供
Chọn một mục
Từ này có nhiều mục từ điển. Hãy chọn cách đọc hoặc cách dùng bạn muốn xem.
Định nghĩa
- 1. cung cấp; cung ứng
- 2. dành cho; để (tham khảo, sử dụng)
- 3. chu cấp; nuôi (ăn học)
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Bắt đầu dùng thử miễn phí 7 ngày · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Từ trái nghĩa
1 mụcTừ tương ứng
1 mụcTừ liên quan
1 mụcTừ đồng nghĩa
1 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 2父母节衣缩食 供 他上学。
謝謝 Pudding 提 供 資訊。
Dữ liệu câu ví dụ được cung cấp bởi Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 供
cung không đủ cầu
thờ cúng; thờ phụng
cung cấp; cung ứng
cấp nhiệt; sưởi ấm
cung cầu
cung cấp; cung ứng
cung cấp; cung ứng; đưa ra
cúng
thông cung
hoa cúng Phật
đồ cúng
cung vượt cầu
vật tư cung cấp
nhà cung cấp
phòng cung ứng
nhà cung cấp
chuỗi cung ứng
mua nhà trả góp
cấp nước
hệ thống cấp nhiên liệu
cung cấp nhiệt
cung cấp khí đốt
lễ vật
bản cung khai
cống hiến
đá cảnh
khai nhận
hoa cúng
hiến máu
người hiến máu
lời khai
thú nhận
thú nhận toàn bộ
cung cấp hàng hóa
nhà cung cấp
lời khai
cung vượt cầu
cung tiêu
nhà phân phối
cung cấp điện
cung cầu
phụng dưỡng (cha mẹ); nuôi dưỡng
cúng dường
chất cho
chỉ dành cho
chỉ để tham khảo
lời khai miệng
có thể ứng dụng quân sự
nhà cung cấp dịch vụ Internet
gài bẫy để buộc nghi phạm nhận tội
bản khai có tuyên thệ
thú nhận
nhà cung cấp
nhà cung cấp
vu khống người khác khi khai nhận tội của mình
vỡ nợ thế chấp
khoản trả nợ hàng tháng
nhà cung cấp dịch vụ (Internet)
nhà cung cấp dịch vụ
kỹ thuật tra tấn bằng nước, kỹ thuật thẩm vấn được CIA sử dụng
cung cấp vật tư
bản cung, lời khai viết, đối lập với khẩu cung
tổng cung
rút lại lời khai hoặc lời chứng
cung tiền
ép cung
ép cung
ép cung
ghi lời khai
bộ nguồn (của thiết bị điện, v.v.)
lừa người khác nhận tội