Bỏ qua đến nội dung

niàn
HSK 2.0 Cấp 5 HSK 3.0 Cấp 5 Động từ Phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. đọc
  2. 2. học
  3. 3. đọc to

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

8 nét

Quan hệ giữa các từ

Biến thể sắc thái

1 mục

Từ liên quan

1 mục

Từ đồng nghĩa

2 mục

Câu ví dụ

Hiển thị 2
她每天 中文课文。
她毫無惡
Nguồn: Tatoeba.org (ID 10470560)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 念

信念
xìn niàn

niềm tin

念念不忘
niàn niàn bù wàng

không quên

念书
niàn shū

học

念头
niàn tou

ý tưởng

思念
sī niàn

nhớ nhung

悼念
dào niàn

đau buồn

想念
xiǎng niàn

nhớ nhung

怀念
huái niàn

nhớ nhung

悬念
xuán niàn

sự hồi hộp

挂念
guà niàn

lo lắng

概念
gài niàn

khái niệm

理念
lǐ niàn

ý tưởng

留念
liú niàn

giữ làm kỷ niệm

纪念
jì niàn

kỷ niệm

纪念日
jì niàn rì

ngày kỷ niệm

纪念碑
jì niàn bēi

đài kỷ niệm

纪念馆
jì niàn guǎn

nhà tưởng niệm

观念
guān niàn

khái niệm

一念之差
yī niàn zhī chā

sai lầm trong một khoảnh khắc

一闪念
yī shǎn niàn

ý chợt nảy ra

上位概念
shàng wèi gài niàn

khái niệm cấp trên

中正纪念堂
zhōng zhèng jì niàn táng

Trung Chính Kỷ Niệm Đường

亡兵纪念日
wáng bīng jì niàn rì

Ngày Tưởng niệm (ngày lễ của Mỹ)

京都念慈庵
jīng dū niàn cí ān

Nin Jiom, hãng sản xuất thuốc ho tỳ bà cao

人工概念
rén gōng gài niàn

khái niệm nhân tạo

人民英雄纪念碑
rén mín yīng xióng jì niàn bēi

Đài tưởng niệm các Anh hùng Nhân dân

受难纪念
shòu nán jì niàn

tưởng niệm

叨念
dāo niàn

xem 念叨

可念
kě niàn

đáng thương

唱念
chàng niàn

báo món

垂念
chuí niàn

(kính cẩn) rủ lòng nghĩ đến (tôi)

执念
zhí niàn

sự ám ảnh

基本概念
jī běn gài niàn

khái niệm cơ bản

妄念
wàng niàn

ý tưởng hoang đường

家家有本难念的经
jiā jiā yǒu běn nán niàn de jīng

mỗi nhà đều có nỗi khó khăn riêng

屈原纪念馆
qū yuán jì niàn guǎn

Khu tưởng niệm Khuất Nguyên tại huyện Tử Quy, Hồ Bắc, xây dựng năm 1982 và là điểm du lịch chính từ đó

强迫观念
qiǎng pò guān niàn

ý tưởng ám ảnh

念佛
niàn fó

niệm Phật

念力
niàn lì

thần giao cách cảm; niệm lực

念叨
niàn dao

nhắc đến thường xuyên

念咒
niàn zhòu

tụng thần chú

念学位
niàn xué wèi

học để lấy bằng

念念有词
niàn niàn yǒu cí

lẩm bẩm

念想
niàn xiǎng

nhớ nhung; tưởng nhớ

念日
niàn rì

ngày tưởng niệm

念珠
niàn zhū

tràng hạt cầu nguyện

念珠菌症
niàn zhū jūn zhèng

bệnh nhiễm nấm Candida

念经
niàn jīng

tụng kinh

念兹在兹
niàn zī zài zī

xem 念念不忘

念诵
niàn sòng

đọc to

怪念头
guài niàn tou

ý nghĩ kỳ quặc

惦念
diàn niàn

luôn nghĩ đến, nhớ nhung

意念
yì niàn

ý niệm

意念移物
yì niàn yí wù

thần giao cách cảm

感念
gǎn niàn

nhớ đến với lòng biết ơn

恋念
liàn niàn

có tình cảm luyến tiếc với (một nơi)

数念
shǔ niàn

đếm từng cái một

数珠念佛
shǔ zhū niàn fó

đếm tràng hạt và niệm Phật (thành ngữ)

李先念
lǐ xiān niàn

Lý Tiên Niệm (1909-1992), tướng lĩnh và chính trị gia Trung Quốc

概念依存模型
gài niàn yī cún mó xíng

mô hình phụ thuộc khái niệm

概念化
gài niàn huà

sự khái niệm hóa

概念地图
gài niàn dì tú

bản đồ tư duy

概念驱动加工
gài niàn qū dòng jiā gōng

xử lý theo khái niệm

概念验证
gài niàn yàn zhèng

bằng chứng về khái niệm

欲念
yù niàn

dục vọng

正念
zhèng niàn

chánh niệm (Phật giáo)

殊深轸念
shū shēn zhěn niàn

lòng thương xót tột cùng (thành ngữ); bày tỏ lời chia buồn sâu sắc nhất

残念
cán niàn

(thông tục) tiếc nuối

注念
zhù niàn

(văn chương) suy ngẫm

淫念
yín niàn

dâm dục

玫瑰念珠
méi gui niàn zhū

tràng hạt cầu nguyện (của Công giáo)

疑念
yí niàn

sự nghi ngờ

眷念
juàn niàn

nhớ thương

碎念
suì niàn

xem 碎碎念

碎碎念
suì suì niàn

lải nhải như đĩa vỡ

祷念
dǎo niàn

cầu nguyện

纪念品
jì niàn pǐn

đồ lưu niệm

纪念堂
jì niàn táng

nhà tưởng niệm

纪念奖
jì niàn jiǎng

kỷ niệm chương

纪念章
jì niàn zhāng

huy hiệu kỷ niệm

纪念邮票
jì niàn yóu piào

tem bưu chính kỷ niệm

结婚纪念日
jié hūn jì niàn rì

ngày kỷ niệm cưới

绝对观念
jué duì guān niàn

ý niệm tuyệt đối (trong triết học Hegel)

万念俱灰
wàn niàn jù huī

mọi hy vọng tan thành mây khói; hoàn toàn tuyệt vọng

西藏百万农奴解放纪念日
xī zàng bǎi wàn nóng nú jiě fàng jì niàn rì

Ngày Giải phóng Nông nô Tây Tạng (Trung Quốc)

记念品
jì niàn pǐn

đồ lưu niệm

转念
zhuǎn niàn

đổi ý về điều gì đó

追念
zhuī niàn

hồi tưởng

远来的和尚会念经
yuǎn lái de hé shang huì niàn jīng

nhà sư từ xa đến tụng kinh hay (thành ngữ)

邪念
xié niàn

ý nghĩ xấu xa

释念
shì niàn

yên tâm

闪念
shǎn niàn

ý nghĩ chợt lóe lên

阵亡战士纪念日
zhèn wáng zhàn shì jì niàn rì

Ngày Tưởng niệm (ngày lễ của Mỹ)

杂念
zá niàn

tạp niệm; ý nghĩ vẩn vơ

非分之念
fēi fèn zhī niàn

ý nghĩ không đúng đắn

顾念
gù niàn

quan tâm

体念
tǐ niàn

xem xét vị trí của người khác

默念
mò niàn

đọc thầm