使
Định nghĩa
- 1. khiến cho
- 2. sử dụng
- 3. gửi
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Từ liên quan
2 mụcTừ đồng nghĩa
2 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 5这个消息 使 他很高兴。
突然的响声 使 小鸟受惊了。
长期不变的模式容易 使 思想僵化。
水中的浮力 使 木头浮起来。
Tatoeba會 使 人上癮。
Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 使
dùng hết sức
sứ mệnh
sử dụng
khả dụng
sử dụng
sứ giả
kích thích
nếu
ngay cả khi
đại sứ
đại sứ quán
thiên thần
gây ra
thực hiện
ép buộc
không sử dụng trước
chủ mưu
bổ nhiệm người hiền tài và dùng người có năng lực (thành ngữ); bổ nhiệm dựa trên tài năng và phẩm hạnh
không thể dùng được
thuyết phục
sử dụng
phái đoàn ngoại giao
chơi xấu
dùng (thú vật hoặc người hầu)
tông đồ
Công vụ các Sứ đồ
nổi cơn thịnh nộ
làm cho
hợp nhất
khiến cho như vậy
giá trị sử dụng
mức sử dụng
điều khoản sử dụng
quyền sử dụng
người dùng
lượng sử dụng
dùng hết sức
nháy mắt ra hiệu
làm cứng lại
sứ giả
phái đoàn ngoại giao
đại sứ và lãnh sự
đại sứ quán và lãnh sự quán
lãnh sự quán
người đưa tin
ARN thông tin
để cho
đại sứ toàn quyền
hai nước giao tranh, không chém sứ giả
công sứ
công sứ quán
tái sử dụng
đi sứ
sứ khuyến nông
đặc sứ hòa bình
cấp đại sứ
Lễ Truyền Tin (lễ kính của Kitô giáo vào ngày 25 tháng 3)
dễ sử dụng
như cánh tay cử động ngón tay (thành ngữ)
sứ giả bí mật
tôn trọng người hiền tài và sử dụng người có năng lực (Mạnh Tử)
phái bộ Iwakura (phái bộ ngoại giao và thăm dò của Nhật Bản đến Mỹ và châu Âu năm 1871)
sai phái
chức vụ chính thức
ép buộc; bắt buộc
đại sứ hình ảnh
bắt làm việc (đầy tớ hoặc súc vật)
súc vật kéo cày
tái chế
xúi giục
sai khiến (ai đó)
đại sứ của giáo hội
nghĩa đen: có tiền có thể sai quỷ đẩy cối xay (thành ngữ)
đặc sứ
dùng (ai đó) làm công cụ
thiên sứ áo trắng (từ ca ngợi y tá)
câu mệnh lệnh
sự sắp đặt của thần linh và quỷ dữ (thành ngữ); sự kiện không thể giải thích cần đến lời giải thích siêu nhiên
tiết độ sứ, chức quan cai trị một vùng thời Đường và Tống, thời Đường nắm quyền quân sự và dân sự, thời Tống chỉ nắm quyền dân sự
ngay cả nếu
lãng mạn
khiêm tốn giúp con người tiến bộ, kiêu ngạo khiến con người tụt hậu (câu nói của Mao Trạch Đông)
thực thi quyền hạn
thấy gió mà xoay buồm (thành ngữ); nghĩa bóng hành động thực dụng
thấy gió mà xoay bánh lái (thành ngữ); nghĩa bóng: hành động thực dụng
đại sứ thiện chí
dụ dỗ vào
cử sứ giả
chấn thương do căng thẳng lặp đi lặp lại (RSI)
sứ giả bí mật
ra lệnh bằng cách chỉ cằm (thành ngữ); ra lệnh bằng cử chỉ khuôn mặt
ra lệnh bằng cách chỉ cằm (thành ngữ); ra hiệu ra lệnh bằng nét mặt
phái đoàn Macartney đến Trung Quốc thời nhà Thanh năm 1793
phái đoàn Macartney đến Trung Quốc thời nhà Thanh năm 1793
thúc giục
ma quỷ xui khiến (thành ngữ); sự việc khó giải thích cần đến lời giải thích siêu nhiên
cố gắng