Bỏ qua đến nội dung

zhòng

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. đám đông; số đông
  2. 2. nhiều; đông

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

6 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 1
法不责
Nguồn: Tatoeba.org (ID 812226)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org.

Từ chứa 众

众志成城
zhòngzhì-chéngchéng

đoàn kết tạo nên sức mạnh

公众
gōng zhòng

công chúng

出众
chū zhòng

xuất sắc

大众
dà zhòng

Volkswagen

民众
mín zhòng

nhân dân

当众
dāng zhòng

trước mặt mọi người

众人
zhòng rén

mọi người

众多
zhòng duō

nhiều

众所周知
zhòng suǒ zhōu zhī

như mọi người đều biết

群众
qún zhòng

đám đông

听众
tīng zhòng

khán giả

与众不同
yǔ zhòng bù tóng

khác biệt

观众
guān zhòng

khán giả

一览众山小
yī lǎn zhòng shān xiǎo

một cái nhìn thấy mọi ngọn núi nhỏ bé

不孚众望
bù fú zhòng wàng

không đáp ứng được kỳ vọng

不负众望
bù fù zhòng wàng

không phụ lòng mong đợi

人多势众
rén duō shì zhòng

đông người thế mạnh

人从众𠈌
rén cóng zhòng yú

đám đông khổng lồ

信众
xìn zhòng

tín đồ

公之于众
gōng zhī yú zhòng

công bố rộng rãi

公众人物
gōng zhòng rén wù

nhân vật công chúng

公众意见
gōng zhòng yì jiàn

dư luận công chúng

公众号
gōng zhòng hào

tài khoản chính thức

公众集会
gōng zhòng jí huì

cuộc họp công khai

公众电信网路
gōng zhòng diàn xìn wǎng lù

mạng điện thoại công cộng

力排众议
lì pái zhòng yì

giữ vững lập trường trước ý kiến của đám đông (thành ngữ)

受众
shòu zhòng

đối tượng khán giả

吃瓜群众
chī guā qún zhòng

khán giả xem náo nhiệt

合众
hé zhòng

hợp chúng

合众国
hé zhòng guó

Hợp chúng quốc

合众国际社
hé zhòng guó jì shè

Hợp chúng quốc Quốc tế xã

合众为一
hé zhòng wéi yī

hợp chúng thành một

合众银行
hé zhòng yín háng

Ngân hàng Bancorp Hoa Kỳ

哗众取宠
huá zhòng qǔ chǒng

khuấy động quần chúng để lấy lòng

大庭广众
dà tíng guǎng zhòng

nơi công cộng đông người

大众传播
dà zhòng chuán bō

truyền thông đại chúng

大众化
dà zhòng huà

đại chúng hóa

大众捷运
dà zhòng jié yùn

đường sắt đô thị khối lượng lớn (MRT)

大众汽车
dà zhòng qì chē

Volkswagen

大众部
dà zhòng bù

Mahasanghika (một bộ phái Phật giáo)

妖言惑众
yāo yán huò zhòng

dùng lời yêu quái mê hoặc chúng; gieo rắc tin đồn thất thiệt để lừa dối công chúng

寡不敌众
guǎ bù dí zhòng

ít không địch nổi đông

小众
xiǎo zhòng

thiểu số dân số

左道惑众
zuǒ dào huò zhòng

dùng tà đạo để mê hoặc quần chúng (thành ngữ)

从众
cóng zhòng

theo đám đông

才华出众
cái huá chū zhòng

tài năng xuất chúng; tài hoa hơn người

敌众我寡
dí zhòng wǒ guǎ

đông địch, ít ta (thành ngữ từ Mạnh Tử)

普度众生
pǔ dù zhòng shēng

(Phật giáo) cứu độ chúng sinh thoát khỏi khổ đau (thành ngữ)

普济众生
pǔ jì zhòng shēng

lòng từ bi và cứu giúp chúng sinh (thành ngữ); quyền năng và lòng từ bi vô hạn của Phật

普罗大众
pǔ luó dà zhòng

giai cấp vô sản

普通民众
pǔ tōng mín zhòng

người dân thường

会众
huì zhòng

khán giả

服众
fú zhòng

thuyết phục được quần chúng

枭首示众
xiāo shǒu shì zhòng

chém đầu và treo đầu để thị chúng

深孚众望
shēn fú zhòng wàng

được lòng dân chúng

乌合之众
wū hé zhī zhòng

đám đông hỗn loạn

墙倒众人推
qiáng dǎo zhòng rén tuī

nghĩa đen khi tường sắp đổ, mọi người đều xô nó (thành ngữ)

众人拾柴火焰高
zhòng rén shí chái huǒ yàn gāo

khi mọi người cùng góp củi thì ngọn lửa cao (thành ngữ)

众人敬仰
zhòng rén jìng yǎng

được mọi người ngưỡng mộ

众创空间
zhòng chuàng kōng jiān

không gian sáng tạo chung

众包
zhòng bāo

sự huy động nguồn lực từ cộng đồng

众叛亲离
zhòng pàn qīn lí

nghĩa đen: mọi người phản bội và bạn bè bỏ đi (thành ngữ)

