Bỏ qua đến nội dung

gāng

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. thép

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

9 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 2
工人在炼
我弹 琴。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 763739)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 钢

钢琴
gāng qín

piano

钢笔
gāng bǐ

bút máy

钢铁
gāng tiě

thép

不锈钢
bù xiù gāng

thép không gỉ

人是铁饭是钢
rén shì tiě fàn shì gāng

người là sắt, cơm là thép

刺钢丝
cì gāng sī

dây thép gai

加料钢琴
jiā liào gāng qín

đàn piano chuẩn bị

塑钢
sù gāng

nhựa acetal

大钢琴
dà gāng qín

đại dương cầm

宝武钢铁
bǎo wǔ gāng tiě

Baowu, nhà sản xuất thép lớn nhất thế giới, được thành lập từ sự hợp nhất của Baosteel và Wuhan Iron and Steel vào năm 2016

宝钢
bǎo gāng

Baosteel, công ty thép Trung Quốc thành lập năm 1998, sau đó sáp nhập thành Baowu 2016

小钢珠
xiǎo gāng zhū

pachinko

小钢球
xiǎo gāng qiú

viên bi thép nhỏ

小钢炮
xiǎo gāng pào

(thông tục) súng cối, pháo hạng nhẹ

工字钢
gōng zì gāng

thép hình chữ I

废钢
fèi gāng

kim loại phế liệu

恨铁不成钢
hèn tiě bù chéng gāng

tức giận vì sắt không thành thép (thành ngữ)

槽钢
cáo gāng

thép hình máng

武汉钢铁公司
wǔ hàn gāng tiě gōng sī

Công ty Thép Vũ Hán

无钢圈
wú gāng quān

không gọng (áo ngực)

炼钢
liàn gāng

luyện thép

炼钢厂
liàn gāng chǎng

nhà máy luyện thép

玻璃钢
bō li gāng

nhựa gia cường thủy tinh

白钢
bái gāng

thép

百炼成钢
bǎi liàn chéng gāng

được tôi luyện thành thép

百炼钢
bǎi liàn gāng

thép tôi luyện kỹ

舞钢
wǔ gāng

Wugang, thành phố cấp huyện thuộc Bình Đỉnh Sơn, Hà Nam

舞钢市
wǔ gāng shì

Wugang, thành phố cấp huyện thuộc Bình Đỉnh Sơn, Hà Nam

走钢丝
zǒu gāng sī

đi dây (nghĩa đen hoặc nghĩa bóng)

轧钢
zhá gāng

cán thép

轧钢厂
zhá gāng chǎng

nhà máy cán thép

轧钢条
zhá gāng tiáo

thanh thép

轧钢机
zhá gāng jī

máy cán thép

锋钢
fēng gāng

thép gió

钢刀
gāng dāo

dao bằng thép

钢化玻璃
gāng huà bō li

kính cường lực

钢叉
gāng chā

cái chĩa

钢圈
gāng quān

vành bánh xe

钢坯
gāng pī

phôi thép

钢厂
gāng chǎng

nhà máy thép

钢弹
gāng dàn

Gundam, thương hiệu phim hoạt hình Nhật Bản

钢曲尺
gāng qū chǐ

thước vuông thép (dụng cụ đo góc vuông)

钢材
gāng cái

thép (nguyên liệu thô)

钢板
gāng bǎn

tấm thép

钢柱
gāng zhù

cột sắt

钢梁
gāng liáng

dầm thép

钢条
gāng tiáo

thanh thép

钢枪
gāng qiāng

súng trường

钢片琴
gāng piàn qín

celesta

钢珠
gāng zhū

bi thép

钢琴家
gāng qín jiā

nghệ sĩ dương cầm

钢琴师
gāng qín shī

nghệ sĩ dương cầm

钢琴演奏
gāng qín yǎn zòu

biểu diễn piano

钢盔
gāng kuī

mũ sắt

钢窗
gāng chuāng

cửa sổ kim loại

钢筋
gāng jīn

cốt thép

钢筋水泥
gāng jīn shuǐ ní

bê tông cốt thép

钢筋混凝土
gāng jīn hùn níng tǔ

bê tông cốt thép

钢管
gāng guǎn

ống thép

钢管舞
gāng guǎn wǔ

múa cột

钢箭
gāng jiàn

mũi tên sắt

钢丝
gāng sī

dây thép

钢丝绳
gāng sī shéng

dây cáp

钢丝锯
gāng sī jù

cưa dây thép

钢缆
gāng lǎn

cáp thép; dây cáp thép

钢花
gāng huā

tia lửa thép nóng chảy

钢制
gāng zhì

làm bằng thép

钢轨
gāng guǐ

đường ray thép

钢钎
gāng qiān

(khai mỏ) thanh khoan; thép khoan

钢锯
gāng jù

cưa sắt

钢镚
gāng bèng

đồng xu nhỏ

钢铁侠
gāng tiě xiá

Người Sắt, siêu anh hùng trong truyện tranh

钢铁学院
gāng tiě xué yuàn

Học viện Thép và Sắt Bắc Kinh (tên cũ của Đại học Khoa học và Công nghệ Bắc Kinh)

钢铁工业
gāng tiě gōng yè

ngành công nghiệp thép

钢铁厂
gāng tiě chǎng

nhà máy gang thép

钢鞭
gāng biān

chùy (vũ khí)

钢骨水泥
gāng gǔ shuǐ ní

bê tông cốt thép