Bỏ qua đến nội dung

tóng
HSK 3.0 Cấp 5 Tính từ Rất phổ biến

Chọn một mục

Từ này có nhiều mục từ điển. Hãy chọn cách đọc hoặc cách dùng bạn muốn xem.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. giống
  2. 2. cùng
  3. 3. tương tự

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

6 nét

Quan hệ giữa các từ

Từ trái nghĩa

1 mục

Từ liên quan

1 mục

Từ đồng nghĩa

2 mục

Câu ví dụ

Hiển thị 2
我们住在 一个城市。
意。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 3952426)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 同

一同
yī tóng

cùng nhau

不同
bù tóng

khác nhau

不同寻常
bù tóng xún cháng

không bình thường

不约而同
bù yuē ér tóng

đồng ý ngẫu nhiên

共同
gòng tóng

chung

共同体
gòng tóng tǐ

cộng đồng

协同
xié tóng

hợp tác

合同
hé tong

hợp đồng

同一
tóng yī

giống nhau

同事
tóng shì

đồng nghiệp

同人
tóng rén

người cùng ngành

同伙
tóng huǒ

đồng bọn

同伴
tóng bàn

bạn đồng hành

同学
tóng xué

học sinh cùng trường

同年
tóng nián

cùng năm

同志
tóng zhì

đồng chí

同情
tóng qíng

cảm thông

同意
tóng yì

đồng ý

同感
tóng gǎn

cảm giác tương tự

同时
tóng shí

đồng thời

同期
tóng qī

thời kỳ tương ứng

同样
tóng yàng

cùng

同步
tóng bù

đồng bộ

同盟
tóng méng

liên minh

同等
tóng děng

bằng nhau

同胞
tóng bāo

người cùng cha mẹ

同舟共济
tóng zhōu gòng jì

cùng nhau vượt qua khó khăn

同行
tóng háng

người cùng ngành

同行
tóng xíng

đi cùng nhau

同类
tóng lèi

giống nhau

大同小异
dà tóng xiǎo yì

khá giống nhau

如同
rú tóng

như

截然不同
jié rán bù tóng

hoàn toàn khác biệt

有所不同
yǒu suǒ bù tóng

có sự khác biệt

异口同声
yì kǒu tóng shēng

nói như một

相同
xiāng tóng

giống nhau

胡同
hú tòng

hẻm

与此同时
yǔ cǐ tóng shí

trong khi đó

与众不同
yǔ zhòng bù tóng

khác biệt

认同
rèn tóng

thừa nhận

赞同
zàn tóng

chấp thuận

连同
lián tóng

cùng với

陪同
péi tóng

đồng hành

雷同
léi tóng

giống hệt

一掬同情之泪
yī jū tóng qíng zhī lèi

rơi lệ cảm thông

一视同仁
yī shì tóng rén

đối xử công bằng với mọi người

三代同堂
sān dài tóng táng

tam đại đồng đường

三马同槽
sān mǎ tóng cáo

ba ngựa cùng máng cỏ (thành ngữ, ám chỉ Tư Mã Ý và hai con trai); những kẻ mưu phản dưới cùng một mái nhà

