求
Định nghĩa
- 1. xin
- 2. yêu cầu
- 3. đòi
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Từ trái nghĩa
1 mụcBiến thể sắc thái
1 mụcTừ liên quan
1 mụcTừ đồng nghĩa
1 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 2我 求 他帮我一个忙。
他請 求 10%。
Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 求
xin
cung không đủ cầu
cung cầu
câu chuyện người khắc thuyền tìm kiếm kiếm đã rơi
nỗ lực hết mình
khẩn cầu
thực tế
tìm kiếm
xin cầu
ham muốn thành công nhanh chóng
xin
khám phá
cầu cứu
cầu hôn
học tập
cầu cứu
tìm việc
tìm bằng chứng
đi khám bệnh
càngày càng hoàn thiện
yêu cầu
yêu cầu
tìm kiếm
theo đuổi
yêu cầu
không đố kỵ, không tham lam
cái gãi lưng
không cầu nhận lại
không cầu có công, chỉ cầu không có lỗi
không cầu hiểu sâu
tìm tòi sự thật từ thực tế
tìm tòi sự thật từ sự kiện
để
mong cầu
cung vượt cầu
cung vượt cầu
thúc cầu
tra tấn để ép cung
tỉ mỉ công phu
xem 不求人
Dễ có nghìn quân, khó tìm một tướng
tự trách mình
có thể gặp mà không thể cầu
bới lông tìm vết
cầu xin
mơ ước điều gì đó ngay cả trong giấc mơ (thành ngữ)
van xin
đòi hỏi xa xỉ
đòi hỏi vô lý hoặc quá đáng
chấp nhận thỏa hiệp
cần cù không mệt mỏi
giữ gốc cây chờ thỏ, trèo cây tìm cá (thành ngữ); không có phương án hành động thực tế nào
mong mỏi ngày đêm; khao khát mãnh liệt
cố nài
chịu nhục để giữ trọn vẹn
xả thân cầu pháp (thành ngữ)
hỏi han
tìm kiếm
đáp ứng mọi điều được yêu cầu
yêu cầu về quyền (bản quyền, bằng sáng chế, v.v.)
mong muốn
tìm sự sống trong cái chết (thành ngữ); chiến đấu để giành lấy sự sống
Mauritius
tìm mà không được; (nghĩa bóng) đúng thứ mình đang tìm kiếm
ăn xin
nhờ người giúp đỡ
muốn việc gì đó được làm tốt, hãy tự mình làm (thành ngữ)
cầu nhân đắc nhân (thành ngữ): tìm điều nhân nghĩa thì đạt được điều nhân nghĩa
(toán học) tính giá trị (một biểu thức, hàm số, v.v.)
đòi bồi thường
đòi hỏi sự hoàn hảo (thành ngữ)
cầu cứu người khác
tìm kiếm
tìm kiếm sự đồng thuận
tìm điểm chung, gác lại khác biệt (thành ngữ)
cầu xin
cầu hòa
đòi hỏi tiêu chuẩn cao nhất ở ai đó (hoặc bản thân) (thành ngữ)
cầu con trai
sự sinh tồn
Con đường học tập không bao giờ bằng phẳng.
tìm đạo hàm (toán học)
xin và nhận được
xin khoan dung
cầu xin tha thứ (thành ngữ)
tán tình; ve vãn
Kinh Kyrie Eleison (phần trong thánh lễ Công giáo)
cầu cứu
xin chỉ giáo
tìm kiếm chân lý
tán tỉnh, ve vãn phụ nữ
van xin ông bà (thành ngữ)
tìm kiếm sự sống còn
ý chí sinh tồn
chỉ biết lo mua ruộng cất nhà (thành ngữ)
ham học hỏi
lòng ham hiểu biết
tìm kiếm cái gì đó
thư xin việc
người xin việc
cầu hôn (thay mặt con trai hoặc con gái mình với gia đình khác)
nhờ cậy vào sự giúp đỡ của họ hàng và bạn bè
cần giải
xem 問道於盲|问道于盲
hội chứng Munchausen
(tân từ, thông tục) đòi bằng chứng cho điều mình cho là cáo buộc vô căn cứ nhưng lại nhận được bằng chứng không thể chối cãi
xin tha thứ
nhắm thấp
khao khát
tìm kiếm
Độc Cô Cầu Bại, nhân vật hư cấu trong tiểu thuyết của Kim Dung
Norman Bethune (1890-1939), bác sĩ người Canada, làm việc cho phe cộng sản trong nội chiến Tây Ban Nha và cho Mao ở Diên An, nơi ông qua đời vì nhiễm trùng máu
nghiên cứu
tổng cầu xã hội
cầu nguyện
tiến bộ trong khi đảm bảo ổn định
tìm kiếm
leo cây tìm cá (thành ngữ); ví với việc làm điều không thể
tổng cầu
khắt khe
khẩn khoản van xin
(tên truyền thống của sách vỡ lòng)
thông điệp tiếp thị
tìm thầy học đạo
tìm kiếm
đòi hỏi; kêu gọi; thỉnh cầu
đòi hỏi quá đáng
đòi hỏi vô độ không ngừng
đòi hỏi vô hạn
cầu xin sự khoan dung
coi trọng
tham cầu
tham lam vô độ
xem 求全責備|求全责备
quỳ xuống đất cầu xin tha thứ
truy tìm đến tận gốc rễ
chấp nhận điều tốt thứ hai
(tâm lý học) tháp nhu cầu (của Maslow)