迹
A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Định nghĩa
- 1. dấu chân
- 2. dấu vết
- 3. vết tích
- 4. dấu hiệu
- 5. dấu vết còn lại
- 6. dấu hiệu, biểu hiện
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 迹
sự tích; việc làm tiêu biểu; thành tích
di tích lịch sử; di tích cổ
kỳ tích; phép màu; điều kỳ diệu
nét chữ; chữ viết
dấu vết; vết tích
dấu chân; vết chân
dấu hiệu; biểu hiện
dấu vết; tung tích
quỹ đạo; quỹ tích
không để lại dấu vết
không để lại dấu vết
hiếm người lui tới
lai tung khứ tích
giả tạo
tiền án xấu
đầy rẫy tội lỗi
ẩn tích
dấu chân
danh lam thắng cảnh và di tích lịch sử
vết mực
Mầu nhiệm thánh
sống tạm nơi xa nhà
dáng vẻ; cử chỉ
sự kiện trong quá khứ
đường đi
ý định thật sự
hành vi xấu xa
bút tích của ai đó
di tích lịch sử
kiềm chế
tác phẩm thư pháp còn tồn tại
không dấu vết người
di tích lịch sử
vết bẩn; vết ố
đi lang thang
đi đây đó khắp nơi (thành ngữ)
đi đây đó khắp nơi
lẫn vào trong một cộng đồng
xem 生命體徵|生命体征
thành tựu cả đời
dấu chân sinh thái
bỏ qua lỗi lầm trong quá khứ (thành ngữ); tha thứ và quên đi
đánh dấu ấn của mình
tác phẩm thật (tranh hoặc thư pháp)
phép lạ
chữ viết tay
tuyệt chủng; biến mất hoàn toàn
đường may
thánh tích
dấu vết mùi (mùi của người hoặc động vật dùng để theo dõi)
dấu vết xưa
vệt nước do tàu để lại
chỉ dấu nhỏ nhặt (của một bí mật)
vết máu
đầy vết máu
dấu vết
quỹ đạo
bằng chứng vật chất (khảo cổ học, điều tra tội phạm, v.v.)
lần theo dấu vết của ai đó
bi xoay (máy tính)
dấu vết
chuyện tích của người xưa
dấu vết
biến mất không dấu vết (thành ngữ)
sự kiện trong quá khứ
dấu vết ẩn giấu
sống ẩn danh
vết mây (vết của hạt ion hóa trong buồng mây)