Bỏ qua đến nội dung

hòu

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. chờ
  2. 2. thăm hỏi
  3. 3. quan sát

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

10 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 1
圖書館甚麼時 關門?
Nguồn: Tatoeba.org (ID 10654547)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org.

Từ chứa 候

伺候
cì hòu

phục vụ

侍候
shì hòu

phục vụ

候选
hòu xuǎn

ứng cử

候选人
hòu xuǎn rén

ứng cử viên

问候
wèn hòu

chào hỏi

守候
shǒu hòu

chờ đợi

小时候
xiǎo shí hou

trong thời thơ ấu

时候
shí hou

thời điểm

有时候
yǒu shí hou

đôi khi

气候
qì hòu

khí hậu

火候
huǒ hou

kiểm soát nhiệt độ

稍候
shāo hòu

chờ một lát

等候
děng hòu

chờ đợi

那时候
nà shí hou

lúc đó

不到火候不揭锅
bù dào huǒ hòu bù jiē guō

chưa đến lúc chín muồi thì không hành động

中国餐馆症候群
zhōng guó cān guǎn zhèng hòu qún

hội chứng nhà hàng Trung Quốc

什么时候
shén me shí hou

khi nào

俟候
sì hòu

chờ đợi

候乘
hòu chéng

chờ xe

候任
hòu rèn

được bổ nhiệm nhưng chưa nhậm chức

候命
hòu mìng

chờ lệnh

候场
hòu chǎng

chờ vào sân khấu

候审
hòu shěn

chờ xét xử

候机厅
hòu jī tīng

phòng chờ sân bay

候机楼
hòu jī lóu

nhà ga sân bay

候缺
hòu quē

chờ khuyết vị

候虫
hòu chóng

côn trùng theo mùa

候补
hòu bǔ

dự khuyết

候补名单
hòu bǔ míng dān

danh sách chờ

候诊
hòu zhěn

chờ khám bệnh

候诊室
hòu zhěn shì

phòng chờ khám bệnh

候车
hòu chē

chờ xe

候车亭
hòu chē tíng

nhà chờ xe buýt

候车室
hòu chē shì

phòng chờ

候风地动仪
hòu fēng dì dòng yí

địa chấn kế hậu phong

候驾
hòu jià

chờ đợi sự hiện diện của ngài

候鸟
hòu niǎo

chim di cư

全天候
quán tiān hòu

mọi thời tiết

全球气候
quán qiú qì hòu

khí hậu toàn cầu

全球气候升温
quán qiú qì hòu shēng wēn

sự nóng lên toàn cầu

全球气候变暖
quán qiú qì hòu biàn nuǎn

sự nóng lên toàn cầu

到时候
dào shí hòu

lúc đó

到那个时候
dào nà gè shí hòu

cho đến lúc đó

取保候审
qǔ bǎo hòu shěn

bảo lãnh tại ngoại chờ điều tra

古时候
gǔ shí hou

thời cổ đại

古气候学
gǔ qì hòu xué

cổ khí hậu học

吉伯特氏症候群
jí bó tè shì zhèng hòu qún

hội chứng Gilbert

大气候
dà qì hòu

khí hậu lớn

大陆性气候
dà lù xìng qì hòu

khí hậu lục địa

天候
tiān hòu

thời tiết

季候
jì hòu

mùa

小气候
xiǎo qì hòu

tiểu khí hậu

征候
zhēng hòu

dấu hiệu; triệu chứng

恭候
gōng hòu

mong đợi điều gì đó

慢性疲劳症候群
màn xìng pí láo zhèng hòu qún

hội chứng mệt mỏi mãn tính

成不了气候
chéng bu liǎo qì hòu

không thể thành công; khó mà thành tựu

政治气候
zhèng zhì qì hòu

khí hậu chính trị

斥候
chì hòu

do thám

有的时候
yǒu de shí hòu

đôi khi

气候学
qì hòu xué

khí hậu học

气候学家
qì hòu xué jiā

nhà khí hậu học

气候暖化
qì hòu nuǎn huà

sự ấm lên của khí hậu

气候状况
qì hòu zhuàng kuàng

điều kiện khí hậu

气候变化
qì hòu biàn huà

biến đổi khí hậu

海洋性气候
hǎi yáng xìng qì hòu

khí hậu hải dương

营业时候
yíng yè shí hou

giờ mở cửa (cửa hàng, ngân hàng, nhà hàng)

物候
wù hòu

hiện tượng tự nhiên mang tính thời vụ

物候学
wù hòu xué

vật hậu học

症候
zhèng hòu

bệnh tật

症候群
zhèng hòu qún

hội chứng

节候
jié hòu

mùa

联合国气候变化框架公约
lián hé guó qì hòu biàn huà kuàng jià gōng yuē

Công ước khung của Liên Hợp Quốc về biến đổi khí hậu

听候
tīng hòu

chờ đợi (lệnh, quyết định, phán quyết)

腕隧道症候群
wàn suì dào zhèng hòu qún

hội chứng ống cổ tay (đau ở bàn tay do áp lực lên dây thần kinh giữa)

谢候
xiè hòu

cảm ơn ai vì ân huệ hoặc lòng hiếu khách

轮候
lún hòu

chờ đến lượt

过时不候
guò shí bù hòu

đến trễ là không chờ đợi (thành ngữ)

难伺候
nán cì hou

khó chiều

静候
jìng hòu

chờ đợi trong yên lặng

鹄候
hú hòu

kính cẩn chờ đợi