Bỏ qua đến nội dung

chù

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. chạm
  2. 2. tiếp xúc với cái gì đó
  3. 3. khuấy động cảm xúc của ai đó

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

13 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 1
我沒接 過這箇球類遊戲。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 6047390)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org.

Từ chứa 触

感触
gǎn chù

cảm xúc

抵触
dǐ chù

xung đột

接触
jiē chù

tiếp xúc

触动
chù dòng

chạm vào

触摸
chù mō

chạm vào

触犯
chù fàn

vi phạm

触目惊心
chù mù jīng xīn

kinh hoàng

触觉
chù jué

cảm giác chạm

一触即溃
yī chù jí kuì

sụp đổ ngay khi gặp phải

一触即发
yī chù jí fā

có thể xảy ra bất cứ lúc nào

不触目
bù chù mù

không dễ thấy

切触
qiè chù

tiếp xúc bậc cao

多点触控
duō diǎn chù kòng

cảm ứng đa điểm (tin học)

密切接触者
mì qiè jiē chù zhě

người tiếp xúc gần

性接触
xìng jiē chù

quan hệ tình dục

接触不良
jiē chù bù liáng

tiếp xúc kém hoặc hỏng (điện)

接触器
jiē chù qì

công tắc tơ

异性性接触
yì xìng xìng jiē chù

quan hệ tình dục khác giới

碰触
pèng chù

chạm vào

突触
tū chù

khớp thần kinh

突触后
tū chù hòu

sau khớp thần kinh

笔触
bǐ chù

nét bút trong hội họa và thư pháp Trung Quốc

羊触藩篱
yáng chù fān lí

dê đực mắc kẹt sừng trong hàng rào (thành ngữ từ Kinh Dịch); không thể tiến hay lùi

羝羊触藩
dī yáng chù fān

dê đực mắc kẹt sừng vào hàng rào (thành ngữ từ Kinh Dịch); không thể tiến hay lùi

角膜接触镜
jiǎo mó jiē chù jìng

kính áp tròng

触及
chù jí

chạm vào (về mặt vật lý, cảm xúc, v.v.)

触地得分
chù dì dé fēn

ghi điểm try (thể thao)

触媒
chù méi

chất xúc tác

触媒作用
chù méi zuò yòng

xúc tác

触屏
chù píng

màn hình cảm ứng

触怒
chù nù

chọc giận ai đó

触感
chù gǎn

cảm giác xúc giác

触手
chù shǒu

xúc tu

触手可及
chù shǒu kě jí

trong tầm tay

触手可得
chù shǒu kě dé

trong tầm tay

触技曲
chù jì qǔ

toccata

触控屏幕
chù kòng píng mù

màn hình cảm ứng

触控式萤幕
chù kòng shì yíng mù

màn hình cảm ứng

触控板
chù kòng bǎn

bàn di chuột

触控笔
chù kòng bǐ

bút cảm ứng

触控萤幕
chù kòng yíng mù

màn hình cảm ứng

触控点
chù kòng diǎn

nút điều khiển trỏ (cho máy tính xách tay)

触摸屏
chù mō píng

màn hình cảm ứng

触摸屏幕
chù mō píng mù

màn hình cảm ứng

触摸板
chù mō bǎn

bàn di chuột cảm ứng

触击
chù jī

chạm

触景伤情
chù jǐng shāng qíng

cảnh vật gợi lên nỗi buồn (thành ngữ)

触景生情
chù jǐng shēng qíng

cảnh gợi lại ký ức xưa (thành ngữ)

触毛
chù máo

lông xúc giác

触法
chù fǎ

vi phạm pháp luật

触发
chù fā

kích hoạt

触发器
chù fā qì

flip-flop (điện tử)

触发引信
chù fā yǐn xìn

kíp nổ va đập

触发清单
chù fā qīng dān

danh sách kích hoạt

触目
chù mù

đập vào mắt

触目伤心
chù mù shāng xīn

cảnh tượng đau lòng (thành ngữ)

触碰
chù pèng

chạm vào

触礁
chù jiāo

(tàu) mắc cạn, đâm vào đá ngầm

触线
chù xiàn

vượt quá giới hạn

触肢
chù zhī

bàn chân hàm

触腕
chù wàn

xúc tu

触处
chù chù

khắp nơi

触角
chù jiǎo

râu

触诊
chù zhěn

phép khám bằng tay (phương pháp chẩn đoán trong Đông y)

触酶
chù méi

catalase (enzyme)

触电
chù diàn

bị điện giật

触霉头
chù méi tóu

gây ra điều không may (cho mình hoặc người khác)

触类旁通
chù lèi páng tōng

hiểu được (điều mới) bằng cách loại suy

触须
chù xū

xúc tu

触斗蛮争
chù dòu mán zhēng

cãi cọ và đánh nhau liên miên (thành ngữ); lúc nào cũng gây gổ với nhau

灵感触发图
líng gǎn chù fā tú

sơ đồ tư duy

点触
diǎn chù

chạm