众口一词
zhòng kǒu yī cí

đồng thanh nhất trí

众口同声
zhòng kǒu tóng shēng

đồng thanh nhất trí (thành ngữ)

众口皆碑
zhòng kǒu jiē bēi

được mọi người ca ngợi

众口铄金
zhòng kǒu shuò jīn

nghĩa đen: dư luận đủ mạnh để làm chảy kim loại (thành ngữ)

众口难调
zhòng kǒu nán tiáo

khó chiều lòng tất cả mọi người

众寡悬殊
zhòng guǎ xuán shū

đông chọi ít, chênh lệch lớn (thành ngữ); bị áp đảo về quân số

众怒难犯
zhòng nù nán fàn

không thể chọc giận công chúng

众擎易举
zhòng qíng yì jǔ

nhiều người chung sức thì việc dễ thành

众数
zhòng shù

(thống kê) mốt

众星拱月
zhòng xīng gǒng yuè

xem 眾星捧月|众星捧月

众星拱辰
zhòng xīng gǒng chén

nghĩa đen: muôn sao hướng về sao Bắc Cực (thành ngữ, từ Luận Ngữ); nghĩa bóng: coi ai đó là nhân vật trung tâm

众星捧月
zhòng xīng pěng yuè

nghĩa bóng: mọi người xem ai đó là nhân vật trung tâm

众星攒月
zhòng xīng cuán yuè

xem 眾星捧月|众星捧月

众智
zhòng zhì

trí tuệ đám đông

众望
zhòng wàng

sự mong đợi của mọi người

众望所归
zhòng wàng suǒ guī

được lòng dân chúng

众生
zhòng shēng

chúng sinh

众目昭彰
zhòng mù zhāo zhāng

nghĩa đen: mọi người đều có mắt tinh tường (thành ngữ)

众目睽睽
zhòng mù kuí kuí

xem 萬目睽睽|万目睽睽

众盲摸象
zhòng máng mō xiàng

nhiều người mù sờ voi (thành ngữ, từ kinh Niết Bàn); ví von không thấy được bức tranh tổng thể

众矢之的
zhòng shǐ zhī dì

bia cho nhiều mũi tên (thành ngữ); đối tượng bị công kích của công chúng

众筹
zhòng chóu

huy động vốn từ cộng đồng

众说
zhòng shuō

nhiều ý kiến khác nhau

众说纷揉
zhòng shuō fēn róu

nhiều ý kiến khác nhau gây rối loạn, chia rẽ (thành ngữ); ý kiến bất đồng

众说纷纭
zhòng shuō fēn yún

ý kiến khác nhau (thành ngữ)

众说郛
zhòng shuō fú

nơi tập trung nhiều ý kiến khác nhau

众议员
zhòng yì yuán

dân biểu Hạ viện Hoa Kỳ

众议院
zhòng yì yuàn

hạ viện của cơ quan lập pháp lưỡng viện

众香子
zhòng xiāng zi

hạt tiêu Jamaica (Pimenta dioica)

示众
shì zhòng

phơi bày trước công chúng

纠众
jiū zhòng

tập hợp đông người

美利坚合众国
měi lì jiān hé zhòng guó

Hợp chúng quốc Hoa Kỳ

美国众议院
měi guó zhòng yì yuàn

Hạ viện Hoa Kỳ

群众团体
qún zhòng tuán tǐ

tổ chức quần chúng (phi chính phủ)

群众外包
qún zhòng wài bāo

huy động nguồn lực cộng đồng

群众大会
qún zhòng dà huì

mit tinh quần chúng

群众性
qún zhòng xìng

thuộc về quần chúng

群众演员
qún zhòng yǎn yuán

diễn viên quần chúng

群众组织
qún zhòng zǔ zhī

tổ chức quần chúng

群众路线
qún zhòng lù xiàn

đường lối quần chúng, thuật ngữ của Đảng Cộng sản Trung Quốc chỉ chính sách của Đảng nhằm mở rộng và vun đắp quan hệ với quần chúng

聚众
jù zhòng

tụ tập đám đông

聚众淫乱罪
jù zhòng yín luàn zuì

tội dâm loạn tập thể (tội bị phạt tù đến năm năm ở Trung Quốc)

兴师动众
xīng shī dòng zhòng

điều động quân đội đông đảo

芸芸众生
yún yún zhòng shēng

chúng sinh (Phật giáo)

万众一心
wàn zhòng yī xīn

triệu người một lòng (thành ngữ); nhân dân đoàn kết

蠹众木折
dù zhòng mù zhé

Nguy hiểm xuất hiện khi có nhiều yếu tố gây hại. (thành ngữ)

众寡
zhòng guǎ

đông hay ít

谣言惑众
yáo yán huò zhòng

dùng tin đồn thất thiệt để lừa dối quần chúng; gieo rắc tin đồn để mê hoặc mọi người

游街示众
yóu jiē shì zhòng

diễu hành (tù nhân) qua đường phố

部众
bù zhòng

quân đội

香港众志
xiāng gǎng zhòng zhì

Demosistō, một đảng chính trị ủng hộ dân chủ tại Hồng Kông, thành lập năm 2016

惊师动众
jīng shī dòng zhòng

làm kinh động mọi người

惊群动众
jīng qún dòng zhòng

làm kinh động mọi người