Định nghĩa
- 1. chạm
- 2. tiếp xúc với cái gì đó
- 3. khuấy động cảm xúc của ai đó
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 触
cảm xúc
xung đột
tiếp xúc
chạm vào
chạm vào
vi phạm
kinh hoàng
cảm giác chạm
sụp đổ ngay khi gặp phải
có thể xảy ra bất cứ lúc nào
không dễ thấy
tiếp xúc bậc cao
cảm ứng đa điểm (tin học)
người tiếp xúc gần
quan hệ tình dục
tiếp xúc kém hoặc hỏng (điện)
công tắc tơ
quan hệ tình dục khác giới
chạm vào
khớp thần kinh
sau khớp thần kinh
nét bút trong hội họa và thư pháp Trung Quốc
dê đực mắc kẹt sừng trong hàng rào (thành ngữ từ Kinh Dịch); không thể tiến hay lùi
dê đực mắc kẹt sừng vào hàng rào (thành ngữ từ Kinh Dịch); không thể tiến hay lùi
kính áp tròng
chạm vào (về mặt vật lý, cảm xúc, v.v.)
ghi điểm try (thể thao)
chất xúc tác
xúc tác
màn hình cảm ứng
chọc giận ai đó
cảm giác xúc giác
xúc tu
trong tầm tay
trong tầm tay
toccata
màn hình cảm ứng
màn hình cảm ứng
bàn di chuột
bút cảm ứng
màn hình cảm ứng
nút điều khiển trỏ (cho máy tính xách tay)
màn hình cảm ứng
màn hình cảm ứng
bàn di chuột cảm ứng
chạm
cảnh vật gợi lên nỗi buồn (thành ngữ)
cảnh gợi lại ký ức xưa (thành ngữ)
lông xúc giác
vi phạm pháp luật
kích hoạt
flip-flop (điện tử)
kíp nổ va đập
danh sách kích hoạt
đập vào mắt
cảnh tượng đau lòng (thành ngữ)
chạm vào
(tàu) mắc cạn, đâm vào đá ngầm
vượt quá giới hạn
bàn chân hàm
xúc tu
khắp nơi
râu
phép khám bằng tay (phương pháp chẩn đoán trong Đông y)
catalase (enzyme)
bị điện giật
gây ra điều không may (cho mình hoặc người khác)
hiểu được (điều mới) bằng cách loại suy
xúc tu
cãi cọ và đánh nhau liên miên (thành ngữ); lúc nào cũng gây gổ với nhau
sơ đồ tư duy
chạm