Bỏ qua đến nội dung

gēn
HSK 2.0 Cấp 3 HSK 3.0 Cấp 2 Giới từ Rất phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. theo sát
  2. 2. đi với
  3. 3. với

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

13 nét

Quan hệ giữa các từ

Từ liên quan

1 mục

Từ đồng nghĩa

2 mục

Câu ví dụ

Hiển thị 5
去年相比,今年更热。
朋友告别了。
他只是 你开玩笑。
我不想 他打交道。
他总是 我作对。

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 跟

跟上
gēn shàng

theo kịp

跟不上
gēn bu shàng

không theo kịp

跟前
gēn qián

trước mặt

跟前
gēn qian

ở bên cạnh

跟踪
gēn zōng

theo dõi

跟随
gēn suí

theo dõi

高跟鞋
gāo gēn xié

giày cao gót

好男不跟女斗
hǎo nán bù gēn nǚ dòu

người quân tử không tranh chấp với phụ nữ (thành ngữ)

后跟
hòu gēn

gót chân

后跟提带
hòu gēn tí dài

quai gót giày

打跟头
dǎ gēn tou

lộn nhào

折跟头
zhē gēn tou

làm cú lộn nhào

摔跟头
shuāi gēn tou

ngã

柏油脚跟之州
bǎi yóu jiǎo gēn zhī zhōu

tiểu bang Tar Heel

栽跟头
zāi gēn tou

ngã lộn nhào

站稳脚跟
zhàn wěn jiǎo gēn

đứng vững

紧跟
jǐn gēn

theo sát

翻跟斗
fān gēn dǒu

nhào lộn

翻跟头
fān gēn tou

lộn nhào

脚后跟
jiǎo hòu gēn

gót chân

脚跟
jiǎo gēn

gót chân

脚跟脚
jiǎo gēn jiǎo

người này nối tiếp người kia

跟丢
gēn diū

mất dấu

跟人
gēn rén

lấy chồng

跟包
gēn bāo

làm người hầu

跟屁股
gēn pì gu

đi theo sau

跟屁虫
gēn pì chóng

bọ cánh cứng bám đít (nghĩa đen)

跟差
gēn chāi

người hầu cận

跟从
gēn cóng

đi theo

跟手
gēn shǒu

ngay lập tức

跟拍
gēn pāi

ghi lại diễn biến sự kiện bằng phim ảnh

跟斗
gēn dou

cú lộn nhào

跟注
gēn zhù

theo cược

跟班
gēn bān

người hầu cận

跟腱
gēn jiàn

gân gót chân của động vật có vú

跟脚
gēn jiǎo

vừa khít chân

跟着
gēn zhe

theo sau

跟踪狂
gēn zōng kuáng

kẻ theo dõi

跟踪骚扰
gēn zōng sāo rǎo

(luật) theo dõi, quấy rối (ai đó)

跟进
gēn jìn

theo dõi

跟头
gēn tou

cú ngã lộn nhào

跟头虫
gēn tou chóng

con trùng ngoe nguẩy

跟风
gēn fēng

theo xu hướng

蹑脚跟
niè jiǎo gēn

đi nhón gót để không gây tiếng động

蹑跟
niè gēn

quá rộng hoặc quá chật so với chân (của giày)

鞋跟
xié gēn

gót giày