Bỏ qua đến nội dung

HSK 3.0 Cấp 1 Danh từ Phổ biến

Chọn một mục

Từ này có nhiều mục từ điển. Hãy chọn cách đọc hoặc cách dùng bạn muốn xem.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. mưa

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

8 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 5
一直下个不停。
连续下了三天。
等到 停了,我们再走。
他为了避 ,跑进了商店。
最近接连下了好几天

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 雨

下雨
xià yǔ

mưa

呼风唤雨
hū fēng huàn yǔ

gọi gió, gọi mưa

暴雨
bào yǔ

cơn mưa lớn

暴风雨
bào fēng yǔ

bão

暴风骤雨
bào fēng zhòu yǔ

bão tố

雨水
yǔ shuǐ

nước mưa

雨衣
yǔ yī

áo mưa

风雨
fēng yǔ

gió mưa

风风雨雨
fēng fēng yǔ yǔ

khó khăn thử thách

一雨成秋
yī yǔ chéng qiū

một cơn mưa làm nên mùa thu

下毛毛雨
xià máo mao yǔ

mưa phùn

干打雷,不下雨
gān dǎ léi , bù xià yǔ

chỉ có sấm mà không có mưa

倾盆大雨
qīng pén dà yǔ

mưa như trút nước

冒雨
mào yǔ

dầm mưa

冻雨
dòng yǔ

mưa tuyết

原始热带雨林
yuán shǐ rè dài yǔ lín

rừng mưa nhiệt đới nguyên sinh

及时雨
jí shí yǔ

mưa đúng lúc

唤雨呼风
huàn yǔ hū fēng

gọi mưa gọi gió

喜雨
xǐ yǔ

mưa tốt

大雨
dà yǔ

mưa lớn

大雨如注
dà yǔ rú zhù

mưa như trút nước

天要落雨,娘要嫁人
tiān yào luò yǔ , niáng yào jià rén

trời sắp mưa, mẹ sắp gả chồng (thành ngữ)

天雨路滑
tiān yù lù huá

đường trơn do trời mưa (thành ngữ)

天雨顺延
tiān yǔ shùn yán

nếu thời tiết thuận lợi

太阳雨
tài yáng yǔ

mưa bóng mây

季雨林
jì yǔ lín

rừng mưa theo mùa

小白腰雨燕
xiǎo bái yāo yǔ yàn

(loài chim ở Trung Quốc) yến hông trắng (Apus nipalensis)

小雨
xiǎo yǔ

mưa nhỏ

屋漏偏逢连夜雨
wū lòu piān féng lián yè yǔ

họa vô đơn chí (thành ngữ)

屋漏更遭连夜雨
wū lòu gèng zāo lián yè yǔ

họa vô đơn chí

巴山夜雨
bā shān yè yǔ

mưa đêm trên núi Ba (thành ngữ); cô đơn nơi đất khách quê người

弹雨
dàn yǔ

mưa đạn

招风惹雨
zhāo fēng rě yǔ

xem 招風惹草|招风惹草

挥汗如雨
huī hàn rú yǔ

mồ hôi nhỏ như mưa

挥汗成雨
huī hàn chéng yǔ

mồ hôi nhỏ giọt

挡雨
dǎng yǔ

che mưa

日晒雨淋
rì shài yǔ lín

phơi nắng dầm mưa (thành ngữ)

春雨
chūn yǔ

mưa xuân

春风化雨
chūn fēng huà yǔ

gió xuân hóa mưa (thành ngữ); nghĩa bóng ảnh hưởng lâu dài của một nền giáo dục vững chắc

晴雨
qíng yǔ

mưa hay nắng

晴雨表
qíng yǔ biǎo

phong vũ biểu (nghĩa đen và nghĩa bóng)

暗背雨燕
àn bèi yǔ yàn

(loài chim ở Trung Quốc) yến mông đen (Apus acuticauda)

朝雨
zhāo yǔ

mưa buổi sáng

未雨绸缪
wèi yǔ chóu móu

phòng bị trước khi mưa (thành ngữ, từ Kinh Thi); nghĩa bóng: lo xa, chuẩn bị trước

梅雨
méi yǔ

mùa mưa châu Á

梨花带雨
lí huā dài yǔ

nghĩa đen như giọt mưa trên hoa lê (thành ngữ)

棕雨燕
zōng yǔ yàn

(loài chim ở Trung Quốc) yến cọ châu Á (Cypsiurus balasiensis)

枪林箭雨
qiāng lín jiàn yǔ

rừng thương mưa tên

栉风沐雨
zhì fēng mù yǔ

chải tóc trong gió, gội đầu trong mưa (thành ngữ)

