Bỏ qua đến nội dung

xīn

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. (vị) cay hoặc nồng
  2. 2. khó khăn
  3. 3. vất vả
  4. 4. đau khổ
  5. 5. thứ tám
  6. 6. Thiên can thứ tám trong mười Thiên can
  7. 7. chữ H hoặc số La Mã VIII trong danh sách A, B, C hoặc I, II, III, v.v.
  8. 8. hướng 285° trên la bàn Trung Quốc cổ
  9. 9. tiền tố octa- có nghĩa là tám

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

7 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 1
奇~
Nguồn: Tatoeba.org (ID 13112072)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org.

Từ chứa 辛

艰辛
jiān xīn

khó khăn

辛勤
xīn qín

siêng năng

辛苦
xīn kǔ

vất vả

辛酸
xīn suān

cay đắng

不辞辛苦
bù cí xīn kǔ

không ngại khó nhọc

五辛
wǔ xīn

xem 五葷|五荤

备尝辛苦
bèi cháng xīn kǔ

trải qua mọi gian khổ

利辛
lì xīn

huyện Lợi Tân

利辛县
lì xīn xiàn

huyện Lợi Tân

千辛万苦
qiān xīn wàn kǔ

trăm cay nghìn đắng

含辛茹苦
hán xīn rú kǔ

chịu đựng mọi gian khổ

基辛格
jī xīn gé

Henry Kissinger (1923-), học giả và chính trị gia Hoa Kỳ, Ngoại trưởng 1973-1977

奉辛比克党
fèng xīn bǐ kè dǎng

Funcinpec (đảng phái chính trị bảo hoàng Campuchia)

奥斯威辛
ào sī wēi xīn

Auschwitz (trại tập trung)

奥斯威辛集中营
ào sī wēi xīn jí zhōng yíng

trại tập trung Auschwitz

奥斯维辛
ào sī wéi xīn

Auschwitz (trại tập trung)

威斯康辛
wēi sī kāng xīn

Wisconsin

帝辛
dì xīn

Đế Tân, vị vua cuối cùng của nhà Thương (thế kỷ 11 TCN), nổi tiếng là bạo chúa

戴奥辛
dài ào xīn

điôxin, hydrocarbon dị vòng gây ung thư (đặc biệt dùng ở Đài Loan)

拉辛
lā xīn

Jean Racine (1639-1699), nhà soạn kịch Pháp

易卜拉辛
yì bǔ lā xīn

Ibrahim (tên người)

玛克辛
mǎ kè xīn

Maxine (tên riêng)

秘辛
mì xīn

câu chuyện hậu trường

纣辛
zhòu xīn

Trụ Tân (vua cuối cùng của nhà Thương, khoảng thế kỷ 11 TCN)

细辛
xì xīn

mã tiên hồi (họ Asarum)

圣哈辛托
shèng hā xīn tuō

San Jacinto

苯那辛
běn nà xīn

benactyzine

茹苦含辛
rú kǔ hán xīn

chịu đựng gian khổ

荤辛
hūn xīn

món ăn cay nồng (thuật ngữ Phật giáo)

兰辛
lán xīn

Lansing, thủ phủ bang Michigan

谢辛
xiè xīn

Chea Sim, chủ tịch Quốc hội Campuchia

赫尔辛基
hè ěr xīn jī

Helsinki (Helsingfors), thủ đô của Phần Lan

辛丑
xīn chǒu

năm thứ 38 trong chu kỳ 60 năm, ví dụ 1961 hoặc 2021

辛丑条约
xīn chǒu tiáo yuē

Hiệp ước Tân Sửu năm 1901 ký tại Bắc Kinh, kết thúc sự can thiệp của Liên quân tám nước sau phong trào Nghĩa Hòa Đoàn

辛亥
xīn hài

năm thứ 48 trong chu kỳ 60 năm, ví dụ 1971 hoặc 2031

辛亥革命
xīn hài gé mìng

Cách mạng Tân Hợi (1911), kết thúc triều đại nhà Thanh

辛伐他汀
xīn fá tā tīng

simvastatin

辛劳
xīn láo

vất vả

辛勤耕耘
xīn qín gēng yún

nỗ lực cần cù và siêng năng (thành ngữ)

辛卯
xīn mǎo

năm thứ 28 trong chu kỳ 60 năm, ví dụ 2011 hoặc 2071

辛奇
xīn qí

kim chi (từ mượn)

辛巳
xīn sì

năm thứ mười tám H6 của chu kỳ 60 năm, ví dụ 2001 hoặc 2061

辛普森
xīn pǔ sēn

Simpson (tên)

辛普森一家
xīn pǔ sēn yī jiā

The Simpsons (phim truyền hình Mỹ)

辛未
xīn wèi

năm thứ tám H8 trong chu kỳ 60 năm, ví dụ 1991 hoặc 2051

辛格
xīn gé

Singh (tên)

辛烷值
xīn wán zhí

chỉ số octan

辛贝特
xīn bèi tè

Shin Bet (cơ quan an ninh nội địa Israel)

辛辛苦苦
xīn xīn kǔ kǔ

vất vả

辛辛那提
xīn xīn nà tí

Cincinnati, Ohio

辛辣
xīn là

vị cay nồng

辛迪加
xīn dí jiā

xanh-đi-ca (tổ chức kinh doanh)

辛酉
xīn yǒu

năm thứ 58 trong chu kỳ 60 năm, ví dụ 1981 hoặc 2041

辛集
xīn jí

Tân Tập, thành phố cấp huyện thuộc Thạch Gia Trang, Hà Bắc

辛集市
xīn jí shì

Tân Tập, thành phố cấp huyện thuộc Thạch Gia Trang, Hà Bắc

酸辛
suān xīn

khổ cực

阿诺·施瓦辛格
ā nuò · shī wǎ xīn gé

Arnold Schwarzenegger

高辛氏
gāo xīn shì

một trong năm vị hoàng đế huyền thoại, còn gọi là