下同
xià tóng

tương tự như dưới đây

不可同日而语
bù kě tóng rì ér yǔ

không thể cùng ngày mà nói

不同凡响
bù tóng fán xiǎng

xuất chúng

不敢苟同
bù gǎn gǒu tóng

xin phép khác ý

中国同盟会
zhōng guó tóng méng huì

Trung Quốc Đồng Minh Hội

中国民主同盟
zhōng guó mín zhǔ tóng méng

Liên minh Dân chủ Trung Quốc

伙同
huǒ tóng

cấu kết

伴同
bàn tóng

đi cùng

偕同
xié tóng

cùng với

全同
quán tóng

giống hệt

公诸同好
gōng zhū tóng hào

cùng nhau chia sẻ thú vui với những người cùng sở thích

共同利益
gòng tóng lì yì

lợi ích chung

共同努力
gòng tóng nǔ lì

cùng nhau nỗ lực

共同基金
gòng tóng jī jīn

quỹ tương hỗ

共同社
gòng tóng shè

Kyōdō, hãng thông tấn Nhật Bản

共同筛选
gòng tóng shāi xuǎn

lọc cộng tác

共同纲领
gòng tóng gāng lǐng

cương lĩnh chung

共同闸道介面
gòng tóng zhá dào jiè miàn

Giao diện cổng chung

共同点
gòng tóng diǎn

điểm chung

劳动合同
láo dòng hé tong

hợp đồng lao động

劳务合同
láo wù hé tong

hợp đồng dịch vụ

协同作用
xié tóng zuò yòng

hiệp đồng tác dụng

可转换同位素
kě zhuǎn huàn tóng wèi sù

đồng vị màu mỡ

台湾民主自治同盟
tái wān mín zhǔ zì zhì tóng méng

Liên minh Tự trị Dân chủ Đài Loan

各不相同
gè bù xiāng tóng

không có điểm chung với nhau

合同各方
hé tong gè fāng

các bên hợp đồng

合同法
hé tong fǎ

luật hợp đồng

同一个世界,同一个梦想
tóng yī gè shì jiè , tóng yī gè mèng xiǎng

Một thế giới, một ước mơ

同一挂
tóng yī guà

có nhiều điểm chung

同上
tóng shàng

như trên

同仁
tóng rén

đồng nhân

同仁堂
tóng rén táng

Nhà Đồng Nhân Đường

同仁县
tóng rén xiàn

huyện Đồng Nhân

同仇敌忾
tóng chóu dí kài

cùng chung mối thù với kẻ thù chung

同位
tóng wèi

par

同位素
tóng wèi sù

đồng vị

同位素分离
tóng wèi sù fēn lí

tách đồng vị

同传耳麦
tóng chuán ěr mài

tai nghe phiên dịch đồng thời

同僚
tóng liáo

đồng nghiệp

同侪
tóng chái

đồng nghiệp

同侪团体
tóng chái tuán tǐ

nhóm đồng đẳng

同侪压力
tóng chái yā lì

áp lực đồng trang lứa

同侪审查
tóng chái shěn chá

đánh giá đồng cấp

同侪扶持
tóng chái fú chí

hỗ trợ đồng đẳng

同侪检视
tóng chái jiǎn shì

đánh giá đồng nghiệp

同侪谘商
tóng chái zī shāng

tư vấn đồng đẳng

同分异构
tóng fēn yì gòu

đồng phân

同分异构体
tóng fēn yì gòu tǐ

đồng phân

同功
tóng gōng

tương đồng

同化
tóng huà

đồng hóa

同化作用
tóng huà zuò yòng

đồng hóa

同卵
tóng luǎn

cùng trứng

同卵双胞胎
tóng luǎn shuāng bāo tāi

sinh đôi cùng trứng

同名
tóng míng

cùng tên

同名同姓
tóng míng tóng xìng

cùng tên cùng họ

同喜
tóng xǐ

Cảm ơn lời chúc mừng của bạn!

同在
tóng zài

ở cùng

同型性
tóng xíng xìng

đẳng cấu

同型配子
tóng xíng pèi zǐ

đồng giao tử

同堂
tóng táng

sống chung dưới một mái nhà (của các thế hệ khác nhau)

同好
tóng hào

đồng hảo

同妻
tóng qī

vợ của người đồng tính nam

同婚
tóng hūn

hôn nhân đồng giới

同字框
tóng zì kuàng

bộ khung đồng tự

同安
tóng ān

quận Đồng An (thuộc thành phố Hạ Môn, Phúc Kiến)

同安区
tóng ān qū

quận Đồng An

同安县
tóng ān xiàn

huyện Đồng An cũ, nay là quận Đồng An thuộc thành phố Hạ Môn, Phúc Kiến

同宗同源
tóng zōng tóng yuán

cùng chung nguồn gốc

同居
tóng jū

sống chung

同屋
tóng wū

bạn cùng phòng

同工
tóng gōng

đồng nghiệp

同工同酬
tóng gōng tóng chóu

trả công bình đẳng cho công việc ngang nhau

同床共枕
tóng chuáng gòng zhěn

cùng chung chăn gối

同床异梦
tóng chuáng yì mèng

cùng giường khác mộng

同德
tóng dé

Đồng Đức (huyện thuộc châu tự trị dân tộc Tạng Hải Nam, Thanh Hải)

