令
Chọn một mục
Từ này có nhiều mục từ điển. Hãy chọn cách đọc hoặc cách dùng bạn muốn xem.
Định nghĩa
- 1. lệnh
- 2. sắc lệnh
- 3. đặt
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Từ trái nghĩa
1 mụcBiến thể sắc thái
1 mụcTừ liên quan
1 mụcTừ đồng nghĩa
1 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 2他的话 令 我很生气。
那 令 你快樂嗎 ?
Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 令
ra lệnh
lệnh khẩu lệnh
sư lệnh
lệnh
trại hè
lệnh
mỗi tướng một lệnh
ba lần ra lệnh, năm lần dặn dò
ra lệnh mời khách ra về
không khích lệ
làm cho người ta
khó chịu
gây sốc
làm kinh ngạc
đầy cảm hứng
đáng khâm phục
hài lòng
gây phẫn nộ tột độ
đáng khích lệ
ringgit
danh tiếng tốt
Lệnh Hòa
lệnh đường
Cha của ngài (kính ngữ)
quý phụ mẫu của ngài
em trai của ông
lệnh ái
lệnh từ
lệnh chính
thẻ bài
vòng thẻ bài
mạng vòng thẻ bài
lệnh truy nã
Linghu Defen (583-666), nhà sử học thời nhà Đường, biên soạn sách Chu thư của các triều đại phía Bắc
lệnh tiễn
mùa lễ hội
thuốc theo mùa
mệnh lệnh được thi hành và điều cấm được tuân thủ; chấp hành mọi mệnh lệnh không sai sót
lệnh thân (cách gọi tôn kính cha mẹ của người khác)
danh tiếng tốt
quý công tử
lệnh khổn
cho phép
tín hiệu
nếu như
truyền lệnh
lính truyền lệnh
shilling
mùa đông
giờ chuẩn
phán lệnh
lợi lệnh trí hôn
lệnh cạo tóc
phó tư lệnh
sắc lệnh
ra lệnh
lệnh động viên
dù cho
dỡ bỏ lệnh cấm
tư lệnh
chỉ huy trưởng
bộ tư lệnh
câu mệnh lệnh
dòng lệnh
quát lệnh
lệnh cấm phát ngôn
hệ thống sông Murray-Darling ở đông nam Australia
mùa hè
giờ mùa hè
thái sử lệnh (chức quan ghi chép sử sách trong các nước Trung Quốc thời cổ đến thời Hán)
mật lệnh
mệnh lệnh
nói năng khéo léo nhưng vẻ mặt nịnh hót (thành ngữ)
ra lệnh bằng vũ lực
tuân theo mệnh lệnh
thành phố Delingha
thành phố Delingha
lệnh treo thưởng (để bắt tội phạm)
lệnh giới nghiêm
câu nói khó đọc (tongue twister)
lấy lông gà làm lệnh tiễn (thành ngữ); mượn cớ để ra oai
tên lệnh
tập lệnh
lệnh khám xét (luật)
lệnh khám xét
sắc lệnh chính phủ
ra lệnh
mùa xuân
mùa
thời tiết đặc trưng trong một mùa nhất định
thay đổi chính sách thường xuyên hoặc khó lường (thành ngữ)
sắc lệnh; pháp lệnh
rãnh cười
lệnh ân xá đặc biệt
một mệnh lệnh
đang vào mùa
ra lệnh
súng lệnh xuất phát
ra lệnh chỉ huy người khác (thành ngữ)
Biển Bering
eo biển Bering
sự cấm đoán
sự cấm đoán
xem 令行禁止
lệnh cấm rượu
mùa thu
phó đô đốc không quân
huyện lệnh (chức quan đứng đầu huyện thời Đường đến Thanh)
nuông chiều
tổng tư lệnh
tổng hành dinh
câu nói khó đọc, câu vặn lưỡi
mất trí vì sắc dục
mệnh lệnh (đặc biệt là trong quân đội)
mệnh lệnh như núi
ra lệnh
lệnh hành chính
chơi trò chơi uống rượu
Yuan Yuling (mất năm 1674), nhà văn thời Thanh, tác giả của
mệnh lệnh
chiếu lệnh
lệnh thoại (cho nhận dạng giọng nói máy tính)
ra lệnh
ân xá
quân lệnh như núi (thành ngữ)
quân lệnh trạng
lời lẽ lịch sự
ra lệnh
lệnh trục khách của Tần Thủy Hoàng
lệnh truy nã
Darling (tên gọi thân mật)
bất tuân lệnh
tuân lệnh
trò chơi uống rượu
Riesling (giống nho)
lệnh trục xuất