Định nghĩa
- 1. đám đông; số đông
- 2. nhiều; đông
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 众
đoàn kết tạo nên sức mạnh
công chúng
xuất sắc
Volkswagen
nhân dân
trước mặt mọi người
mọi người
nhiều
như mọi người đều biết
đám đông
khán giả
khác biệt
khán giả
một cái nhìn thấy mọi ngọn núi nhỏ bé
không đáp ứng được kỳ vọng
không phụ lòng mong đợi
đông người thế mạnh
đám đông khổng lồ
tín đồ
công bố rộng rãi
nhân vật công chúng
dư luận công chúng
tài khoản chính thức
cuộc họp công khai
mạng điện thoại công cộng
giữ vững lập trường trước ý kiến của đám đông (thành ngữ)
đối tượng khán giả
khán giả xem náo nhiệt
hợp chúng
Hợp chúng quốc
Hợp chúng quốc Quốc tế xã
hợp chúng thành một
Ngân hàng Bancorp Hoa Kỳ
khuấy động quần chúng để lấy lòng
nơi công cộng đông người
truyền thông đại chúng
đại chúng hóa
đường sắt đô thị khối lượng lớn (MRT)
Volkswagen
Mahasanghika (một bộ phái Phật giáo)
dùng lời yêu quái mê hoặc chúng; gieo rắc tin đồn thất thiệt để lừa dối công chúng
ít không địch nổi đông
thiểu số dân số
dùng tà đạo để mê hoặc quần chúng (thành ngữ)
theo đám đông
tài năng xuất chúng; tài hoa hơn người
đông địch, ít ta (thành ngữ từ Mạnh Tử)
(Phật giáo) cứu độ chúng sinh thoát khỏi khổ đau (thành ngữ)
lòng từ bi và cứu giúp chúng sinh (thành ngữ); quyền năng và lòng từ bi vô hạn của Phật
giai cấp vô sản
người dân thường
khán giả
thuyết phục được quần chúng
chém đầu và treo đầu để thị chúng
được lòng dân chúng
đám đông hỗn loạn
nghĩa đen khi tường sắp đổ, mọi người đều xô nó (thành ngữ)
khi mọi người cùng góp củi thì ngọn lửa cao (thành ngữ)
được mọi người ngưỡng mộ
không gian sáng tạo chung
sự huy động nguồn lực từ cộng đồng
nghĩa đen: mọi người phản bội và bạn bè bỏ đi (thành ngữ)
đồng thanh nhất trí
đồng thanh nhất trí (thành ngữ)
được mọi người ca ngợi
nghĩa đen: dư luận đủ mạnh để làm chảy kim loại (thành ngữ)
khó chiều lòng tất cả mọi người
đông chọi ít, chênh lệch lớn (thành ngữ); bị áp đảo về quân số
không thể chọc giận công chúng
nhiều người chung sức thì việc dễ thành
(thống kê) mốt
xem 眾星捧月|众星捧月
nghĩa đen: muôn sao hướng về sao Bắc Cực (thành ngữ, từ Luận Ngữ); nghĩa bóng: coi ai đó là nhân vật trung tâm
nghĩa bóng: mọi người xem ai đó là nhân vật trung tâm
xem 眾星捧月|众星捧月
trí tuệ đám đông
sự mong đợi của mọi người
được lòng dân chúng
chúng sinh
nghĩa đen: mọi người đều có mắt tinh tường (thành ngữ)
xem 萬目睽睽|万目睽睽
nhiều người mù sờ voi (thành ngữ, từ kinh Niết Bàn); ví von không thấy được bức tranh tổng thể
bia cho nhiều mũi tên (thành ngữ); đối tượng bị công kích của công chúng
huy động vốn từ cộng đồng
nhiều ý kiến khác nhau
nhiều ý kiến khác nhau gây rối loạn, chia rẽ (thành ngữ); ý kiến bất đồng
ý kiến khác nhau (thành ngữ)
nơi tập trung nhiều ý kiến khác nhau
dân biểu Hạ viện Hoa Kỳ
hạ viện của cơ quan lập pháp lưỡng viện
hạt tiêu Jamaica (Pimenta dioica)
phơi bày trước công chúng
tập hợp đông người
Hợp chúng quốc Hoa Kỳ
Hạ viện Hoa Kỳ
tổ chức quần chúng (phi chính phủ)
huy động nguồn lực cộng đồng
mit tinh quần chúng
thuộc về quần chúng
diễn viên quần chúng
tổ chức quần chúng
đường lối quần chúng, thuật ngữ của Đảng Cộng sản Trung Quốc chỉ chính sách của Đảng nhằm mở rộng và vun đắp quan hệ với quần chúng
tụ tập đám đông
tội dâm loạn tập thể (tội bị phạt tù đến năm năm ở Trung Quốc)
điều động quân đội đông đảo
chúng sinh (Phật giáo)
triệu người một lòng (thành ngữ); nhân dân đoàn kết
Nguy hiểm xuất hiện khi có nhiều yếu tố gây hại. (thành ngữ)
đông hay ít
dùng tin đồn thất thiệt để lừa dối quần chúng; gieo rắc tin đồn để mê hoặc mọi người
diễu hành (tù nhân) qua đường phố
quân đội
Demosistō, một đảng chính trị ủng hộ dân chủ tại Hồng Kông, thành lập năm 2016
làm kinh động mọi người
làm kinh động mọi người