Bỏ qua đến nội dung

lìng
HSK 3.0 Cấp 5 Động từ Rất phổ biến

Chọn một mục

Từ này có nhiều mục từ điển. Hãy chọn cách đọc hoặc cách dùng bạn muốn xem.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. lệnh
  2. 2. sắc lệnh
  3. 3. đặt

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

5 nét

Quan hệ giữa các từ

Từ trái nghĩa

1 mục

Biến thể sắc thái

1 mục

Từ liên quan

1 mục

Từ đồng nghĩa

1 mục

Câu ví dụ

Hiển thị 2
他的话 我很生气。
你快樂嗎 ?
Nguồn: Tatoeba.org (ID 13265699)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 令

下令
xià lìng

ra lệnh

口令
kǒu lìng

lệnh khẩu lệnh

司令
sī lìng

sư lệnh

命令
mìng lìng

lệnh

夏令营
xià lìng yíng

trại hè

指令
zhǐ lìng

lệnh

一个将军一个令
yī gè jiāng jūn yī gè lìng

mỗi tướng một lệnh

三令五申
sān lìng wǔ shēn

ba lần ra lệnh, năm lần dặn dò

下逐客令
xià zhú kè lìng

ra lệnh mời khách ra về

不令人鼓舞
bù lìng rén gǔ wǔ

không khích lệ

令人
lìng rén

làm cho người ta

令人不快
lìng rén bù kuài

khó chịu

令人吃惊
lìng rén chī jīng

gây sốc

令人叹
lìng rén tàn

làm kinh ngạc

令人振奋
lìng rén zhèn fèn

đầy cảm hứng

令人钦佩
lìng rén qīn pèi

đáng khâm phục

令人满意
lìng rén mǎn yì

hài lòng

令人发指
lìng rén fà zhǐ

gây phẫn nộ tột độ

令人鼓舞
lìng rén gǔ wǔ

đáng khích lệ

令吉
lìng jí

ringgit

令名
lìng míng

danh tiếng tốt

令和
lìng hé

Lệnh Hòa

令堂
lìng táng

lệnh đường

令尊
lìng zūn

Cha của ngài (kính ngữ)

令尊令堂
lìng zūn lìng táng

quý phụ mẫu của ngài

令弟
lìng dì

em trai của ông

令爱
lìng ài

lệnh ái

令慈
lìng cí

lệnh từ

令正
lìng zhèng

lệnh chính

令牌
lìng pái

thẻ bài

令牌环
lìng pái huán

vòng thẻ bài

令牌环网
lìng pái huán wǎng

mạng vòng thẻ bài

令状
lìng zhuàng

lệnh truy nã

令狐德棻
líng hú dé fēn

Linghu Defen (583-666), nhà sử học thời nhà Đường, biên soạn sách Chu thư của các triều đại phía Bắc

令箭
lìng jiàn

lệnh tiễn

令节
lìng jié

mùa lễ hội

令药
lìng yào

thuốc theo mùa

令行禁止
lìng xíng jìn zhǐ

mệnh lệnh được thi hành và điều cấm được tuân thủ; chấp hành mọi mệnh lệnh không sai sót

令亲
lìng qīn

lệnh thân (cách gọi tôn kính cha mẹ của người khác)

令誉
lìng yù

danh tiếng tốt

令郎
lìng láng

quý công tử

令阃
lìng kǔn

lệnh khổn

任令
rèn lìng

cho phép

信令
xìn lìng

tín hiệu

假令
jiǎ lìng

nếu như

传令
chuán lìng

truyền lệnh

传令兵
chuán lìng bīng

lính truyền lệnh

先令
xiān lìng

shilling

冬令
dōng lìng

mùa đông

冬令时
dōng lìng shí

giờ chuẩn

判令
pàn lìng

phán lệnh

利令智昏
lì lìng zhì hūn

lợi lệnh trí hôn

剃发令
tì fà lìng

lệnh cạo tóc

副司令
fù sī lìng

phó tư lệnh

功令
gōng lìng

sắc lệnh

勒令
lè lìng

ra lệnh

动员令
dòng yuán lìng

lệnh động viên

即令
jí lìng

dù cho

取消禁令
qǔ xiāo jìn lìng

dỡ bỏ lệnh cấm

司令员
sī lìng yuán

tư lệnh

司令官
sī lìng guān

chỉ huy trưởng

司令部
sī lìng bù

bộ tư lệnh

命令句
mìng lìng jù

câu mệnh lệnh

命令行
mìng lìng háng

dòng lệnh

喝令
hè lìng

quát lệnh

噤声令
jìn shēng lìng

lệnh cấm phát ngôn

墨累达令流域
mò lèi dá lìng liú yù

hệ thống sông Murray-Darling ở đông nam Australia

夏令
xià lìng

mùa hè

夏令时
xià lìng shí

giờ mùa hè

太史令
tài shǐ lìng

thái sử lệnh (chức quan ghi chép sử sách trong các nước Trung Quốc thời cổ đến thời Hán)