同德县
tóng dé xiàn

huyện Đồng Đức

同心
tóng xīn

đồng tâm

同心协力
tóng xīn xié lì

đồng tâm hiệp lực

同心同德
tóng xīn tóng dé

đồng tâm đồng đức

同心县
tóng xīn xiàn

huyện Đồng Tâm

同性
tóng xìng

đồng tính

同性爱
tóng xìng ài

đồng tính luyến ái

同性恋
tóng xìng liàn

đồng tính luyến ái

同性恋恐惧症
tóng xìng liàn kǒng jù zhèng

chứng sợ đồng tính

同性恋者
tóng xìng liàn zhě

người đồng tính

同性相斥
tóng xìng xiāng chì

đồng tính tương xích

同情者
tóng qíng zhě

người ủng hộ, người đồng tình, người thông cảm (đặc biệt với một chính nghĩa chính trị)

同态
tóng tài

đồng cấu

同房
tóng fáng

quan hệ vợ chồng

同文馆
tóng wén guǎn

Đồng Văn Quán

同日
tóng rì

cùng ngày

同日而语
tóng rì ér yǔ

cùng ngày mà nói

同时代
tóng shí dài

đương thời

同时期
tóng shí qī

cùng thời kỳ

同案犯
tóng àn fàn

đồng phạm

同桌
tóng zhuō

bạn cùng bàn

同业
tóng yè

cùng ngành nghề

同业公会
tóng yè gōng huì

hiệp hội thương mại

同业拆借
tóng yè chāi jiè

cho vay qua đêm giữa các ngân hàng

同构
tóng gòu

đẳng cấu

同乐
tóng lè

cùng vui

同乐会
tóng lè huì

buổi họp mặt vui chơi

同款
tóng kuǎn

cùng kiểu

同步加速器
tóng bù jiā sù qì

synchrotron

同步数位阶层
tóng bù shù wèi jiē céng

phân cấp số đồng bộ

同归于尽
tóng guī yú jìn

cùng chết với nhau

同母异父
tóng mǔ yì fù

cùng mẹ khác cha

同比
tóng bǐ

so với cùng kỳ năm trước

同江
tóng jiāng

Đồng Giang

同江市
tóng jiāng shì

thành phố Đồng Giang, thành phố cấp huyện thuộc thành phố Giai Mộc Tư, Hắc Long Giang

同治
tóng zhì

Đồng Trị

同流合污
tóng liú hé wū

cùng một dòng nước đục

同源
tóng yuán

đồng nguyên

同源词
tóng yuán cí

từ cùng nguồn gốc

同温层
tóng wēn céng

tầng bình lưu

同济大学
tóng jì dà xué

Đại học Đồng Tế

同济医科大学
tóng jì yī kē dà xué

Trường Đại học Y khoa Đồng Tế

同父异母
tóng fù yì mǔ

cùng cha khác mẹ

同犯
tóng fàn

đồng phạm

同班
tóng bān

cùng lớp

同班同学
tóng bān tóng xué

bạn cùng lớp

同理
tóng lǐ

đồng lý

同理心
tóng lǐ xīn

sự đồng cảm

同甘共苦
tóng gān gòng kǔ

chia ngọt sẻ bùi

同甘苦
tóng gān kǔ

chia sẻ ngọt bùi

同病相怜
tóng bìng xiāng lián

đồng bệnh tương liên

同盟国
tóng méng guó

nước đồng minh

同盟会
tóng méng huì

Đồng Minh Hội

同盟军
tóng méng jūn

quân đồng minh

同砚
tóng yàn

bạn học

同窗
tóng chuāng

bạn học

同符合契
tóng fú hé qì

hoàn toàn phù hợp

同级
tóng jí

cùng cấp

同级评审
tóng jí píng shěn

đánh giá đồng cấp

同素异形体
tóng sù yì xíng tǐ

thù hình

同义
tóng yì

đồng nghĩa

同义反复
tóng yì fǎn fù

lặp thừa

同义字
tóng yì zì

từ đồng nghĩa

同义词
tóng yì cí

từ đồng nghĩa

同义语
tóng yì yǔ

từ đồng nghĩa

同翅目
tóng chì mù

Bộ Cánh đều

同声一哭
tóng shēng yī kū

đồng thanh nhất khốc

同声传译
tóng shēng chuán yì

phiên dịch đồng thời

同声翻译
tóng shēng fān yì

phiên dịch đồng thời

同胞兄妹
tóng bāo xiōng mèi

anh chị em ruột

同台
tóng tái

cùng sân khấu

同花
tóng huā

thùng

同花大顺
tóng huā dà shùn

thùng phá sảnh hoàng gia

同花顺
tóng huā shùn

thùng phá sảnh

同蒙其利
tóng méng qí lì

cùng có lợi

同袍
tóng páo

đồng bào

同谋
tóng móu

đồng mưu