Bỏ qua đến nội dung

HSK 2.0 Cấp 2 HSK 3.0 Cấp 1 Trạng từ Rất phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. cũng
  2. 2.

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

3 nét

Quan hệ giữa các từ

Từ trái nghĩa

1 mục

Từ liên quan

2 mục

Từ đồng nghĩa

1 mục

Câu ví dụ

Hiển thị 5
是学生。
无济于事,还是想办法解决问题吧。
我一点 不想家。
连他 来了。
异性朋友之间 可以有纯粹的友谊。

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 也

也好
yě hǎo

cũng được

也就是说
yě jiù shì shuō

tức là

也许
yě xǔ

có lẽ

再也
zài yě

không còn

不提也罢
bù tí yě bà

thôi không nhắc đến nữa

之乎者也
zhī hū zhě yě

lời văn cổ xưa; những từ ngữ cổ

也好不了多少
yě hǎo bu liǎo duō shǎo

cũng chẳng khá hơn được bao nhiêu

也好不到哪里去
yě hǎo bù dào nǎ lǐ qù

cũng chẳng khá hơn được bao nhiêu

也就是
yě jiù shì

tức là

也有今天
yě yǒu jīn tiān

cũng có ngày hôm nay

也罢
yě bà

cũng đành

也门
yě mén

Yemen

人之将死,其言也善
rén zhī jiāng sǐ , qí yán yě shàn

lời nói của người sắp chết thường xuất phát từ đáy lòng (tục ngữ)

来而不往非礼也
lái ér bù wǎng fēi lǐ yě

không đáp lễ là trái lễ nghi (cổ điển)

吾生也有涯,而知也无涯
wú shēng yě yǒu yá , ér zhī yě wú yá

Đời người có hạn, mà tri thức thì vô hạn

想也没想
xiǎng yě méi xiǎng

không chút do dự

成也萧何,败也萧何
chéng yě xiāo hé , bài yě xiāo hé

thành cũng Tiêu Hà, bại cũng Tiêu Hà (thành ngữ, chỉ sự thành bại đều do cùng một người hoặc một yếu tố)

我也是醉了
wǒ yě shì zuì le

(tiếng lóng Internet) tôi cũng chịu thua luôn

梯也尔
tī yě ěr

Adolphe Thiers

满口之乎者也
mǎn kǒu zhī hū zhě yě

đầy miệng những lời văn chương

空空如也
kōng kōng rú yě

trống rỗng như không có gì (thành ngữ); hoàn toàn trống trơn

维也纳
wéi yě nà

Vienna, thủ đô của Áo

蚊子再小也是肉
wén zi zài xiǎo yě shì ròu

nghĩa đen: muỗi dù nhỏ cũng là thịt (thành ngữ)

蚂蚱也是肉
mà zha yě shì ròu

kể cả châu chấu cũng là thịt (thành ngữ)

说也奇怪
shuō yě qí guài

kỳ lạ thay

躺着也中枪
tǎng zhe yě zhòng qiāng

(tiếng lóng Internet) (nghĩa đen) nằm cũng trúng đạn; (nghĩa bóng) bị nhắm vào một cách bất công

丑媳妇早晚也得见公婆
chǒu xí fù zǎo wǎn yě děi jiàn gōng pó

nghĩa đen: nàng dâu xấu sớm muộn cũng phải gặp cha mẹ chồng (thành ngữ)

陀思妥也夫斯基
tuó sī tuǒ yě fū sī jī

Fyodor Mikhailovich Dostoevsky (1821-1881), tiểu thuyết gia vĩ đại người Nga, tác giả của Tội ác và trừng phạt

飞也似的
fēi yě shì de

nhanh như bay

食色性也
shí sè xìng yě

Ăn uống và sắc dục là bản tính tự nhiên (Mạnh Tử 6A:4).