Bỏ qua đến nội dung

móu

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. mưu tính
  2. 2. tìm kiếm
  3. 3. mưu kế

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

11 nét

Từ chứa 谋

参谋
cān móu

sỹ tham mưu

谋害
móu hài

âm mưu giết

谋求
móu qiú

tìm kiếm

谋生
móu shēng

kiếm sống

足智多谋
zú zhì duō móu

khéo léo

阴谋
yīn móu

âm mưu

不在其位不谋其政
bù zài qí wèi bù móu qí zhèng

Không ở chức vị đó thì không mưu tính việc chính sự đó; không xen vào việc không phải phận sự của mình.

不谋而合
bù móu ér hé

đồng tình mà không cần bàn bạc trước

串谋
chuàn móu

cấu kết

主谋
zhǔ móu

chủ mưu

以权谋私
yǐ quán móu sī

lợi dụng chức quyền để mưu lợi riêng

元谋
yuán móu

huyện Nguyên Mưu

元谋县
yuán móu xiàn

huyện Nguyên Mưu

共谋
gòng móu

cùng mưu

共谋罪
gòng móu zuì

tội âm mưu

共谋者
gòng móu zhě

kẻ đồng mưu

出谋划策
chū móu huà cè

đưa ra kế hoạch và ý kiến (cũng có nghĩa xấu)

参谋总长
cān móu zǒng zhǎng

Tổng tham mưu trưởng

参谋长
cān móu zhǎng

tham mưu trưởng

另谋高就
lìng móu gāo jiù

tìm việc tốt hơn ở nơi khác

合谋
hé móu

cấu kết

同谋
tóng móu

đồng mưu

善自为谋
shàn zì wéi móu

khéo tự mưu lợi cho mình

图谋
tú móu

âm mưu

多谋善断
duō móu shàn duàn

mưu lược nhiều và quyết đoán giỏi; tháo vát và quyết đoán

密谋
mì móu

âm mưu

小不忍则乱大谋
xiǎo bù rěn zé luàn dà móu

(thành ngữ) kế hoạch lớn có thể bị hỏng vì chỉ một chút nóng vội

张艺谋
zhāng yì móu

Trương Nghệ Mưu (1950-), đạo diễn phim Trung Quốc

思谋
sī móu

suy nghĩ

智谋
zhì móu

mưu trí

有预谋
yǒu yù móu

có chủ mưu từ trước

机谋
jī móu

mưu kế

权谋
quán móu

mưu mẹo

深谋
shēn móu

sự suy tính sâu xa

深谋远虑
shēn móu yuǎn lǜ

mưu sâu tính xa

深谋远略
shēn móu yuǎn lüe4

một chiến lược dài hạn được suy tính kỹ lưỡng

渊谋
yuān móu

kế hoạch sâu xa và uyên bác

营谋
yíng móu

làm ăn, kinh doanh

疏谋少略
shū móu shǎo lüe4

không có khả năng lập kế hoạch

私谋叛国
sī móu pàn guó

bí mật mưu phản quốc (thành ngữ)

策谋
cè móu

mưu kế (chính trị hoặc quân sự)

筑室道谋
zhù shì dào móu

ví von việc hỏi người qua đường cách xây nhà (thành ngữ); nghĩa bóng là không biết phải làm gì

筹谋
chóu móu

vạch ra chiến lược; nghĩ ra kế hoạch cho

素未谋面
sù wèi móu miàn

chưa từng gặp mặt

总参谋部
zǒng cān móu bù

(quân sự) Bộ Tổng Tham mưu

总参谋长
zǒng cān móu zhǎng

Tổng tham mưu trưởng

老谋深算
lǎo móu shēn suàn

mưu kế sâu xa và nhìn xa trông rộng (thành ngữ); sắc sảo và thận trọng

自谋出路
zì móu chū lù

tự mình tìm đường ra

蓄谋
xù móu

premeditated; to plot

计谋
jì móu

mưu kế

谋事
móu shì

bàn mưu việc

谋事在人,成事在天
móu shì zài rén , chéng shì zài tiān

mưu sự tại nhân, thành sự tại thiên (thành ngữ); mưu sự tại nhân, thành sự tại thiên.

谋利
móu lì

kiếm lợi nhuận

谋刺
móu cì

mưu sát

谋划
móu huà

mưu tính; mưu đồ

谋反
móu fǎn

mưu phản

谋取
móu qǔ

tìm kiếm

谋士
móu shì

kẻ mưu mô xảo quyệt

谋得
móu dé

kiếm được

谋虑
móu lǜ

mưu tính và cân nhắc

谋智
móu zhì

Mozilla Corporation

谋杀
móu shā

giết người

谋杀案
móu shā àn

vụ án giết người

谋杀罪
móu shā zuì

tội giết người

谋略
móu lüe4

mưu lược

谋职
móu zhí

tìm việc làm

谋臣
móu chén

cố vấn chiến lược cho hoàng đế

谋臣如雨
móu chén rú yǔ

mưu thần như mưa (thành ngữ); không thiếu cố vấn chiến lược

谋臣武将
móu chén wǔ jiàng

mưu thần võ tướng

谋臣猛将
móu chén měng jiàng

mưu thần mãnh tướng

谋计
móu jì

mưu kế; kế hoạch

谋财害命
móu cái hài mìng

mưu tài hại mệnh; giết người cướp của

谋面
móu miàn

gặp mặt

谋食
móu shí

kiếm sống

道不同不相为谋
dào bù tóng bù xiāng wéi móu

những người đi đường khác nhau không thể cùng nhau bàn mưu tính kế

远谋
yuǎn móu

kế hoạch dài hạn

钻谋
zuān móu

dùng ảnh hưởng để đạt được điều mình muốn

阴谋家
yīn móu jiā

kẻ mưu đồ

阴谋诡计
yīn móu guǐ jì

mưu đồ xảo quyệt và thủ đoạn gian trá (thành ngữ)

阴谋论
yīn móu lùn

thuyết âm mưu

阴谋颠覆政府罪
yīn móu diān fù zhèng fǔ zuì

tội âm mưu lật đổ chính phủ

阳谋
yáng móu

mưu kế công khai

非预谋
fēi yù móu

không có chủ mưu từ trước

预谋
yù móu

có chủ mưu từ trước

预谋杀人
yù móu shā rén

giết người có chủ mưu