毛毛雨
máo mao yǔ

mưa phùn; mưa nhỏ

汗如雨下
hàn rú yǔ xià

đổ mồ hôi như mưa (thành ngữ); toát mồ hôi đầm đìa

沐雨栉风
mù yǔ zhì fēng

làm việc không ngừng nghỉ bất kể thời tiết (thành ngữ)

流星雨
liú xīng yǔ

mưa sao băng

淋雨
lín yǔ

bị mưa ướt

凄风苦雨
qī fēng kǔ yǔ

gió lạnh mưa buốt (thành ngữ)

泪如雨下
lèi rú yǔ xià

nước mắt rơi như mưa

淫雨
yín yǔ

mưa nhiều, mưa dầm

浑汗如雨
hún hàn rú yǔ

mồ hôi nhễ nhại như mưa

滂沱大雨
pāng tuó dà yǔ

mưa như trút nước

满城风雨
mǎn chéng fēng yǔ

thành ngữ mưa gió quét qua thành phố

潇潇细雨
xiāo xiāo xì yǔ

mưa bụi nhẹ nhàng

灰喉针尾雨燕
huī hóu zhēn wěi yǔ yàn

(loài chim ở Trung Quốc) yến cần đuôi kim lưng bạc (Hirundapus cochinchinensis)

烟雨
yān yǔ

mưa phùn

热带雨林
rè dài yǔ lín

rừng mưa nhiệt đới

狂风暴雨
kuáng fēng bào yǔ

gió gào mưa rào (thành ngữ)

狂风骤雨
kuáng fēng zhòu yǔ

gió to mưa lớn

猎户座流星雨
liè hù zuò liú xīng yǔ

mưa sao băng Orionids

瓢泼大雨
piáo pō dà yǔ

mưa như trút nước

白喉针尾雨燕
bái hóu zhēn wěi yǔ yàn

chim yến đuôi kim họng trắng

蒙松雨
mēng sōng yǔ

mưa phùn

破屋又遭连夜雨
pò wū yòu zāo lián yè yǔ

xem 屋漏偏逢連夜雨|屋漏偏逢连夜雨

秋雨
qiū yǔ

mưa thu

谷雨
gǔ yǔ

Guyu (tiết mưa ngũ cốc, tiết khí thứ 6 trong 24 tiết khí, từ 20 tháng 4 đến 4 tháng 5)

积雨云
jī yǔ yún

mây tích vũ (mây dông)

细雨
xì yǔ

mưa nhỏ

丝丝小雨
sī sī xiǎo yǔ

mưa phùn nhẹ

丝雨
sī yǔ

mưa bụi

经历风雨
jīng lì fēng yǔ

trải qua mưa gió

维克多·雨果
wéi kè duō · yǔ guǒ

Victor Hugo (1802-1885), nhà văn Pháp

翻手为云覆手变雨
fān shǒu wéi yún fù shǒu biàn yǔ

lật tay thành mây, úp tay thành mưa; rất quyền thế và tài giỏi (thành ngữ)

翻云覆雨
fān yún fù yǔ

xoay trở mây mưa; thay lòng đổi dạ

听见风就是雨
tīng jiàn fēng jiù shì yǔ

nghe gió tưởng mưa; tin theo lời đồn một cách mù quáng

听风就是雨
tīng fēng jiù shì yǔ

nghe gió tưởng là mưa (thành ngữ)

腥风血雨
xīng fēng xuè yǔ

gió tanh mưa máu (thành ngữ)

血雨
xuè yǔ

mưa máu

要风得风,要雨得雨
yào fēng dé fēng , yào yǔ dé yǔ

được gì cũng được, muốn gì được nấy

见风是雨
jiàn fēng shì yǔ

thấy gió tưởng mưa (thành ngữ); nghĩa bóng: cả tin

谋臣如雨
móu chén rú yǔ

mưu thần như mưa (thành ngữ); không thiếu cố vấn chiến lược

豪雨
háo yǔ

mưa lớn (do gió mùa hoặc bão)

赤道雨林
chì dào yǔ lín

rừng mưa xích đạo

躲雨
duǒ yǔ

trú mưa

遮风避雨
zhē fēng bì yǔ

che chở khỏi gió mưa

酸雨
suān yǔ

mưa axit

阻雨
zǔ yǔ

bị mưa chặn lại

降雨
jiàng yǔ

mưa

降雨量
jiàng yǔ liàng

lượng mưa

阵雨
zhèn yǔ

mưa rào

阴雨
yīn yǔ

u ám và mưa

雨人
yǔ rén

Người mưa

雨伞
yǔ sǎn

ô dù

雨具
yǔ jù

đồ dùng chống mưa

雨凇
yǔ sōng

sương giá

雨刮
yǔ guā

cần gạt nước

雨刷
yǔ shuā

cần gạt nước

雨城
yǔ chéng

quận Vũ Thành của thành phố Nhã An, Tứ Xuyên

雨城区
yǔ chéng qū

quận Vũ Thành, thuộc thành phố Nhã An, Tứ Xuyên

雨天
yǔ tiān

ngày mưa

雨夹雪
yǔ jiā xuě

mưa tuyết

雨女无瓜
yǔ nǚ wú guā

(từ mới) (tiếng lóng) không phải việc của bạn (bắt chước phát âm có giọng của)

