt (thực vật học)

舌根
shé gēn

phần sau của lưỡi

苦根
kǔ gēn

nguyên nhân sâu xa của sự nghèo khó

草根
cǎo gēn

cơ sở (nghĩa đen và nghĩa bóng)

草根网民
cǎo gēn wǎng mín

cư dân mạng bình dân

落地生根
luò dì shēng gēn

cây lá bỏng (Bryophyllum pinnatum)

落叶归根
luò yè guī gēn

Phim hài - chính kịch Trung Quốc năm 2007 của đạo diễn Trương Dương, với sự tham gia của Triệu Bản Sơn

叶落归根
yè luò guī gēn

lá rụng về cội (thành ngữ); mọi vật đều có nguồn gốc tổ tiên

词根
cí gēn

(ngôn ngữ học) gốc từ

词根语
cí gēn yǔ

ngôn ngữ phân tích

询根问底
xún gēn wèn dǐ

hỏi cho ra lẽ; truy tận gốc ngọn

辣根
là gēn

cải ngựa

追根
zhuī gēn

truy tìm nguồn gốc của sự việc

追根问底
zhuī gēn wèn dǐ

tìm hiểu tận gốc rễ; truy tận gốc ngọn

追根寻底
zhuī gēn xún dǐ

xem 追根究底

追根求源
zhuī gēn qiú yuán

truy tìm đến tận gốc rễ

追根溯源
zhuī gēn sù yuán

truy tìm nguồn gốc của sự việc

追根究底
zhuī gēn jiū dǐ

tìm hiểu đến tận gốc rễ của vấn đề

连根拔
lián gēn bá

nhổ tận gốc

酸根
suān gēn

ion âm

里根
lǐ gēn

Reagan (tên người)

银根
yín gēn

thị trường tiền tệ

阿根廷
ā gēn tíng

Argentina

除根
chú gēn

nhổ tận gốc

雷根
léi gēn

Tên gọi tương đương với Reagan (Ronald Reagan) tại Đài Loan, dùng để chỉ cựu Tổng thống Hoa Kỳ Ronald Reagan.

须根
xū gēn

rễ chùm

香根草
xiāng gēn cǎo

cỏ hương căn (Vetiveria zizanoides)

齐根
qí gēn

tận gốc

齿根
chǐ gēn

chân răng