谋
Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.
Định nghĩa
- 1. mưu tính
- 2. tìm kiếm
- 3. mưu kế
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 谋
sỹ tham mưu
âm mưu giết
tìm kiếm
kiếm sống
khéo léo
âm mưu
Không ở chức vị đó thì không mưu tính việc chính sự đó; không xen vào việc không phải phận sự của mình.
đồng tình mà không cần bàn bạc trước
cấu kết
chủ mưu
lợi dụng chức quyền để mưu lợi riêng
huyện Nguyên Mưu
huyện Nguyên Mưu
cùng mưu
tội âm mưu
kẻ đồng mưu
đưa ra kế hoạch và ý kiến (cũng có nghĩa xấu)
Tổng tham mưu trưởng
tham mưu trưởng
tìm việc tốt hơn ở nơi khác
cấu kết
đồng mưu
khéo tự mưu lợi cho mình
âm mưu
mưu lược nhiều và quyết đoán giỏi; tháo vát và quyết đoán
âm mưu
(thành ngữ) kế hoạch lớn có thể bị hỏng vì chỉ một chút nóng vội
Trương Nghệ Mưu (1950-), đạo diễn phim Trung Quốc
suy nghĩ
mưu trí
có chủ mưu từ trước
mưu kế
mưu mẹo
sự suy tính sâu xa
mưu sâu tính xa
một chiến lược dài hạn được suy tính kỹ lưỡng
kế hoạch sâu xa và uyên bác
làm ăn, kinh doanh
không có khả năng lập kế hoạch
bí mật mưu phản quốc (thành ngữ)
mưu kế (chính trị hoặc quân sự)
ví von việc hỏi người qua đường cách xây nhà (thành ngữ); nghĩa bóng là không biết phải làm gì
vạch ra chiến lược; nghĩ ra kế hoạch cho
chưa từng gặp mặt
(quân sự) Bộ Tổng Tham mưu
Tổng tham mưu trưởng
mưu kế sâu xa và nhìn xa trông rộng (thành ngữ); sắc sảo và thận trọng
tự mình tìm đường ra
premeditated; to plot
mưu kế
bàn mưu việc
mưu sự tại nhân, thành sự tại thiên (thành ngữ); mưu sự tại nhân, thành sự tại thiên.
kiếm lợi nhuận
mưu sát
mưu tính; mưu đồ
mưu phản
tìm kiếm
kẻ mưu mô xảo quyệt
kiếm được
mưu tính và cân nhắc
Mozilla Corporation
giết người
vụ án giết người
tội giết người
mưu lược
tìm việc làm
cố vấn chiến lược cho hoàng đế
mưu thần như mưa (thành ngữ); không thiếu cố vấn chiến lược
mưu thần võ tướng
mưu thần mãnh tướng
mưu kế; kế hoạch
mưu tài hại mệnh; giết người cướp của
gặp mặt
kiếm sống
những người đi đường khác nhau không thể cùng nhau bàn mưu tính kế
kế hoạch dài hạn
dùng ảnh hưởng để đạt được điều mình muốn
kẻ mưu đồ
mưu đồ xảo quyệt và thủ đoạn gian trá (thành ngữ)
thuyết âm mưu
tội âm mưu lật đổ chính phủ
mưu kế công khai
không có chủ mưu từ trước
có chủ mưu từ trước
giết người có chủ mưu