雨季
yǔ jì

mùa mưa

雨层云
yǔ céng yún

mây tầng mưa

雨山
yǔ shān

quận Vũ Sơn, thuộc thành phố Mã An Sơn, tỉnh An Huy, Trung Quốc

雨山区
yǔ shān qū

khu Vũ Sơn, quận của thành phố Mã An Sơn, tỉnh An Huy

雨布
yǔ bù

bạt mưa

雨幕
yǔ mù

màn mưa

雨后春笋
yǔ hòu chūn sǔn

mọc như nấm sau mưa

雨披
yǔ pī

áo mưa; áo choàng mưa

雨搭
yǔ dā

mái hiên

雨林
yǔ lín

rừng mưa

雨果
yǔ guǒ

Hugo (tên người)

雨棚
yǔ péng

mái hiên

雨湖
yǔ hú

quận Vũ Hồ, thuộc thành phố Tương Đàm, tỉnh Hồ Nam

雨湖区
yǔ hú qū

quận Vũ Hồ, thuộc thành phố Tương Đàm, tỉnh Hồ Nam

雨滴
yǔ dī

giọt mưa

雨漏
yǔ lòu

máng nước (kiến trúc)

雨泽下注
yǔ zé xià zhù

mưa rơi xuống

雨燕
yǔ yàn

chim yến

雨丝
yǔ sī

mưa bụi

雨花
yǔ huā

quận Vũ Hoa, thuộc thành phố Trường Sa, tỉnh Hồ Nam

雨花区
yǔ huā qū

quận Vũ Hoa, quận của thành phố Trường Sa, tỉnh Hồ Nam

雨花台
yǔ huā tái

quận Vũ Hoa Đài, thành phố Nam Kinh, tỉnh Giang Tô

雨花台区
yǔ huā tái qū

quận Vũ Hoa Đài, thuộc thành phố Nam Kinh, tỉnh Giang Tô

雨蛙
yǔ wā

ếch mưa

雨蚀
yǔ shí

xói mòn do mưa

雨过天晴
yǔ guò tiān qíng

trời quang sau mưa

雨过天青
yǔ guò tiān qīng

trời quang sau mưa

雨量
yǔ liàng

lượng mưa

雨露
yǔ lù

mưa và sương

雨靴
yǔ xuē

ủng đi mưa

雨点
yǔ diǎn

giọt mưa

云雨
yún yǔ

mây và mưa

雷大雨小
léi dà yǔ xiǎo

nghĩa đen sấm to nhưng mưa nhỏ; nghĩa bóng nói nhiều nhưng làm ít

雷声大,雨点小
léi shēng dà , yǔ diǎn xiǎo

sấm to nhưng mưa nhỏ; nói nhiều nhưng làm ít

雷阵雨
léi zhèn yǔ

mưa rào kèm sấm sét

雷雨
léi yǔ

mưa dông

霉雨
méi yǔ

mùa mưa châu Á

风吹雨打
fēng chuī yǔ dǎ

gió thổi mưa đập

风调雨顺
fēng tiáo yǔ shùn

thời tiết thuận lợi (thành ngữ); mưa thuận gió hòa

风雨同舟
fēng yǔ tóng zhōu

cùng chung thuyền trong mưa gió (thành ngữ); nghĩa bóng: gắn bó với nhau trong lúc khó khăn

风雨如晦
fēng yǔ rú huì

mưa gió tối tăm; tình hình ảm đạm

风雨晦冥
fēng yǔ huì míng

điều kiện nghịch cảnh cực độ (thành ngữ)

风雨欲来
fēng yǔ yù lái

gió mưa sắp đến

风雨凄凄
fēng yǔ qī qī

mưa gió thê lương

风雨漂摇
fēng yǔ piāo yáo

bị gió mưa làm chao đảo (thành ngữ)

风雨无阻
fēng yǔ wú zǔ

bất kể điều kiện thời tiết

风雨飘摇
fēng yǔ piāo yáo

chao đảo trong mưa gió (thành ngữ)

骤雨
zhòu yǔ

mưa rào