密令
mì lìng

mật lệnh

将令
jiàng lìng

mệnh lệnh

巧言令色
qiǎo yán lìng sè

nói năng khéo léo nhưng vẻ mặt nịnh hót (thành ngữ)

强令
qiáng lìng

ra lệnh bằng vũ lực

得令
dé lìng

tuân theo mệnh lệnh

德令哈
dé lìng hā

thành phố Delingha

德令哈市
dé lìng hā shì

thành phố Delingha

悬赏令
xuán shǎng lìng

lệnh treo thưởng (để bắt tội phạm)

戒严令
jiè yán lìng

lệnh giới nghiêm

拗口令
ào kǒu lìng

câu nói khó đọc (tongue twister)

拿着鸡毛当令箭
ná zhe jī máo dàng lìng jiàn

lấy lông gà làm lệnh tiễn (thành ngữ); mượn cớ để ra oai

指令名字
zhǐ lìng míng zì

tên lệnh

指令集
zhǐ lìng jí

tập lệnh

授权令
shòu quán lìng

lệnh khám xét (luật)

搜查令
sōu chá lìng

lệnh khám xét

政令
zhèng lìng

sắc lệnh chính phủ

明令
míng lìng

ra lệnh

春令
chūn lìng

mùa xuân

时令
shí lìng

mùa

月令
yuè lìng

thời tiết đặc trưng trong một mùa nhất định

朝令夕改
zhāo lìng xī gǎi

thay đổi chính sách thường xuyên hoặc khó lường (thành ngữ)

法令
fǎ lìng

sắc lệnh; pháp lệnh

法令纹
fǎ lìng wén

rãnh cười

特赦令
tè shè lìng

lệnh ân xá đặc biệt

申令
shēn lìng

một mệnh lệnh

当令
dāng lìng

đang vào mùa

发令
fā lìng

ra lệnh

发令枪
fā lìng qiāng

súng lệnh xuất phát

发号施令
fā hào shī lìng

ra lệnh chỉ huy người khác (thành ngữ)

白令海
bái lìng hǎi

Biển Bering

白令海峡
bái lìng hǎi xiá

eo biển Bering

禁令
jìn lìng

sự cấm đoán

禁制令
jìn zhì lìng

sự cấm đoán

禁止令行
jìn zhǐ lìng xíng

xem 令行禁止

禁酒令
jìn jiǔ lìng

lệnh cấm rượu

秋令
qiū lìng

mùa thu

空军司令
kōng jūn sī lìng

phó đô đốc không quân

县令
xiàn lìng

huyện lệnh (chức quan đứng đầu huyện thời Đường đến Thanh)

纵令
zòng lìng

nuông chiều

总司令
zǒng sī lìng

tổng tư lệnh

总司令部
zǒng sī lìng bù

tổng hành dinh

绕口令
rào kǒu lìng

câu nói khó đọc, câu vặn lưỡi

色令智昏
sè lìng zhì hūn

mất trí vì sắc dục

号令
hào lìng

mệnh lệnh (đặc biệt là trong quân đội)

号令如山
hào lìng rú shān

mệnh lệnh như núi

行令
xíng lìng

ra lệnh

行政命令
xíng zhèng mìng lìng

lệnh hành chính

行酒令
xíng jiǔ lìng

chơi trò chơi uống rượu

袁于令
yuán yú lìng

Yuan Yuling (mất năm 1674), nhà văn thời Thanh, tác giả của

训令
xùn lìng

mệnh lệnh

诏令
zhào lìng

chiếu lệnh

语音指令
yǔ yīn zhǐ lìng

lệnh thoại (cho nhận dạng giọng nói máy tính)

责令
zé lìng

ra lệnh

赦令
shè lìng

ân xá

军令如山
jūn lìng rú shān

quân lệnh như núi (thành ngữ)

军令状
jūn lìng zhuàng

quân lệnh trạng

辞令
cí lìng

lời lẽ lịch sự

迫令
pò lìng

ra lệnh

逐客令
zhú kè lìng

lệnh trục khách của Tần Thủy Hoàng

通缉令
tōng jī lìng

lệnh truy nã

达令
dá lìng

Darling (tên gọi thân mật)

违令
wéi lìng

bất tuân lệnh

遵令
zūn lìng

tuân lệnh

酒令
jiǔ lìng

trò chơi uống rượu

雷司令
léi sī lìng

Riesling (giống nho)

驱逐令
qū zhú lìng

lệnh trục xuất